Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 14:05:00 đến ngày 2022-04-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.335839E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng-Loại công trình: Dân dụng; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp thiết bị trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin, có xác nhận của chủ đầu tư (Có bằng cấp chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo tiệp (Đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo hội trường, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. + Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan (có chứng thực) gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng kinh nghiệm. - Nhà thầu phải có báo cáo tài chính trong 01 năm gần đây nhà thầu kinh doanh phải có lợi nhuận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND & UBND huyện Mang Yang; (Địa chỉ: 26 Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269.3839302) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang (Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, số fax: 0269 3839310, điện thoại liên hệ: 02693839302); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND & UBND huyện Mang Yang; (Địa chỉ: 26 Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269.3839302). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG(VỆ SINH, SƠN LẠI TƯỜNG, TRẦN, XỬ LÝ TRẦN RĂNG NỨT, CHỐNG THẤM SENO MÁI) | |||
| 1 | Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong tróc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.143,7206 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5894 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5894 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5589 | 10m3/1km |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7287 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền seno láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 173,42 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,186 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,224 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,166 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,224 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 615,1975 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 793,0231 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 173,42 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 173,42 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,7022 | 100m2 | |
| B | CẢI TẠO, NÂNG NỀN, LÁT LẠI NỀN NHÀ, LÁT ĐÁ BẬC CẤP SÂN KHẤU VÀ BẬC CẤP RA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 257,8876 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7366 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7737 | 10m3/1km |
| 4 | Xây tường thẳng, bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0678 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,641 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 371,4426 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,7379 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,7133 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,7133 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt đá Granito | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,5416 | m2 |
| C | CẢI TẠO, VỆ SINH, SƠN LẠI CỬA ĐI, CỬA SỔ, THAY THẾ, BỔ SUNG MỘT SỐ BỘ CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9294 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9294 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhôm kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,285 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,805 | m2 |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG( THAY THIẾT BỊ ĐIỆN, HỆ THỐNG DÂY DẪN, ỐNG ĐỒNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Tube 2x1.2/18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần (18W DAYLIGHT D225) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng điện led 7W, D=110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 670 | m |
| 21 | Lắp đặt ống đàn hồi d16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sứ |
| 26 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 27 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 28 | Mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 29 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 30 | Thanh DOMINOO nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 34 | Gia công, lắp đặt ống bảo ôn hệ thống điều hòa D12/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,849 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,75 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong tróc | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt seno hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,05 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,05 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,42 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,96 | m2 |
| 13 | Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bóng điện Led BUILB 15W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi d16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 21 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabol + xi phông+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Thép ống D60x1.4 gia công cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 6 | Thép tấm gia công cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,072 | kg |
| 7 | Bu lông M16x330 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Bu lông nở M12x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0434 | tấn |
| 13 | Thép hộp 30x60x1.2 gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,85 | m |
| 14 | Thép hộp 30x30x1.2 gia công giằng kèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,52 | m |
| 15 | Thép hình V40x40x3.0 gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 18 | Xà gồ thép hộp 30X60X1.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1176 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,613 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5802 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9315 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO( SƠN LẠI TƯỜNG RÀO, SƠN LẠI SONG SẮT HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong tróc | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,51 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,7983 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,673 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,673 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ray cổng sắt thép hình V40x40x3.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,4 | kg |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3275 | m2 |
| 9 | Lát đá Bazan bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3275 | m2 |
| 10 | Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong tróc | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,7509 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,7509 | m2 |
| H | CẢI TẠO NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,095 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,215 | m3 |
| I | THIẾT BỊ HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo Master Unit (hoặc tương đương). - Nguồn điện 100 - 240 V AC, 50/60 Hz (sử dụng bộ chuyển đổi nguồn AC). - Công suất tiêu thụ 60W hoặc nhỏ hơn. - Hệ thống chuyển đổi tín hiệu âm thanh: Dồn kênh phân thời gian (TDM), 10 kênh 16-bit PCM, tần số lấy mẫu 32 kHz. - Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 13 kHz - Độ méo: 0.5 % hoặc ít hơn. - Signal to Noise Ratio: 80 dB hoặc hơn (A-weighted). - Ngõ vào: MIC -54 dB*2, 600 Ω, không cân bằng, giắc Ø 6.3mm (2P). - Ngõ ra: LINE: -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc Ø 6.3mm (2P). + REC: -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA, monaural. + Tai nghe: Giắc Ø 3.5mm (3P: monaural) Ngõ vào/ ra điều chỉnh âm sắc -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA. - Ngõ vào/ ra cho hệ thống video: -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA. - Số lượng máy chủ tịch / máy đại biểu: 32 máy. - Số lượng bộ điều khiển phụ có thể kết nối: 5 bộ. - Chiều dài cáp tối đa: + 50 m (giữa bộ điều khiển trung tâm và các máy chủ tịch / máy đại biểu ở cuối của chuỗi máy )(*3). + 1 m (giữa bộ điều khiển trung tâm và bộ điều khiển phụ) (sử dụng cáp được cấp của bộ điều khiển phụ). - Số lượng tối đa micro được mở: 2 máy chủ tịch, 8 máy đại biểu. - Đầu nối bộ chủ tịch / đại biểu: Đầu nối RJ45 x 2. - Đầu nối bộ điều khiển phụ: Đầu nối RJ45. - LED hiển thị: Nguồn, chế độ hội thảo, số lượng micro được mở, tự động tắt micro, bộ giám sát loa của âm lượng các thiết bị hội thảo, kiểm tra kết nối, điều khiển ngoài, khóa cài đặt, trạng thái ghi âm, trạng thái truy cập USB, trạng thái bộ nhớ USB, trạng thái của bộ nhớ trong, cảnh báo dung lượng bộ nhớ USB còn trống, cảnh báo dung lượng bộ nhớ trong còn trống, LINK/ACT, 10 BASE-T/100BASE-TX. - Phím chức năng + Phím lựa chọn chế độ hội thảo: Tiêu chuẩn/Override/kích hoạt bằng giọng nói/chỉ máy chủ tịch nói + Cần gạt cài đặt số lượng micro được mở: 1/2/8 + Phím cài đặt tự động tắt micro: Bật/Tắt + Phím cài đặt bộ giám sát loa của âm lượng các thiết bị hội thảo: - , + + Phím khóa cài đặt: ON/OFF + Phím cài đặt âm lượng của tai nghe: - , + - Phím hoạt động: Kiểm tra kết nối, bắt đầu ghi âm, dừng ghi âm. - Cổng ghi âm: USB-A - Chức năng ghi âm: + Ghi âm có thể thông qua bộ nhớ của USB (*4) hoặc bộ nhớ trong + Định dạng ghi âm: MP3 (MPEG-1 Audio Layer-3), monaural, tần số lấy mẫu: 32 kHz, Bit rate: 128 kbps. - Mạng I/F: 10BASE-T / 100BASE-TX (Automatic-Negotiation). - Giao thức mạng TCP, HTTP, DHCP, ARP, (APIPA), UDP (mDNS). - Đầu nối mạng: Cầu đấu RJ45. - Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ tới +40 ℃. - Độ ẩm hoạt động: 90 %RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ). - Vật liệu mặt trước: Thép tấm được xử lý bề mặt, sơn màu đen, độ bóng 30%. - Khối lượng: 2,2 kg. - Phụ kiện: Bộ chuyển đổi AC (chiều dài cáp: 1,8m cáp DC, và 2m cáp AC có thể tháo rời) x 1. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy chủ tịch Chairman Unit (hoặc tương đương).- Nguồn điện: 24 V DC (được cấp nguồn từ bộ điều khiển trung tâm(có thể lựa chọn). - Công suất tiêu thụ: 1.5 W hoặc nhỏ hơn.- Signal to Noise Ratio: 65 dB hoặc hơn (A-weighted).- Ngõ vào: Micro loại XLR-3-31.- Ngõ ra: Bộ giám sát loa: 8 Ω, 0.4 W.- Tai nghe: Giắc mini ø3.5 mm (3P:monaural) x 2.- Ngõ ra loa: 75 dB SPL.- Kết nối: Đầu cắm RJ45 x 2.- Hiển thị Led: Hiển thị nguồn, hiển thị khả năng nói.- Chức năng: Chức năng nói, chức năng quyền ưu tiên khi nói, điều chỉnh âm lượng của tai nghe (x2).- Nhiệt độ hoạt động: 0 0C tới +40 0C.- Độ ẩm hoạt động: 90 % RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ).- Vật liệu: + Vỏ: Nhựa ABS, màu đen, được sơn mờ.+ Lưới loa: Vỏ thép màu đen, được sơn mờ- Kích thước: (208,9x71,3x160,5)mm.- Khối lượng: 880g. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy đại biểu.- Nguồn điện: 24 V DC (được cấp nguồn từ bộ điều khiển trung tâm).- Công suất tiêu thụ: 1.5 W hoặc nhỏ hơn.- Ngõ vào: Micro: Loại XLR-3-31.- Ngõ ra: Bộ giám sát loa: 8 Ω, 0.4 W.- Tai nghe: Giắc mini φ3.5 mm (3P:monaural) x 2.- Kết nối: Đầu cắm RJ45 x 2.- Hiển thị Led: Hiển thị nguồn, hiển thị khả năng nói.- Chức năng: Chức năng nói, chức năng quyền ưu tiên khi nói, điều chỉnh âm lượng của tai nghe (x2).- Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ tới +40 ℃.- Độ ẩm hoạt động: 90 % RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ).- Vật liệu: Vỏ: Nhựa ABS, màu đen, được sơn mờ.- Lưới loa: Màu đen, được sơn mờ.- Kích thước: (208.9x71.3x160.5) mm.- Khối lượng: 880g. | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | chiếc |
| 4 | Cần micro loại tiêu chuẩn, dài 518mm Standard Microphone Unit (hoặc tương đương).- Loại micro: Điện dung.- Hướng tính: Đơn hướng.- Trở kháng: 1.4 kΩ.- Độ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa).- LED hiển thị: Hiển thị khi nói (dạng vòng) màu đỏ.- Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 13 kHz.- Đầu nối ngõ ra: Loại XLR-3-12C.- Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ tới +40 ℃. - Độ ẩm hoạt động: 90 %RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ).- Vật liệu Cổ ngỗng: Thép không gỉ, màu đen.- Bộ phận khác: Nhựa ABS, màu đen.- Chiều dài: 518 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | chiếc |
| 5 | Loa hộp treo tường 30w Compact speaker (hoặc tương đương).- Loại vỏ loa phản xạ âm bass theo 2 chiều.- Công suất: 30 W. - Cường độ âm: 90 dB (1 W, 1 m).- Đáp tuyến tần số: 80 Hz - 20 kHz.- Thành phần loa: Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm.- Dây loa: Dây 2 sợi với đường kính 6mm.- Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ tới +50 ℃.- Tiêu chuẩn chống bụi/nước IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng)- Vật liệu: Vỏ nhựa ABS, màu đen.- Lưới: Lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen.- Kích thước: (196x290x150)mm.- Trọng lượng: 2,5kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 6 | Amply mixer 240w Mixer amplifier (hoặc tương đương).- Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC.- Công suất ra: 240W.- Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz.- Độ méo tiếng: Dưới 1%.- Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA.- Trở kháng cao: 42Ω.- Trở kháng thấp: 4Ω (31V).- Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen (RCA).- Nguồn Phantom: Mic1.- Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB.- Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble.- Thành phẩm: + Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen.+ Vỏ: Thép, Sơn màu đen.- Kích thước: (420x100,9x360,3)mm.- Trọng lượng: 13,2kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bộ xử lý phản hồi Destroyer (hoặc tương đương).- Loại: Phân tích tín hiệu kỹ thuật số cho mục đích nhận dạng phản hồi.- Bộ lọc: Tối đa 20 bộ lọc notch kỹ thuật số cho mỗi kênh.- Dải tần số: - 20 Hz đến 20 kHz.- Băng thông: - 1/60 quãng tám.- Phạm vi giá trị có thể: - 0 đến -36 dB.- Giao diện: Loại màn hình Led số 3 chữ số- Điện nguồn: Mains voltage -C148`+C148 100 - 240 V ~, 50 - 60 Hz.- Tiêu thụ điện năng: Khoảng 10W.- Cầu chì: T 1 AH 250V.- Đầu nối chính: Ổ cắm tiêu chuẩn.- Kích thước: (44.5 x 482.6 x 190.5)mm.- Trọng lượng xấp xỉ: 1,9 kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ micro không dây.- Loại micro: Cầm tay.- Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter.- Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw.- Tuổi thọ của pin: 10 tiếng.- Trọng lượng: 270g | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ rack 16U.- Loại: Tủ gỗ chuyên âm thanh.- Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa.- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn.- Đinh tán neo kép.- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa. - Cửa trước có đột lưới & có tích hợp quạt tản nhiệt cánh sau.- Màu sắc: Đen.- Kích thước: Cao (880) Rộng (600) Sâu (700) mm.- Hai bên thành tủ gỗ âm thanh 16U có tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng.- Hai mặt trước/sau của tủ gỗ âm thanh 16U có thể tháo rời giúp lắp ghép thiết bị bên trong thuận lợi hơn. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Hệ thống hiển thị - Smart Tivi .- Kích thước màn hình: 55 inch, phẳng.- Độ phân giải: 4K (3840x2160) pixel.- Tỉ lệ: 16:9, chế độ đèn DLED.- Tần số quét thực: 60Hz.- Thời gian quét hình: 6ms.- Độ tương phản: 1500:1.- Dung lượng Ram: 1GB.- Dung lượng Rom: 8GB.- Góc nhìn: 1780 ngang /1780 dọc.- Độ sáng: 250 cd/m2.- Tuổi thọ đèn nền: 30.000 giờ.- Công suất loa: 10Watt + 10Watt.- Điện áp: 100-240VAC -50/60Hz. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Kệ tivi 1,2m.- Kích thước: (120x40x60)cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Bộ gộp tín hiệu HDMI 2.0 2 vào 4 ra hỗ trợ 4K@60hz Ugreen 70690 cao cấp. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp mạng Cat6 UTP. | Mô tả kỹ thuật chương V | 305 | mét |
| 14 | Đầu bấm Cat5e loại tốt. | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 15 | Dây micro.- Cơ cấu lõi : (20x0.12)x2+96x0.12 (viền) + dẫn điện PVC.- Đường kính bên ngoài:O.D.6.8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | mét |
| 16 | Cáp âm thanh jack 3.5mm ra 2 đầu(3m). | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Dây loa 2x1.5mm- Chất liệu: 2 lõi đồng OFC 99,99%.- Dây tròn, màu đen 1.5mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | mét |
| 18 | Dây cáp HDMI 30M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| 19 | Dây cáp HDMI 15M | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| 20 | Nẹp nhựa vuông PVC 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cây |
| 21 | Vật tư phụ: Đinh, vít, băng keo điện… | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 22 | Chi phí nhân công thi công lắp đặt, cấu hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| J | HỆ THỐNG MÀN RÈM | |||
| 1 | Hệ thống màn rèm cửa đi, cửa sổ. - Chất liệu: Bằng vải gấm chống nắng, tia UV, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 3,5 lần bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện. - Khung bằng gỗ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | m2 |
| K | THIẾT BỊ LÀM MÁT | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 5,5HP, không Inverter. - Loại máy: Không inverter (không tiết kiệm điện) - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh). - Công suất làm lạnh: 5.5 Hp (5.5 Ngựa) - 48.000 Btu/h. - Sử dụng cho phòng: Diện tích 64 - 67 m² hoặc 192 - 201 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng). - Nguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380-415V, 50Hz. - Công suất tiêu thụ điện: 5,2 Kw. - Kích thước ống đồng Gas: 9.52/19.1mm. - Dàn lạnh. + Kích thước dàn lạnh: (300x840x840)mm. + Trọng lượng dàn lạnh: 30 kg. - Mặt nạ. + Kích thước mặt nạ: (55x950x950)mm. + Trọng lượng mặt nạ: 6 kg. - Dàn nóng. + Kích thước dàn nóng: (965x990x355)mm. - Trọng lượng dàn nóng: 94 kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.335839E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng-Loại công trình: Dân dụng; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp thiết bị trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin, có xác nhận của chủ đầu tư (Có bằng cấp chứng thực kèm theo) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật nề | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Giàn giáo tiệp (Đơn vị tính m2) | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi