Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416412-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220357820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:35:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,988,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.012E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá ra dây
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép ống nối AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Lắp đặt đường dây chống sét cho các tuyến 22kV 471 Xuân Thạnh – 476 An Lộc, 478 Bảo Vinh – 479 Hoàng Diệu và 480 Fullway – 482 Prowell – TP Long Khánh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trụ
1Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) K=2Mô tả kỹ thuật chương V6trụ
2Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) K=2Mô tả kỹ thuật chương V51trụ
B Tiếp địa đường dây chống sét
1Cáp đồng trần C25mm2: 30,5m/1vị trí (trụ 12m); 32m/1 vị trí (trụ 14m)Mô tả kỹ thuật chương V515,33kg
2Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng Zn 16umMô tả kỹ thuật chương V70cái
3Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V70cái
4Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng140cái
5Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật chương V70cái
6Ống sắt D21-3mm: 2m/vị trí luồn dây đồng trần tiếp địa140mét
7Dây đai inox+khóa đai140bộ
C Đấu nối, bảo vệ đường dây, vị trí tiếp địa làm việc
1Ống nối AC 50 có lõi thép Mô tả kỹ thuật chương V12cái
2Kẹp nối ép WR 419 Mô tả kỹ thuật chương V18cái
D Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện
1Cáp thép TK50Mô tả kỹ thuật chương V11.688,5mét
2Cáp nhôm A95 cột dây trung hòaMô tả kỹ thuật chương V14,6kg
3Xà L75x75x8x3000 (03 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V263cây
4Xà L75x75x8x1100 (01 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V65cây
5Xà L75x75x8x400 (01 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V53cây
6Xà L75x75x8x2000 (03 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V22cây
7Xà L75x75x8x2200 (04 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V79cây
8Xà L75x75x8x2100 (03 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V4cây
9Xà U120x52x4,8x3000A Cấp5cây
10Xà U120x52x4,8x3000Mô tả kỹ thuật chương V117cây
11Thanh chống L50x50x5x810A Cấp123cây
12Thanh chống L50x50x5x810Mô tả kỹ thuật chương V1cây
13Thanh chống L50x50x5x1990Mô tả kỹ thuật chương V4cây
14Sứ đứng 24kV ĐR540 (sử dụng cho ty bọc chì)Mô tả kỹ thuật chương V24cái
15Ty sứ D20 bọc chìMô tả kỹ thuật chương V100cái
16Uclevis 3mm (loại gân) 32231cái
17Sứ ống chỉ 0,4kV CD>=50mm nhỏMô tả kỹ thuật chương V231cái
18Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V146cái
19Bulon mắt D16x250 Mô tả kỹ thuật chương V50cái
20Bulon D16x100Mô tả kỹ thuật chương V224cái
21Bulon D16x50Mô tả kỹ thuật chương V553cái
22Bulon D16x250Mô tả kỹ thuật chương V314cái
23Bulon D16x300Mô tả kỹ thuật chương V684cái
24Bulon móc D16x300Mô tả kỹ thuật chương V5cái
25Bulon VRS D16x250Mô tả kỹ thuật chương V152cái
26Bulon VRS D16x300Mô tả kỹ thuật chương V21cái
27Bulon VRS D16x450Mô tả kỹ thuật chương V93cái
28Bulon VRS D16x550Mô tả kỹ thuật chương V5cái
29Bulon VRS D22x750Mô tả kỹ thuật chương V5cái
30Long đền D18x50x50x34.764cái
31Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 185-240mm2: TTFMô tả kỹ thuật chương V390sợi
32Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 185-240mm2: SSFMô tả kỹ thuật chương V18sợi
33Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 70-95mm2: TTFMô tả kỹ thuật chương V24sợi
34Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 120-150mm2: TTFMô tả kỹ thuật chương V9sợi
E Đấu nối
1Kẹp quai Cu-Al 6 ly 4/0Mô tả kỹ thuật chương V24cái
2Hotline clamp mạ Sn 4/0Mô tả kỹ thuật chương V24cái
3Kẹp nối ép WR 875Mô tả kỹ thuật chương V64cái
F Phần tủ TBA và phụ kiện
1Bảng báo nguy hiểm8cái
2Bọc cách điện đầu cực FCO (01bộ/02 cái)Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
3Bọc cách điện đầu cực MBAMô tả kỹ thuật chương V24cái
4Bọc cách điện đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V24cái
5Chụp kẹp quai + hotline: PVCMô tả kỹ thuật chương V24cái
6Băng keo cách điện hạ thế (vàng/xanh/đỏ)Mô tả kỹ thuật chương V16cuộn
7Silicon bịt miệng ống: 300ml/tuýp16tuýp
G Móng BT 12 Đơn (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 37móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 7móng
H Móng BT 12 Đôi (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 32móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 2móng
I Móng BT 14 Đôi (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 34móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 4móng
J Móng M12 (đào đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 35móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,855móng
K Móng M14 (đào đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 338móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8538móng
L Phần trụ
1Hạ trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,4547trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới6cột
3Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới51cột
4Cẩu 10 tấn57ca
M Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=50mm2 (độ cao > 10m): dây chống sét11,459km
2Máy rãi dây (rãi dây 50mm2)11,459km
3Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2)11,459km
4Tháo xà thép 1660mm cho cột đỡ (15,69kg,tính nội suy) NC=0,4577bộ
5Lắp xà thép 2000mm cho cột đỡ ( 19,93kg,tính nội suy)15bộ
6Lắp xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg,tính nội suy)121bộ
7Lắp xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy)2bộ
8Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386)4bộ
9Lắp xà thép L75x75x3000mm cho cột đỡ (28,95kg,tính nội suy)263bộ
10Lắp xà thép U120x5x3,6x3000mm cho cột đỡ (31,2kg,tính nội suy)122bộ
11Tháo, lắp sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV, NC 0,45+0,55=1408cái
12Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV18cái
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ)231sứ
N Tiếp địa lặp lại
1Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m70giếng
O Phần thiết bị
1Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 4máy
2Cẩu 5 tấn4máy
3Lăp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 6máy
4Cẩu 5 tấn6máy
5Lắp Máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.24KV 1máy
6Cẩu 5 tấn1máy
7Lắp Máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.24KV 3máy
8Cẩu 5 tấn3máy
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha)24cái
10Lắp đặt chống sét van 24cái
P Vật tư lắp đặt MBA trạm ngồi - 3 pha
1Lắp đà U160x64x5x2100 (29,82kg)0,12tấn
2Lắp Đà U100x46x4.5x500 (4,3kg)0,02tấn
3Lắp Đà U160x64x5x740 (10,5kg)0,02tấn
4Lắp Đà U100x46x4.5x700 (5,95kg)0,04tấn
5Lắp Đà U160x64x5x1700 (24,14kg)0,1tấn
6Lắp Đà U160x64x5x1100 (15,62kg)0,12tấn
7Lắp Đà U160x46x5x1457 (20,69kg)0,04tấn
Q Bộ đấu nối trung thế trạm ngồi
1Lắp đặt xà thép 2200mm (22,37kg,tính nội suy)0,089tấn
2Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV12cái
R Phần tủ TBA và phụ kiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, Hs Vl, Nc, MTC 0,78cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.012E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Xe cẩu 5T1
2 Giá ra dây Giá ra dây3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây. đỡ dây cáp khi tăng dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép ống nối AC2
5 Palăng căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->