Gói thầu: XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 14:04:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,087,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.112631559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222526311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.426.280.697 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.852.561.394 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần không chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022” XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh, Giám đốc Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406). Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư: Hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Cái |
| 3 | Khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | mét |
| 5 | Bảng chỉ danh đầu cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | cái |
| B | Cung cấp vật tư: Hạng mục đào, tái lập mương cáp | |||
| 1 | Đá cắt | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,248 | viên |
| 2 | Đá mài | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,0576 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 686,4 | m |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45,962 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9,0056 | m3 |
| 6 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 130,4697 | m3 |
| 7 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 22 | Cái |
| 8 | Đá 1x2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14,6165 | m3 |
| 9 | Dầu diesel | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,022 | lít |
| 10 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5.054,4 | Viên |
| 11 | Gas | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,088 | kg |
| 12 | Keo Megapoxy | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,2 | kg |
| 13 | Nước | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3.166,02 | lít |
| 14 | Ống HDPE d130/100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 627,12 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 310,8 | m2 |
| 16 | Xi măng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5.927,493 | kg |
| C | Cung cấp vật tư: Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10.964,36 | lít |
| 2 | SẮT TRÒN @10MM | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 535,44 | kgs |
| 3 | KẼM BUỘC 1LY | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | kgs |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 71 | trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 56 | Cái |
| 9 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 223 | Cái |
| 10 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 312 | Cái |
| 11 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 624 | Cái |
| 12 | Kẹp quai cu-al 95-120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 102 | Cái |
| 14 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Cái |
| 15 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 36 | Cái |
| 16 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | Cái |
| 17 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | Cái |
| 18 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 75 | Bộ |
| 19 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 141 | Bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | Bộ |
| 21 | Fuse link 15k | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | Cái |
| 22 | Đá dăm 1*2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 47,79 | m3 |
| 23 | Đá 4*6 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,42 | m3 |
| 24 | Cát xây dựng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 31,32 | m3 |
| 25 | CIMENT PCB40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17.754,94 | kgs |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 44 | cái |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 53 | cái |
| 28 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | cái |
| 29 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 99 | cái |
| 30 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | cái |
| 31 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | cái |
| 32 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cái |
| 33 | Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | Tờ |
| 34 | Tấm Inox 400x1mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 62 | mét |
| D | Cung cấp vật tư: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Đà L75*8*1,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Cái |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 54 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 108 | Cái |
| 4 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Cái |
| 5 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | Cái |
| 6 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | Cái |
| 7 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Cái |
| 8 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Cái |
| 9 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Cái |
| 10 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | Cái |
| 12 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | cái |
| 13 | Khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 180 | cái |
| 15 | COSSE N.THỨ @2,5 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 330 | cái |
| 16 | Cosse cu 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 360 | cái |
| 17 | Cosse cu 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 72 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | mét |
| 19 | Fuse link 15k | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 72 | cái |
| 20 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 660 | cái |
| 22 | BOLT 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 180 | cái |
| 26 | ống nhựa pvc đk 42mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | mét |
| 27 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | mét |
| 28 | Co pvc đk 42 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 29 | Co pvc đk 114 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 30 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | cái |
| 31 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | cái |
| 32 | Bảng tên trạm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 33 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | tấm |
| E | Cung cấp vật tư: Hạng mục hạ thế nổi | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 268 | lít |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 564 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | bộ |
| 6 | Cosse cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 56 | cái |
| 7 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 504 | cái |
| 8 | Đá dăm 1*2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,28 | m3 |
| 9 | Cát xây dựng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,76 | m3 |
| 10 | CIMENT PCB40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 440 | kgs |
| 11 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | cái |
| 12 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 145 | cái |
| F | Lắp đặt: Hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Bộ |
| 5 | Bảng chỉ danh đầu cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Tấm |
| G | Lắp đặt: Hạng mục đào, tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 62,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17,16 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 34,32 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 111,54 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,6302 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,6302 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,0694 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,24 | 100 m |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 112,32 | m2 |
| 10 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 624 | m |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,96 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,343 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17,16 | m3 |
| 14 | Lắp cọc định vị cáp ngầm sứ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 22 | cọc |
| H | Lắp đặt: Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A thân polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 4 | Thu hồi FCO 24kV -100A thân polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | móng |
| 10 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | móng |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 122 | Cái |
| 18 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 81 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp tiếp địa lặp lại trụ trồng mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,9376 | km |
| 22 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 102 | mét |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,9792 | km |
| 24 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63 | m |
| 25 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 29 | Bộ |
| 26 | Chặt cây xanh đường kính gốc | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | Cây |
| 27 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,03 | km |
| 28 | Thu hồi dây nhôm trần 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,01 | km |
| 29 | Thu hồi sứ đứng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | Cái |
| 30 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 31 | Thu hồi đà 2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | Bộ |
| I | Lắp đặt: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | Máy |
| 2 | Thu hồi MBT 50kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Máy |
| 3 | Thu hồi MBT 160kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Máy |
| 4 | Tháo MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Máy |
| 5 | Lắp SDL MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Máy |
| 6 | Tháo MBT 320kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Máy |
| 7 | Lắp SDL MBT 320kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Máy |
| 8 | Tháo MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Máy |
| 9 | Lắp SDL MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Máy |
| 10 | Tháo MBT 560kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Máy |
| 11 | Lắp SDL MBT 560kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Máy |
| 12 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | Bộ |
| 13 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | Bộ |
| 14 | Thu hồi FCO 24kV - 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | Bộ |
| 15 | Thu hồi LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | Bộ |
| 16 | Thu hồi MCCB 250A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | Bộ |
| 17 | Thu hồi thùng cầu dao hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ |
| 18 | Thu hồi tủ hợp bộ hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 31 | Máy |
| 20 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | Bộ |
| 21 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 22 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | Cái |
| 24 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 630 | Mét |
| 25 | Lắp mới cosse 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 72 | Cái |
| 26 | Lắp mới cosse 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 360 | Cái |
| 27 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 155 | Mét |
| 28 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 930 | Mét |
| 29 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 30 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 31 | Thu hồi đà L75*75 dài 3,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 29 | Bộ |
| 32 | Thu hồi đà U160 dài 3,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | Bộ |
| 33 | Thu hồi đà U100 dài 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | Bộ |
| 34 | Thu hồi đà U100 dài 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 64 | Bộ |
| 35 | Thu hồi sứ đứng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 33 | Bộ |
| 36 | Thu hồi cáp xuất hạ thế 200mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 360 | Mét |
| 37 | Thu hồi cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 161 | Mét |
| 38 | Thu hồi cò đấu M25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 240 | Mét |
| J | Lắp đặt: Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | Hộp |
| 2 | Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAr | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | Bộ |
| 3 | Tháo domino hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Hộp |
| 4 | Lắp SDL domino hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Hộp |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | móng |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | Bộ |
| 8 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,106 | Km |
| 9 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,436 | Km |
| 10 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | Mét |
| 11 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 494 | Mét |
| 12 | Lắp tiếp địa hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 56 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa tụ bù | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | Bộ |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,181 | km |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,04 | km |
| K | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trung thế ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,1158 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trung thế ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,0206 | tấn |
| 3 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trung thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,1158 | tấn |
| 4 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trung thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 150,7058 | tấn |
| 5 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 38,729 | tấn |
| 6 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18,3602 | tấn |
| 7 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị hạ thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,137 | tấn |
| 8 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu hạ thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9,5633 | tấn |
| L | CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
| M | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VTTB VÀ CÔNG TÁC KHÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH TỪ THIẾT KẾ | |||
| 1 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | pha |
| 2 | Thử PD cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | pha |
| 3 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ 3 pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 3 pha ≤500kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | 1 máy |
| 7 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | Bộ 3 pha |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 89 | bộ |
| 10 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 124 | Cái |
| 11 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 31 | Cái |
| 12 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | hệ thống |
| 13 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | tụ |
| N | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 150 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Lượt |
| 2 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 200 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Lượt |
| 3 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Lượt |
| 4 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 300 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Lượt |
| 5 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Lượt |
| 6 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.112631559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222526311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.426.280.697 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.852.561.394 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | 1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | 1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần không chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi