Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400551-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220400255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:05:00 đến ngày 2022-04-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.335839E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng-Loại công trình: Dân dụng; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp thiết bị trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin, có xác nhận của chủ đầu tư (Có bằng cấp chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo tiệp (Đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo hội trường, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Mang Yang; (Địa chỉ: 26 Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269.3839302)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt (Địa chỉ: 256/2/11A Trường Chinh, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); Công ty TNHH MTV TV&XD Thiên Nam Gia Lai (Địa chỉ: 340 Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Kon Dơng, Huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai); Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng Phát (Địa chỉ: 116 Huyền Trân Công Chúa, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai);


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Mang Yang; (Địa chỉ: 26 Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269.3839302)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. + Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan (có chứng thực) gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng kinh nghiệm. - Nhà thầu phải có báo cáo tài chính trong 01 năm gần đây nhà thầu kinh doanh phải có lợi nhuận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Mang Yang; (Địa chỉ: 26 Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269.3839302)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang (Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, số fax: 0269 3839310, điện thoại liên hệ: 02693839302);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND & UBND huyện Mang Yang; (Địa chỉ: 26 Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269.3839302).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG(VỆ SINH, SƠN LẠI TƯỜNG, TRẦN, XỬ LÝ TRẦN RĂNG NỨT, CHỐNG THẤM SENO MÁI)
1Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong trócMô tả kỹ thuật chương V1.143,7206m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V212,24m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V5,5894m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loạiMô tả kỹ thuật chương V5,5894m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V0,558910m3/1km
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,7287m3
7Phá dỡ nền seno láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V173,42m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V57,186m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V21,224m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V99,166m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,224m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V615,1975m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V793,0231m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V173,42m2
15Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật chương V173,42m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước máiMô tả kỹ thuật chương V0,046100m
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,7022100m2
B CẢI TẠO, NÂNG NỀN, LÁT LẠI NỀN NHÀ, LÁT ĐÁ BẬC CẤP SÂN KHẤU VÀ BẬC CẤP RA KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V257,8876m2
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loạiMô tả kỹ thuật chương V7,7366m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V0,773710m3/1km
4Xây tường thẳng, bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V8,0678m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1875100m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V12,641m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V371,4426m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V48,7379m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V28,7133m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V28,7133m2
11Vệ sinh, đánh bóng bề mặt đá GranitoMô tả kỹ thuật chương V46,5416m2
C CẢI TẠO, VỆ SINH, SƠN LẠI CỬA ĐI, CỬA SỔ, THAY THẾ, BỔ SUNG MỘT SỐ BỘ CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V109,32m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V24,9294m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V24,9294m2
4Sản xuất cửa nhôm kính cường lực dày 5lyMô tả kỹ thuật chương V58,285m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V94,805m2
D CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG( THAY THIẾT BỊ ĐIỆN, HỆ THỐNG DÂY DẪN, ỐNG ĐỒNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA)
1Lắp đặt đèn led Tube 2x1.2/18WMô tả kỹ thuật chương V29bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần (18W DAYLIGHT D225)Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Lắp đặt bóng điện led 7W, D=110Mô tả kỹ thuật chương V32bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V18cái
15Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật chương V26cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV3x25+1x16Mô tả kỹ thuật chương V45m
17Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V670m
21Lắp đặt ống đàn hồi d16Mô tả kỹ thuật chương V300m
22Lắp đặt nẹp nhựa 15x15Mô tả kỹ thuật chương V150m
23Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật chương V11hộp
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật chương V4sứ
26Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật chương V7cái
27Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật chương V27cái
28Mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật chương V11cái
29Mặt viềnMô tả kỹ thuật chương V45cái
30Thanh DOMINOO nối dâyMô tả kỹ thuật chương V8cái
31Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật chương V2bộ
32Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4Mô tả kỹ thuật chương V2bình
33Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3Mô tả kỹ thuật chương V2bình
34Gia công, lắp đặt ống bảo ôn hệ thống điều hòa D12/16Mô tả kỹ thuật chương V24m
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V0,849m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,264m3
3Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,75m2
4Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong trócMô tả kỹ thuật chương V195,44m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V9,36m2
6Vệ sinh bề mặt seno hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V8,05m2
7Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật chương V8,05m2
8Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,125m2
9Công tác ốp gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,52m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V87,42m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V108,02m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V13,96m2
13Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật chương V13,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V13,96m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,1997100m2
16Lắp đặt bóng điện Led BUILB 15WMô tả kỹ thuật chương V4bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi d16Mô tả kỹ thuật chương V10m
20Lắp đặt nẹp nhựa 15x15Mô tả kỹ thuật chương V5m
21Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật chương V2cái
22Mặt viềnMô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt lavabol + xi phông+ vòi rửaMô tả kỹ thuật chương V5bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V4bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3lyMô tả kỹ thuật chương V0,06100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3lyMô tả kỹ thuật chương V0,05100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3lyMô tả kỹ thuật chương V0,05100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
F MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,384m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,18m3
5Thép ống D60x1.4 gia công cộtMô tả kỹ thuật chương V14m
6Thép tấm gia công cộtMô tả kỹ thuật chương V15,072kg
7Bu lông M16x330Mô tả kỹ thuật chương V16cái
8Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật chương V16cái
9Bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật chương V16cái
10Bu lông nở M12x150Mô tả kỹ thuật chương V16Cái
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,0434tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,0434tấn
13Thép hộp 30x60x1.2 gia công vì kèoMô tả kỹ thuật chương V34,85m
14Thép hộp 30x30x1.2 gia công giằng kèoMô tả kỹ thuật chương V43,52m
15Thép hình V40x40x3.0 gia công vì kèoMô tả kỹ thuật chương V2,52kg
16Gia công vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật chương V0,0592tấn
17Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thépMô tả kỹ thuật chương V0,0592tấn
18Xà gồ thép hộp 30X60X1.2Mô tả kỹ thuật chương V70m
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,1176tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V27,613m2
21Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật chương V0,5802100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,9315100m2
G CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO( SƠN LẠI TƯỜNG RÀO, SƠN LẠI SONG SẮT HÀNG RÀO)
1Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong trócMô tả kỹ thuật chương V154,51m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V189,7983m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V176,673m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V176,6731m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật chương V0,65m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,65m3
7Gia công, lắp dựng ray cổng sắt thép hình V40x40x3.0Mô tả kỹ thuật chương V33,4kg
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V25,3275m2
9Lát đá Bazan bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V25,3275m2
10Chà vệ sinh lớp sơn tường cũ bị rêu mốc, bong trócMô tả kỹ thuật chương V138,7509m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V138,7509m2
H CẢI TẠO NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật chương V4,095m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V4,43m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,215m3
I THIẾT BỊ HỘI NGHỊ
1Bộ điều khiển trung tâm hội thảo Master Unit (hoặc tương đương).
- Nguồn điện 100 - 240 V AC, 50/60 Hz (sử dụng bộ chuyển đổi nguồn AC).
- Công suất tiêu thụ 60W hoặc nhỏ hơn.
- Hệ thống chuyển đổi tín hiệu âm thanh: Dồn kênh phân thời gian (TDM), 10 kênh
16-bit PCM, tần số lấy mẫu 32 kHz.
- Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 13 kHz
- Độ méo: 0.5 % hoặc ít hơn.
- Signal to Noise Ratio: 80 dB hoặc hơn (A-weighted).
- Ngõ vào: MIC -54 dB*2, 600 Ω, không cân bằng, giắc Ø 6.3mm (2P).
- Ngõ ra: LINE: -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc Ø 6.3mm (2P).
+ REC: -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA, monaural.
+ Tai nghe: Giắc Ø 3.5mm (3P: monaural)
Ngõ vào/ ra điều chỉnh âm sắc -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA.
- Ngõ vào/ ra cho hệ thống video: -10 dB*2, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA.
- Số lượng máy chủ tịch / máy đại biểu: 32 máy.
- Số lượng bộ điều khiển phụ có thể kết nối: 5 bộ.
- Chiều dài cáp tối đa:
+ 50 m (giữa bộ điều khiển trung tâm và các máy chủ tịch / máy đại biểu ở cuối của chuỗi máy )(*3).
+ 1 m (giữa bộ điều khiển trung tâm và bộ điều khiển phụ) (sử dụng cáp được cấp của bộ điều khiển phụ).
- Số lượng tối đa micro được mở: 2 máy chủ tịch, 8 máy đại biểu.
- Đầu nối bộ chủ tịch / đại biểu: Đầu nối RJ45 x 2.
- Đầu nối bộ điều khiển phụ: Đầu nối RJ45.
- LED hiển thị: Nguồn, chế độ hội thảo, số lượng micro được mở, tự động tắt micro, bộ giám sát loa của âm lượng các thiết bị hội thảo, kiểm tra kết nối, điều khiển ngoài, khóa cài đặt, trạng thái ghi âm, trạng thái truy cập USB, trạng thái bộ nhớ USB, trạng thái của bộ nhớ trong, cảnh báo dung lượng bộ nhớ USB còn trống, cảnh báo dung lượng bộ nhớ trong còn trống, LINK/ACT, 10 BASE-T/100BASE-TX.
- Phím chức năng
+ Phím lựa chọn chế độ hội thảo: Tiêu chuẩn/Override/kích hoạt bằng giọng nói/chỉ máy chủ tịch nói
+ Cần gạt cài đặt số lượng micro được mở: 1/2/8
+ Phím cài đặt tự động tắt micro: Bật/Tắt
+ Phím cài đặt bộ giám sát loa của âm lượng các thiết bị hội thảo: - , +
+ Phím khóa cài đặt: ON/OFF
+ Phím cài đặt âm lượng của tai nghe: - , +
- Phím hoạt động: Kiểm tra kết nối, bắt đầu ghi âm, dừng ghi âm.
- Cổng ghi âm: USB-A
- Chức năng ghi âm:
+ Ghi âm có thể thông qua bộ nhớ của USB (*4) hoặc bộ nhớ trong
+ Định dạng ghi âm: MP3 (MPEG-1 Audio Layer-3), monaural, tần số lấy mẫu: 32 kHz, Bit rate: 128 kbps.
- Mạng I/F: 10BASE-T / 100BASE-TX (Automatic-Negotiation).
- Giao thức mạng TCP, HTTP, DHCP, ARP, (APIPA), UDP (mDNS).
- Đầu nối mạng: Cầu đấu RJ45.
- Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ tới +40 ℃.
- Độ ẩm hoạt động: 90 %RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ).
- Vật liệu mặt trước: Thép tấm được xử lý bề mặt, sơn màu đen, độ bóng 30%.
- Khối lượng: 2,2 kg.
- Phụ kiện: Bộ chuyển đổi AC (chiều dài cáp: 1,8m cáp DC, và 2m cáp AC có thể tháo rời) x 1.
Mô tả kỹ thuật chương V1chiếc
2Máy chủ tịch Chairman Unit (hoặc tương đương).- Nguồn điện: 24 V DC (được cấp nguồn từ bộ điều khiển trung tâm(có thể lựa chọn). - Công suất tiêu thụ: 1.5 W hoặc nhỏ hơn.- Signal to Noise Ratio: 65 dB hoặc hơn (A-weighted).- Ngõ vào: Micro loại XLR-3-31.- Ngõ ra: Bộ giám sát loa: 8 Ω, 0.4 W.- Tai nghe: Giắc mini ø3.5 mm (3P:monaural) x 2.- Ngõ ra loa: 75 dB SPL.- Kết nối: Đầu cắm RJ45 x 2.- Hiển thị Led: Hiển thị nguồn, hiển thị khả năng nói.- Chức năng: Chức năng nói, chức năng quyền ưu tiên khi nói, điều chỉnh âm lượng của tai nghe (x2).- Nhiệt độ hoạt động: 0 0C tới +40 0C.- Độ ẩm hoạt động: 90 % RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ).- Vật liệu: + Vỏ: Nhựa ABS, màu đen, được sơn mờ.+ Lưới loa: Vỏ thép màu đen, được sơn mờ- Kích thước: (208,9x71,3x160,5)mm.- Khối lượng: 880g.Mô tả kỹ thuật chương V1chiếc
3Máy đại biểu.- Nguồn điện: 24 V DC (được cấp nguồn từ bộ điều khiển trung tâm).- Công suất tiêu thụ: 1.5 W hoặc nhỏ hơn.- Ngõ vào: Micro: Loại XLR-3-31.- Ngõ ra: Bộ giám sát loa: 8 Ω, 0.4 W.- Tai nghe: Giắc mini φ3.5 mm (3P:monaural) x 2.- Kết nối: Đầu cắm RJ45 x 2.- Hiển thị Led: Hiển thị nguồn, hiển thị khả năng nói.- Chức năng: Chức năng nói, chức năng quyền ưu tiên khi nói, điều chỉnh âm lượng của tai nghe (x2).- Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ tới +40 ℃.- Độ ẩm hoạt động: 90 % RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ).- Vật liệu: Vỏ: Nhựa ABS, màu đen, được sơn mờ.- Lưới loa: Màu đen, được sơn mờ.- Kích thước: (208.9x71.3x160.5) mm.- Khối lượng: 880g.Mô tả kỹ thuật chương V14chiếc
4Cần micro loại tiêu chuẩn, dài 518mm Standard Microphone Unit (hoặc tương đương).- Loại micro: Điện dung.- Hướng tính: Đơn hướng.- Trở kháng: 1.4 kΩ.- Độ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa).- LED hiển thị: Hiển thị khi nói (dạng vòng) màu đỏ.- Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 13 kHz.- Đầu nối ngõ ra: Loại XLR-3-12C.- Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ tới +40 ℃. - Độ ẩm hoạt động: 90 %RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ).- Vật liệu Cổ ngỗng: Thép không gỉ, màu đen.- Bộ phận khác: Nhựa ABS, màu đen.- Chiều dài: 518 mm.Mô tả kỹ thuật chương V15chiếc
5Loa hộp treo tường 30w Compact speaker (hoặc tương đương).- Loại vỏ loa phản xạ âm bass theo 2 chiều.- Công suất: 30 W. - Cường độ âm: 90 dB (1 W, 1 m).- Đáp tuyến tần số: 80 Hz - 20 kHz.- Thành phần loa: Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm.- Dây loa: Dây 2 sợi với đường kính 6mm.- Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ tới +50 ℃.- Tiêu chuẩn chống bụi/nước IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng)- Vật liệu: Vỏ nhựa ABS, màu đen.- Lưới: Lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen.- Kích thước: (196x290x150)mm.- Trọng lượng: 2,5kg.Mô tả kỹ thuật chương V8chiếc
6Amply mixer 240w Mixer amplifier (hoặc tương đương).- Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC.- Công suất ra: 240W.- Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz.- Độ méo tiếng: Dưới 1%.- Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA.- Trở kháng cao: 42Ω.- Trở kháng thấp: 4Ω (31V).- Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen (RCA).- Nguồn Phantom: Mic1.- Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB.- Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble.- Thành phẩm: + Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen.+ Vỏ: Thép, Sơn màu đen.- Kích thước: (420x100,9x360,3)mm.- Trọng lượng: 13,2kg.Mô tả kỹ thuật chương V1chiếc
7Bộ xử lý phản hồi Destroyer (hoặc tương đương).- Loại: Phân tích tín hiệu kỹ thuật số cho mục đích nhận dạng phản hồi.- Bộ lọc: Tối đa 20 bộ lọc notch kỹ thuật số cho mỗi kênh.- Dải tần số: - 20 Hz đến 20 kHz.- Băng thông: - 1/60 quãng tám.- Phạm vi giá trị có thể: - 0 đến -36 dB.- Giao diện: Loại màn hình Led số 3 chữ số- Điện nguồn: Mains voltage -C148`+C148 100 - 240 V ~, 50 - 60 Hz.- Tiêu thụ điện năng: Khoảng 10W.- Cầu chì: T 1 AH 250V.- Đầu nối chính: Ổ cắm tiêu chuẩn.- Kích thước: (44.5 x 482.6 x 190.5)mm.- Trọng lượng xấp xỉ: 1,9 kg.Mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
8Bộ micro không dây.- Loại micro: Cầm tay.- Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter.- Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw.- Tuổi thọ của pin: 10 tiếng.- Trọng lượng: 270gMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Tủ rack 16U.- Loại: Tủ gỗ chuyên âm thanh.- Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa.- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn.- Đinh tán neo kép.- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa. - Cửa trước có đột lưới & có tích hợp quạt tản nhiệt cánh sau.- Màu sắc: Đen.- Kích thước: Cao (880) Rộng (600) Sâu (700) mm.- Hai bên thành tủ gỗ âm thanh 16U có tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng.- Hai mặt trước/sau của tủ gỗ âm thanh 16U có thể tháo rời giúp lắp ghép thiết bị bên trong thuận lợi hơn.Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Hệ thống hiển thị - Smart Tivi .- Kích thước màn hình: 55 inch, phẳng.- Độ phân giải: 4K (3840x2160) pixel.- Tỉ lệ: 16:9, chế độ đèn DLED.- Tần số quét thực: 60Hz.- Thời gian quét hình: 6ms.- Độ tương phản: 1500:1.- Dung lượng Ram: 1GB.- Dung lượng Rom: 8GB.- Góc nhìn: 1780 ngang /1780 dọc.- Độ sáng: 250 cd/m2.- Tuổi thọ đèn nền: 30.000 giờ.- Công suất loa: 10Watt + 10Watt.- Điện áp: 100-240VAC -50/60Hz.Mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Kệ tivi 1,2m.- Kích thước: (120x40x60)cmMô tả kỹ thuật chương V6cái
12Bộ gộp tín hiệu HDMI 2.0 2 vào 4 ra hỗ trợ 4K@60hz Ugreen 70690 cao cấp.Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Cáp mạng Cat6 UTP.Mô tả kỹ thuật chương V305mét
14Đầu bấm Cat5e loại tốt.Mô tả kỹ thuật chương V40cái
15Dây micro.- Cơ cấu lõi : (20x0.12)x2+96x0.12 (viền) + dẫn điện PVC.- Đường kính bên ngoài:O.D.6.8mmMô tả kỹ thuật chương V50mét
16Cáp âm thanh jack 3.5mm ra 2 đầu(3m).Mô tả kỹ thuật chương V10cái
17Dây loa 2x1.5mm- Chất liệu: 2 lõi đồng OFC 99,99%.- Dây tròn, màu đen 1.5mm.Mô tả kỹ thuật chương V100mét
18Dây cáp HDMI 30MMô tả kỹ thuật chương V1Sợi
19Dây cáp HDMI 15MMô tả kỹ thuật chương V6Sợi
20Nẹp nhựa vuông PVC 3cmMô tả kỹ thuật chương V20Cây
21Vật tư phụ: Đinh, vít, băng keo điện…Mô tả kỹ thuật chương V1Gói
22Chi phí nhân công thi công lắp đặt, cấu hìnhMô tả kỹ thuật chương V1Gói
J HỆ THỐNG MÀN RÈM
1Hệ thống màn rèm cửa đi, cửa sổ.
- Chất liệu: Bằng vải gấm chống nắng, tia UV, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 3,5 lần bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện.
- Khung bằng gỗ.
Mô tả kỹ thuật chương V79m2
K THIẾT BỊ LÀM MÁT
1Máy điều hòa âm trần 5,5HP, không Inverter.
- Loại máy: Không inverter (không tiết kiệm điện)
- Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh).
- Công suất làm lạnh: 5.5 Hp (5.5 Ngựa) - 48.000 Btu/h.
- Sử dụng cho phòng: Diện tích 64 - 67 m² hoặc 192 - 201 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng).
- Nguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380-415V, 50Hz.
- Công suất tiêu thụ điện: 5,2 Kw.
- Kích thước ống đồng Gas: 9.52/19.1mm.
- Dàn lạnh.
+ Kích thước dàn lạnh: (300x840x840)mm.
+ Trọng lượng dàn lạnh: 30 kg.
- Mặt nạ.
+ Kích thước mặt nạ: (55x950x950)mm.
+ Trọng lượng mặt nạ: 6 kg.
- Dàn nóng.
+ Kích thước dàn nóng: (965x990x355)mm.
- Trọng lượng dàn nóng: 94 kg.
Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.335839E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng-Loại công trình: Dân dụng; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp thiết bị trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin, có xác nhận của chủ đầu tư (Có bằng cấp chứng thực kèm theo)53
5 Công nhân kỹ thuật nề 10 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
2 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
5 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
7 Máy dầm dùi 1,5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
8 Máy hàn 23 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
9 Máy khoan đứng 4,5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
10 Máy nén khí diezel 360 m3/h Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
12 Máy đầm bàn 1 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
13 Giàn giáo tiệp (Đơn vị tính m2) Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->