Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416595-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220360488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:25:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,036,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường thảm BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường thảm BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chiếu sáng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường số 2, khu phố 5, phường 3
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đông Nam; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐTXD Minh Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,1212100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, Ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,4246100m3
3Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,5169100m3
4Lu lèn nền đường nguyên thổ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,8752100m3
5Đắp đất sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,3112100m3
6Cung cấp đất sỏi đỏ để đắp 7,808*1,16*1,14*100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK966,8323m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21,5131100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21,5131100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,9173100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,9173100m2
11Đắp đất vỉa hè, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K95 (tận dụng 80% đất đào cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,2947100m3
12Cung cấp đất chọn lọc (8,295*1,13-6,517*80%)*1,14*100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK474,1858m3
13Bê tông nền vỉa hè đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK169,6348m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (bao gồm cả lớp vữa lót mác 75 dày 2,0cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.696,348m2
15Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK79,6304m3
16Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1832100m2
17Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50,5508m3
18Bê tông đúc sẵn hộc trồng cây đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,916m3
19Ván khuôn bê tông đúc sẵn hộc trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,4035100m2
20Xây gạch thẻ gờ chặn vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,1702m3
21Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,42m3
22Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,9282m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK124,906m2
24Lát gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68m2
25Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17,53m2
26Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28,8m2
27Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,95mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
29Lắp đặt trụ L=2,95m và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá bỏ bê tông thân giếng bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,0524m3
2Bê tông giếng thu đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,8801m3
3Ván khuôn thép giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4864100m2
4Bê tông cửa thu nước đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,6862m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,6874m3
6Ván khuôn thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1948100m2
7Bê tông tấm đan, đà hầm, lưỡi hầm, máng thu nước đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,3981m3
8Cốt thép tấm đan, đà hầm, lưỡi hầm, máng thu nước đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3287tấn
9Cốt thép tấm đan, đà hầm, lưỡi hầm, máng thu nước đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5512tấn
10Gia công thép hình khuôn giếngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4731tấn
11Gia công thép tấm máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2325tấn
12Ván khuôn đà hầm, lưỡi hầm, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5912100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK74cấu kiện
14Sơn thép lưới chắn rác 1 lớp lót 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,501m2
15Cung cấp bản lề lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9bộ
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây Sao kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68cây
2Bảo dưỡng cây Sao sau khi trồng (bảo dưỡng 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68cây
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng LED công suất 90WMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15bộ
2Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
3Trụ đèn mạ kẽm dài 6m+khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13trụ
4Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11cái
5Cần đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
6Đánh số trụ cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,310cột
7Bê tông lót móng đá 4x6, RMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,184m3
8Bê tông đá 1x2 móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,8m3
9Trát vữa M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,8m2
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,338100m2
11Ống nhựa HDPE D65/50x1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,39100m
12Ống nhựa vặn xoắn d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19,5m
13Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13bộ
14Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0081tấn
15Đào đất móng trụ C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,88m3
16Đắp đất móng trụ (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,26m3
17Bê tông đá 1x2 móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,375m3
18Trát vữa M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,15m2
19Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0142100m2
20Boulon móng lắp tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
21Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
22Đào đất móng trụ C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,288m3
23Đắp đất móng trụ (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,036m3
24Xếp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.389viên
25Đắp cát đường ống (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45,885m3
26Ống nhựa HDPE D65/50x1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,99100m
27Đào đất mương cáp C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK65,835m3
28Đắp đất mương cáp (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,344m3
29Xếp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK220viên
30Đắp cát đường ống (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,34m3
31Ống nhựa HDPE D65/50x1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2100m
32Ống thép tráng kẽm D76x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2100m
33Đào đất mương cáp cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,5m3
34Bộ dây và cọc tiếp địa dây trung tính gồm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
35Cọc tiếp địa dài 16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cọc
36Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14cái
37Dây đồng trần D25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19m
38Đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
39Đào đất mương cáp C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,2m3
40Đắp đất mương cáp (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,2m3
41Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,604100m
42Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,28100m
43Cáp Cu 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,604100m
44Cáp đi trong trụ đèn CVV 3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,35100m
45Lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S (bao gồm ELCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13cái
46Lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13cái
47Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28đ.cáp
48Làm đầu cáp cosse Cu (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26bộ
49Làm đầu cáp cosse Cu (3x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,15100m
2Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,875m2
3Bê tông cột trụ rào 20Mpa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,68m3
4Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0102tấn
5Dây cuộn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK849m
6Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0299tấn
7Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0022tấn
8Sơn phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,92m2
9Đèn tín hiệu chớp nháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
10Biển báo phản quang tròn D90cm (khấu hao 1,5%*3tháng + 5%*1lần)=9,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
11Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (khấu hao 1,5%*3tháng + 5%*1lần)=9,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
12Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm (khấu hao 1,5%*3tháng + 5%*1lần)=9,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
13Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (khấu hao 1,5%*3tháng + 5%*1lần)=9,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
14Biển báo thông tin công trình 100x200cm (khấu hao 1,5%*3tháng + 5%*1lần)=9,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
15Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (khấu hao 1,5%*3tháng + 5%*1lần)=9,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
16Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường thảm BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường thảm BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chiếu sáng 1 cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chiếu sáng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->