Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416427-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220337626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:23:00 đến ngày 2022-04-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,289,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 5.800.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông khu dân cư tổ dân phố Gẩu, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông còn hiệu lực; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5416100m3
2Tháo dỡ viên vỉa cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.007cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6588m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0517100m3
5Mua đất đắp nền K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4952100m3
6Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,092910m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3622100m3
8Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,75m3
9Rải vải sợi cốt thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,128100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,0683100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9172100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,1511100m2
13Mua BTN hạt mịn C12,5 hàm lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 708,6419tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0864100tấn
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 251,775m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5105100m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,5875m3
18Lắp các loại CKBT đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.0141 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,625m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0963100m3
21Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4813m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2072100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,085m3
24Tấm Composite tải trọng 25T bao gồm cả khungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25tấm
25Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,105m3
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá Thanh Hóa, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.007m
27Viên vỉa vát cạnh đá Thanh Hóa màu trắng xám KT 100*20*30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.007m
28Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 277,925m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.779,25m2
30Mua đá Thanh Hóa lát hè KT 40*40*4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.779,25m2
31Lát sân, nền đường, vỉa hè đá Thanh HóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.779,25m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,63521m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1164100m3
34Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,784m3
35Viên vỉa bó bồn cây KT 100*20*10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 387,84m
36Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 387,84m
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 194,6m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,47m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,05m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,0241m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5702100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,168m3
4Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,216100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,504m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,6416m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,28m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5184100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,32m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2166100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5371tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0688m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 721cấu kiện
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4336100m2
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,62m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0905100m3
18Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6095100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3673100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,44m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,012100m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,33m2
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0486100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,42m3
27Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,283tấn
28Ván khuôn, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,016100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,384m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41cấu kiện
31Mua cống B1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cấu kiện
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 đoạn cống
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7mối nối
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,8m2
35Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,12m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,016100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,44100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,309100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,741m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,344m3
5Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,288m3
6Vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0102m3
7Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22m
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,244m3
9Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2618100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,74m3
11Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,049100m2
12Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1309100m3
13Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1924100m2
15Phá dỡ mặt đường cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2641m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,552m3
17Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,824m3
18Trát vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0166m3
19Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36m
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7584m3
21Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4384100m3
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,264m3
23Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4564100m2
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2192100m3
25Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,32100m
26Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,09100m2
27Phá dỡ mặt đường cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,41m3
28Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,24m3
29Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2964m3
30Trát vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0536m3
31Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116m
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,96m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,131100m3
34Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,4m3
35Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,49100m2
36Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5655100m3
37Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,44100m
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,53100m2
39Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,8m3
40Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,24m3
41Bê tông thành hào, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,666m3
42Trát vữa mối nối M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1719m3
43Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 372m
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,32m3
45Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,627100m3
46Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,8m3
47Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,33100m2
48Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8135100m3
49Đào kênh mương - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5843100m3
50Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 158,436m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5443100m3
52Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 972m
53Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,768m3
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,349100m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,034100m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,37100m
57Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0693100m3
58Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,15m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0378100m3
60Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0119100m3
61Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cọc
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,5m
63Bu lông bắt tiếp địa tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,98kg
64Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,868m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1176100m2
66Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,96m3
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0629tấn
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,76m2
69Bu lông móng tủ-M16x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
70Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cuộn
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,76m2
72Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35m3
73Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,96m3
74Bulông neo M12x200 kiểu chẻ chânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,08kg
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0629tấn
76Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0951100m2
77Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8484100m3
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,24m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7m2
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,42m3
81Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0042100m3
82Khung móng cột đèn M24x300x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 cái
83Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,096100m3
84Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48100m2
86Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m3
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,93100 m
88Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cọc
89Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151 bộ
90Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng liền cần 10m, dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151 cột
91Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
92Luồn dây CVX-2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,29100m
93Rải cáp ngầm Cu-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,63100m
94Rải cáp ngầm tiếp địa đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,63100m
95Đầu cốt đồng Cu10-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150cái
96Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 601 đầu cáp
97Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bảng
98Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cửa
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
100Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,510 cột
101Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
102Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 5.800.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Thiết bị sơn kẻ vạch Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy trộn bê tông ≥250L Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn vữa ≥80L Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy rải BTN Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->