Gói thầu: XL 22-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL 22-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 14:29:00 đến ngày 2022-04-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,638,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793957401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15879148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.846.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.693.574 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm ép thủy lực (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL 22-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022 Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 7 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 33 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu phát biểu | 17 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu phát biểu | 17 | Cái |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 19 | Cái |
| 6 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu phát biểu | 3 | Cuộn |
| 7 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 20,65 | M3 |
| 8 | Ciment PC40 | Nhà thầu phát biểu | 10.664,36 | Kg |
| 9 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 34,09 | M3 |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Bộ |
| 11 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 7 | Cái |
| 12 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | Cái |
| 13 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | Cái |
| 14 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 26 | Cái |
| 15 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 78 | Bộ |
| 16 | giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 26 | Bộ |
| 17 | Giáp níu cho cáp đồng bọc 22KV 25mm2 | Nhà thầu phát biểu | 6 | Bộ |
| 18 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | Cái |
| 19 | Kẹp quai ép 4/o | Nhà thầu phát biểu | 15 | Cái |
| 20 | Miếng dán tên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | miếng |
| 21 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 168 | Cái |
| 22 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 7.518,7 | Lít |
| 23 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 85 | Bộ |
| 24 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 84 | Cái |
| 25 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Cái |
| 26 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Cái |
| 27 | Thanh chống thép L50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | Cái |
| 28 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 29 | thép tròn đk10mm | Nhà thầu phát biểu | 405,79 | Kg |
| 30 | thép tròn đk6mm | Nhà thầu phát biểu | 75,48 | Kg |
| 31 | trụ bê tông ly tâm 12m (2 đoạn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | trụ |
| 32 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 36 | trụ |
| 33 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | trụ |
| 34 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | Cái |
| 35 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 42 | Cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- THI CÔNG LIVE-LINE | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu phát biểu | 15 | Cuộn |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 9 | Cái |
| 3 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 5 | Cái |
| 4 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | Cái |
| 5 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | Cái |
| 6 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 1 | Cái |
| 7 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Bộ |
| 8 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 33 | Bộ |
| 9 | Giáp níu cho cáp đồng bọc 22KV 25mm2 | Nhà thầu phát biểu | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 27 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp quai ép 240 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | Cái |
| 13 | Kẹp quai ép 4/o | Nhà thầu phát biểu | 6 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 117 | Cái |
| 15 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 49 | Bộ |
| 16 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 126 | Cái |
| 17 | Thanh chống thép L50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 17 | Cái |
| 18 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 19 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 19 | Cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 9,64 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 3 | Lọ |
| 3 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Cái |
| 5 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 3 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 5 | Cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ hộp đầu cáp ngầm loại đôi | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 9 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 0,04 | M3 |
| 10 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 0,024 | M3 |
| 11 | Ciment PC40 | Nhà thầu phát biểu | 12,064 | Kg |
| 12 | Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 8 | Cái |
| 13 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 3 | Mét |
| 14 | Bảng tên đầu cáp. | Nhà thầu phát biểu | 2 | Tấm |
| D | HẠNG MỤC 4: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Nhà thầu phát biểu | 64 | Cái |
| 2 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 64 | Cuộn |
| 3 | Bảng tên trạm | Nhà thầu phát biểu | 15 | Tấm |
| 4 | Biển báo an toàn | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 8 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 56 | Cái |
| 7 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Cái |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 330 | Cái |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 25 | Cái |
| 10 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Cái |
| 11 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 90 | Cái |
| 12 | Chụp đầu cực LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Cái |
| 13 | Co pvc đk 114 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | Cái |
| 14 | co pvc đk 34 | Nhà thầu phát biểu | 30 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Cái |
| 16 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 252 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 180 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 315 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | Cái |
| 20 | cosse ép cu 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 195 | Bộ |
| 22 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 42 | Cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | Cái |
| 24 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 30 | Cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Cái |
| 28 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 180 | Mét |
| 29 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 30 | Mét |
| 30 | ống nhựa pvc đk 34mm | Nhà thầu phát biểu | 75 | Mét |
| 31 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 42 | Bộ |
| 32 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Nhà thầu phát biểu | 15 | Cái |
| 33 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 26 | Cái |
| 34 | Thanh chống thép L50-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 32 | Cái |
| 35 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 30 | Lọ |
| 36 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 32 | Cái |
| 37 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 35 | Cái |
| 38 | xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 39 | xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Cái |
| 40 | xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Cái |
| 41 | xà thép u100 - 1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 42 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | Cái |
| 43 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | Cái |
| 44 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 45 | xà thép u160 - 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 65 | Cuộn |
| 2 | biển báo trụ giao liên | Nhà thầu phát biểu | 22 | Bộ |
| 3 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Nhà thầu phát biểu | 565 | Cái |
| 4 | Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 55 | Bộ |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 140 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp abc 16*450 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | Cái |
| 7 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 8 | Cái |
| 8 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 1 | Cái |
| 9 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Cái |
| 10 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 1,12 | M3 |
| 11 | CB hạ thế 3 cực 63A | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 27 | Cái |
| 12 | Ciment PC40 | Nhà thầu phát biểu | 568,36 | Kg |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 55 | Cái |
| 14 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 162 | Cái |
| 15 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 1,84 | M3 |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 194 | Bộ |
| 17 | giá gắn tụ bù | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 27 | Cái |
| 18 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 32 | Bộ |
| 19 | Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 27 | Cái |
| 20 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*70 mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 110 | Cái |
| 22 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 55 | Cái |
| 23 | Miếng dán tên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | miếng |
| 24 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 401,44 | Lít |
| 25 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 165 | Mét |
| 26 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 55 | Lọ |
| 27 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m (loại 2 đoạn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | trụ |
| 28 | Trụ thép 6m | Nhà thầu phát biểu | 8 | trụ |
| F | HẠNG MỤC 6: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 13 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu phát biểu | 9 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu phát biểu | 9 | Cái |
| 5 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 7,3 | M3 |
| 6 | Ciment PC40 | Nhà thầu phát biểu | 3.781,8 | Kg |
| 7 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 12,1 | M3 |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Bộ |
| 9 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | Cái |
| 10 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 9 | Bộ |
| 11 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Bộ |
| 12 | giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 9 | Cái |
| 14 | Kẹp quai ép 4/o | Nhà thầu phát biểu | 9 | Cái |
| 15 | Miếng dán tên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 9 | miếng |
| 16 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 12 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 2.671,2 | Lít |
| 18 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | Bộ |
| 19 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Cái |
| 20 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Cái |
| 21 | Thanh chống thép L50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | Cái |
| 22 | thép tròn đk10mm | Nhà thầu phát biểu | 238,7 | Kg |
| 23 | thép tròn đk6mm | Nhà thầu phát biểu | 44,4 | Kg |
| 24 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | trụ |
| 25 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 14 | trụ |
| 26 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | Cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- THI CÔNG LIVE LIVE | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 14 | Cái |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép L50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 14 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Cái |
| 5 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 50 | Bộ |
| 6 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 108 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 138 | Cái |
| 8 | Kẹp quai ép 4/o | Nhà thầu phát biểu | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp quai ép 240 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 42 | Cái |
| 10 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Cái |
| 11 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | Cái |
| 12 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | Bộ |
| 13 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 48 | Bộ |
| 14 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | Cái |
| 15 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu phát biểu | 43 | Cuộn |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 12 | Cái |
| 17 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 5 | Cái |
| H | HẠNG MỤC 8: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Nhà thầu phát biểu | 43 | Cái |
| 2 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 43 | Cuộn |
| 3 | Bảng tên trạm | Nhà thầu phát biểu | 10 | Tấm |
| 4 | Biển báo an toàn | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 7 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 36 | Cái |
| 7 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | Cái |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 220 | Cái |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 28 | Cái |
| 10 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | Cái |
| 11 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Cái |
| 12 | Chụp đầu cực LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 13 | Co pvc đk 114 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | Cái |
| 14 | co pvc đk 34 | Nhà thầu phát biểu | 20 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | Cái |
| 16 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 172 | Cái |
| 17 | cosse ép cu 120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 8 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 118 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 210 | Cái |
| 20 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | Cái |
| 21 | cosse ép cu 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 14 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 130 | Bộ |
| 23 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 27 | Cái |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | Cái |
| 25 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 20 | Cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 28 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 29 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | Mét |
| 30 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 20 | Mét |
| 31 | ống nhựa pvc đk 34mm | Nhà thầu phát biểu | 50 | Mét |
| 32 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 27 | Bộ |
| 33 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Nhà thầu phát biểu | 10 | Cái |
| 34 | Thanh chống thép L50-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 38 | Cái |
| 35 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 20 | Lọ |
| 36 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 38 | Cái |
| 37 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 25 | Cái |
| 38 | xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Cái |
| 39 | xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | Cái |
| 40 | xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | Cái |
| 41 | xà thép u100 - 1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Cái |
| 42 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | Cái |
| 43 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | Cái |
| 44 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Cái |
| 45 | xà thép u160 - 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Cái |
| I | HẠNG MỤC 9: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 2 | Lọ |
| 2 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*70 mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | Cái |
| 5 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 6 | Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | Bộ |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Nhà thầu phát biểu | 8 | Cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cuộn |
| 10 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | Cái |
| 11 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | Cái |
| 12 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 6 | Mét |
| 13 | Ciment PC40 | Nhà thầu phát biểu | 124,02 | Kg |
| 14 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 0,24 | M3 |
| 15 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 0,4 | M3 |
| 16 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 87,6 | Lít |
| 17 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC 10: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | bộ 1P |
| 2 | LBFCO 24kV-200A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | bộ 1P |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại FCO 24kV-100A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | bộ 1P |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại LA 18kv-10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | bộ 1P |
| 5 | Trụ BTLT 14m đơn (1 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m đơn (2 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | trụ |
| 7 | Móng trụ BTLT 14m đơn (1.0*1.0*0.8m) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 14 | móng |
| 8 | Trụ BTLT 14m kép (1 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m kép (2 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | trụ |
| 10 | Trụ BTLT 12m kép (2 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | trụ |
| 11 | Móng trụ BTLT 14m kép (1.3*1.5*0.8m) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | móng |
| 12 | Móng trạm trụ ghép (1.3*1.5*0.8m) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 13 | móng |
| 13 | Gia cố móng trụ kép hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | móng |
| 14 | Kéo rải căng dây pha - cáp nhôm 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2.043,294 | mét |
| 15 | Kéo rải căng dây trung tính - cáp nhôm 70mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 673,098 | mét |
| 16 | Dây đồng bọc 24kV - 50mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | mét |
| 17 | Kéo rải căng dây pha - cáp đồng 25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 64,446 | mét |
| 18 | Kéo rải căng dây trung tính - cáp đồng 25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 21,482 | mét |
| 19 | Đà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Đà cân kép 2,4m (trụ kép) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Đà lệch đơn 2m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Đà lệch kép 2 tầng 2m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Đà lệch kép 2m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 24 | Đà lệch kép 2m (trụ kép) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 25 | Sứ treo đơn polymer 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 84 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 85 | cái |
| 27 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Đà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Đà lệch đơn 2,0m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi Sứ treo đơn polymer 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 17 | cái |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi Bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 34 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 35 | Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,4 | tấn |
| 36 | Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,4 | tấn |
| 37 | Bốc lên Sứ các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,088 | tấn |
| 38 | Bốc xuống Sứ các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,088 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,088 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,4 | tấn |
| K | HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP-TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm TT 3M50mm2 - 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 521,564 | m |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Ống thép ф90 dài 6m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Ống |
| 4 | Bệ đỡ bê tông bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Tiếp địa chống sét van | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | HT |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp ngầm TT | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | HT |
| L | HẠNG MỤC 12: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | máy |
| 2 | Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | tủ |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 45 | bộ 1p |
| 4 | FCO polymer 24kV - 100A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 45 | bộ 1p |
| 5 | Bộ đà trạm ngồi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Đà cân đơn 2.4m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Đà cân đơn 2.4m (đặt trên đà lệch) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Đà lệch kép 1.2m (trụ kép) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Cosses Cu 25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 225 | cái |
| 11 | Cosses Cu/Al 95mm2 (4cái / 1lộ) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 252 | cái |
| 12 | Phụ kiện luồn cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 400kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | Trạm |
| 14 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 285 | m |
| 15 | Cáp ABC 4*95mm2 lên lưới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 256 | m |
| 16 | Đà cân kép 2.4m (xử lý hành lang) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 400kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | v.trí |
| 18 | Hệ thống tiếp địa thiết bị trạm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | v.trí |
| 19 | Hệ thống tiếp địa van LA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | v.trí |
| M | HẠNG MỤC 13: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAr | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại tụ bù hạ thế 20kvar | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m đơn (loại 2 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 10m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | trụ |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ đơn 8,5m (800*800*500) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ đơn 10m (1000*1000*500) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | móng |
| 8 | Cáp ABC 4*95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2.826,084 | mét |
| 9 | Cáp Duplex 2*10mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1.166 | mét |
| 10 | Hộp domino 9 cực + Phụ Kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt tụ bù | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 12 | Tiếp địa tụ bù | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 28 | bộ |
| 14 | Giá D treo dây thông tin | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Đà lệch 0,8m kép (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện di dời tạm thay thế trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 217,7 | mét |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x70mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 338,7 | mét |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Cáp Duplex 2*10mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 933 | mét |
| 20 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đomino | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 46 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi hộp đomino | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, lắp lại Máy cắt hạ thế 3P 250A + thùng bảo vệ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi Giá D treo dây thông tin | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, lắp lại Đèn chiếu sáng công cộng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Đà lệch 0,8m kép (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,2745 | tấn |
| 27 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,2745 | tấn |
| 28 | Bốc lên Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,988 | tấn |
| 29 | Bốc xuống Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,988 | tấn |
| 30 | Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 17,4 | tấn |
| 31 | Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 17,4 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,2625 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,988 | tấn |
| N | HẠNG MỤC 14: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m kép (1 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m kép (2 đoạn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | trụ |
| 3 | Móng trạm trụ ghép (1.3*1.5*0.8m) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | móng |
| 4 | Gia cố móng trụ kép hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Kéo rải căng dây pha - cáp nhôm 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 93,21 | mét |
| 6 | Kéo rải căng dây trung tính - cáp nhôm 70mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 31,07 | mét |
| 7 | Đà lệch kép 2m (trụ kép) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Sứ treo đơn polymer 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Đà tháp U160 - dài 3,2m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Đà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Đà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Sứ treo đơn polymer 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 60 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 84 | cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Dây VXAs 24kV - 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 50,7 | mét |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Dây As 70mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16,9 | mét |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,8666 | tấn |
| 20 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,8666 | tấn |
| 21 | Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24,3 | tấn |
| 22 | Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24,3 | tấn |
| 23 | Bốc lên Sứ các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,8754 | tấn |
| 24 | Bốc xuống Sứ các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,8754 | tấn |
| 25 | Bốc lên Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 26 | Bốc xuống Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,8893 | tấn |
| 28 | Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,8754 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24,3 | tấn |
| O | HẠNG MỤC 15: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ hạ thế MBA 320kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hợp bộ hạ thế MBA 250kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | bộ 1p |
| 6 | FCO polymer 24kV - 100A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | bộ 1p |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | máy |
| 8 | Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | máy |
| 9 | Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 320kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | máy |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 320kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 250kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | máy |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 250kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 160kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | máy |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 160kVA (22/0.4kV) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | máy |
| 15 | Tháo dỡ lắp lại Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Tháo dỡ lắp lại Tủ hợp bộ hạ thế MBA 320kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Tủ hợp bộ hạ thế MBA 320kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Tháo dỡ lắp lại Tủ hợp bộ hạ thế MBA 160kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | tủ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Tủ hợp bộ hạ thế MBA 160kVA + Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | tủ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi FCO 24kV - 100A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | bộ 1p |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | bộ 1p |
| 23 | Bốc lên thiết bị | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16,655 | tấn |
| 24 | Bốc xuống thiết bị | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16,655 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thiết bị các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16,655 | tấn |
| 26 | Bộ đà trạm ngồi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 27 | cái |
| 28 | Đà cân đơn 2.4m (đặt trên đà lệch) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19 | bộ |
| 29 | Đà lệch kép 1.2m (trụ kép) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19 | bộ |
| 30 | Cosses Cu 25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 31 | Cosses Cu/Al 95mm2 (4cái / 1lộ) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 172 | cái |
| 32 | Phụ kiện luồn cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 400kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Trạm |
| 34 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 320kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trạm |
| 35 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 250kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trạm |
| 36 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 160kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Trạm |
| 37 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 400kVA (tủ 1 qua tủ 2) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trạm |
| 38 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 320kVA (tủ 1 qua tủ 2) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trạm |
| 39 | Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 160kVA (tủ 1 qua tủ 2) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trạm |
| 40 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 165 | m |
| 41 | Cáp ABC 4*95mm2 lên lưới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 215 | m |
| 42 | Đà cân kép 2.4m (xử lý hành lang) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 400kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | v.trí |
| 44 | Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 320kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | v.trí |
| 45 | Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 250kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | v.trí |
| 46 | Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 160kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | v.trí |
| 47 | Hệ thống tiếp địa thiết bị trạm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | v.trí |
| 48 | Hệ thống tiếp địa van LA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | v.trí |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi Thùng cầu dao hạ thế 630A - OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | thùng |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi Điện kế điện tử 3p 220/380V - 5A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 600/5A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 500/5A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 400/5A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 250/5A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi Bộ đà trạm giàn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi Đà thép đơn L75*75*8 - dài 3,2m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi Đà thép đôi L75*75*8 - dài 3,2m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi Đà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 120mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 160 | m |
| 63 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*70mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 119 | m |
| 64 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 122 | m |
| 65 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,088 | tấn |
| 66 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,088 | tấn |
| 67 | Bốc lên Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,9716 | tấn |
| 68 | Bốc xuống Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,9716 | tấn |
| 69 | Bốc lên Sứ các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,15 | tấn |
| 70 | Bốc xuống Sứ các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,15 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,15 | tấn |
| 72 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,0596 | tấn |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,9716 | tấn |
| P | HẠNG MỤC 16: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp ABC 4*95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1.371,696 | mét |
| 2 | Tiếp địa hạ thế lặp lại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT 10m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ đơn 10m (1000*1000*500) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 558,958 | mét |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x70mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 547,4 | mét |
| 7 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1503 | tấn |
| 8 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1503 | tấn |
| 9 | Bốc lên Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,5512 | tấn |
| 10 | Bốc xuống Dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,5512 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,7015 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC 17: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu phát biểu | 6,1802 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 3.886,06 | lít |
| 3 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 470,541 | m |
| 4 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu phát biểu | 3.792,42 | viên |
| 5 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu phát biểu | 4.698,2699 | kg |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu phát biểu | 282,6757 | m2 |
| 7 | Băng báo hiệu | Nhà thầu phát biểu | 468,2 | m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu phát biểu | 34,5063 | m3 |
| 9 | Cát bê tông | Nhà thầu phát biểu | 6,6119 | m3 |
| 10 | Cát hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 124,192 | m3 |
| 11 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 2.507,5036 | lít |
| 12 | Cọc mốc gang | Nhà thầu phát biểu | 42 | cọc |
| 13 | Keo Bituminuos | Nhà thầu phát biểu | 4,2 | kg |
| 14 | Đá 1x2cm | Nhà thầu phát biểu | 10,8878 | m3 |
| R | HẠNG MỤC 18: PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 46,82 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12,8755 | 100m2 |
| 3 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1423 | m3 |
| 4 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1423 | m3 |
| 5 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 7km (vc 0km tiếp theo) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1423 | m3 |
| 6 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,682 | 100m |
| 7 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 84,276 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,018 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,6921 | 100m2 |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 468,2 | m |
| 11 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,2575 | 100m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12,8755 | m3 |
| 13 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTXM | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 21 | cọc |
| S | HẠNG MỤC 19: PHẦN THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 160kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | SỐ CA (8h/ca) |
| 2 | MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 250kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | SỐ CA (8h/ca) |
| 3 | MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 320kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | SỐ CA (8h/ca) |
| 4 | MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 400kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | SỐ CA (8h/ca) |
| T | HẠNG MỤC 20: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,4 | tấn |
| 2 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,2577 | tấn |
| 3 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ HẠ THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,988 | tấn |
| 4 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ HẠ THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,2625 | tấn |
| 5 | PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (TRỤ VÀ NEO) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24,3 | tấn |
| 6 | PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,7647 | tấn |
| 7 | PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (thiết bị) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16,655 | tấn |
| 8 | PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (PHỤ KIÊN) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,0596 | tấn |
| 9 | PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (TRỤ VÀ NEO) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,9716 | tấn |
| 10 | PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ HẠ THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,7015 | tấn |
| U | HẠNG MỤC 21: Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Hợp đồng |
| V | HẠNG MỤC 22: Chi phí thử nghiệm VTTB và công tác khác không xác định từ thiết kế | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO 24 kV 200A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 44 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm FCO-24KV-200A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 45 | 1 máy |
| 8 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 75 | Cái |
| 9 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 27 | Tụ |
| 10 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | 1 máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 29 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm FCO-24KV-200A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | 1 máy |
| 14 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 40 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793957401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15879148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.846.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.693.574 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | •Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi