Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công Đường số 4 (đoạn từ đường Lê Duẫn đến ngã ba đường Ngô Quyền-Thiên Hộ Dương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416497-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công Đường số 4 (đoạn từ đường Lê Duẫn đến ngã ba đường Ngô Quyền-Thiên Hộ Dương)
Số hiệu KHLCNT 20220413623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (vốn tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:32:00 đến ngày 2022-04-17 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,206,071,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu >=0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=16 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Thi công Đường số 4 (đoạn từ đường Lê Duẫn đến ngã ba đường Ngô Quyền-Thiên Hộ Dương)
Đường số 4 (đoạn từ đường Lê Duẫn đến ngã ba đường Ngô Quyền-Thiên Hộ Dương)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã (vốn tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiệp Minh Duy; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông; + Tư vấn lập, E-HSMT đánh giá EHSDT : Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị Xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An thoại : (0272) 3841981 - (0272) 3840958 ; Fax: (072) 3841936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật23,8366100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,1602100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật103,6121100m3
4Móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, độ chặt K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,4004100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,7579100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,3218100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,4394100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,4394100m2
9Vận chuyển BTN cự ly 4kmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,4681100tấn
10Vận chuyển BTN cự ly 73km tiếp theoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,4681100tấn
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ HÈ
1Đắp cát đệm móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật160,939m3
2Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật128,7512m3
3Lớp nylon ngăn cáchChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.609,39m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật71,4533m3
5Ván khuôn thép bó vỉaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,5983100m2
6Trát mối nối bó vỉaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36,8382m2
7Làm lớp đá đệm móng bó hèChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,0317m3
8Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,7958m3
9Ván khuôn thép bó hèChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,893100m2
10Trát mối nối bó hèChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,78m2
11Làm lớp đá đệm móng hố trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,021m3
12Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,816m3
13Ván khuôn thép hố trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7632100m2
14Cung cấp và trồng cây sao gốc Đk>4.5cn, L=2.5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật53cây
15Lát gạch trồng cỏ số 8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,92m2
16Phân trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,176m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Biển báo tam giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Trụ biển báo 3.2mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4trụ
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30,2m2
C HẠNG MỤC: CỐNG DỌC VỈA HÈ
1Đào móng hố ga, cống dọc, cống ngangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,245100m3
2Đắp đất hoàn trả hố đào 50% máy K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7024100m3
3Đắp đất hoàn trả hố đào 50% bằng đầm đất cầm tay 70kg K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7024100m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m (12cây/gối)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật234,45100m
5Đắp cát đệm móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật303,1544m3
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,745m3
7Ván khuôn móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,3299100m2
8Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (VH)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật200đoạn ống
9Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (H30)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D80mm H30Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
11Cung cấp,lắp đặt gối cống, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật453cái
12Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật193mối nối
13Vữa XM Mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,6542m3
14Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200, cống H30Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,2022tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≥10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
17Gia công thép hình nắp gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5027tấn
18Lắp đặt thép hình nắp gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5027tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đkChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3376tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đkính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
21Gia công thép hình khuôn hầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,6696tấn
22Gia công thép hình lưới chắn rác (thép hình stk)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,2995tấn
23Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,9691tấn
24Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,2896m3
25Bê tông khuôn hầm, máng lưỡi hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,352m3
26Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,0334100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,266m3
28Lắp đặt nắp gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2, R1mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật68,712m3
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật299,1m
4Đắp cát đường ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,8109m3
5Lát gạch thẻ làm dấuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật41,2272m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật286,3m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,452m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,579100m3
9Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
10Khung boulon móng trụ chiếu sángChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
11Boulon móng tủ ĐKCSChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
13Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,331m3
14Lắp đặt CB 1P 6A-230VChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Vận chuyển cột đèn thép chiếu sángChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,6410 tấn
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cột
17Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cần đèn
18Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 120W ở độ cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
19Lắp tủ điều khiển chiếu sángChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,2263100m
21Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,77100m
22Rải dây đồng trần M11Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,2263100m
23Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9bộ
24Làm đầu cápChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28đầu cáp
25Luồn cáp cửa cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bảng
27Lắp cửa cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cửa
28Đánh số cột thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu >=0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định2
2 Xe ủi Công suất >= 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực2
4 Xe lu bánh thép Tải trọng >=16 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực1
5 Máy thủy bình Không yêu cầu1
6 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Không yêu cầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
8 Máy phun nhựa đường 190CV1
9 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kW1
10 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất 1kW2
11 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất 1,5kW2
12 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->