Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 13:59:00 đến ngày 2022-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,117,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Lắp đặt dải phân cách.-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 752.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Lắp đặt dải phân cách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Lắp đặt dải phân cách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5Tấn – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Mở dải phân cách trên Quốc lộ 1A trước cổng ra Bến xe Ngã Tư Ga 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có bản sao chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Bến Bãi Vận tải Sài Gòn, Địa chỉ: Số 720 Quốc lộ 1A, Khu phố 3B, P.Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Bến Bãi Vận tải Sài Gòn Địa chỉ: Số 720 Quốc lộ 1A, Khu phố 3B, P.Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 161 333 - Fax: 028.37 160 891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Bến Bãi Vận tải Sài Gòn Địa chỉ: Số 720 Quốc lộ 1A, Khu phố 3B, P.Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 161 333 - Fax: 028.37 160 891 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG BỘ | |||
| B | Kết cấu Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12,5, dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 19, dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm K>=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm K>=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ N>=25KN/m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 8 | Đào khuôn nền thi công | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| C | Tháo dỡ, thu hồi DPC bê tông phân làn hỗn hợp | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện DPC bê tông phân làn hỗn hợp | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện DPC bê tông phân làn hỗn hợp - bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện DPC bê tông phân làn hỗn hợp về kho lưu trữ, cự ly 1km | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,109 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện DPC bê tông phân làn hỗn hợp về kho lưu trữ, cự ly 5km tiếp theo (HSMTC:5) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,109 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện DPC bê tông phân làn hỗn hợp - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| D | Phá dỡ, thu hồi DPC giữa (DPC trồng cây) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông dải phân cách giữa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,101 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ để thu hồi DPC thép trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 4 | Vận chuyển DPC thép trồng cây bằng ô tô vận tải thùng 7T về kho lưu trữ, cự ly 1km | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,088 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển DPC thép trồng cây bằng ô tô vận tải thùng 7T về kho lưu trữ, cự ly 5km tiếp theo (HSMTC:5) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,088 | 10 tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,881 | tấn |
| E | Phần báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo D90, L= 3,8m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | trụ |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90, L= 4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Đào móng trụ biển báo làm mới | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng trụ, D10mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng trụ, D16mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 10 | Cung cấp bulong M20x480mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Dán màng phản quang loại IX (màu cam) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,007 | m2 |
| 12 | Cung cấp Biển báo tròn (P124e; P102; P103a; P103b; P103c; R302a) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Cung cấp Biển báo tam giác (W209) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp Biển báo chữ nhật (R415) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp Biển báo chữ nhật (S508b) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 65,78 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 6,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 39,2 | m2 |
| F | Phần Dải phân cách di động | |||
| G | * Khung DPC di dộng | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 41 | m2 |
| 2 | Thép ống D42 dày 2mm nhúng kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 171,22 | kg |
| 3 | Thép ống D21 dày 2mm nhúng kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 61,846 | kg |
| 4 | Bánh xe cao su (1 bộ 2 bánh) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng khung DPC di động | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 41 | m2 |
| H | * Trụ DPC di dộng | |||
| 1 | Sản xuất trụ DPC di dộng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 2 | Thép hộp 40x40x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 51,95 | kg |
| 3 | Thép tròn D6 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,09 | kg |
| 4 | Thép tròn D18 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,98 | kg |
| 5 | Thép hộp 50x100mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,68 | kg |
| 6 | Thép tấm 300x300mm dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,13 | kg |
| 7 | Con lăn thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 114,83 | kg |
| 9 | Lắp dựng trụ DPC di dộng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 13 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,8 | m3 |
| I | Phần đầu Dải phân cách | |||
| 1 | Lắp đặt thùng gỉảm chấn (L900xW1200XH1000) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp thùng gỉảm chấn (L900xW1200XH1000) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x450 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 5 | Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,008 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CÂY XANH | |||
| K | Nhổ bỏ mảng xanh (nhổ bỏ bông giấy) | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng (nhổ bỏ bông giấy) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | m3 |
| L | Đấu nối lại hệ thống tưới tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 63mm - 10bar | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chịu lực Ø50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp decorder | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van điện từ SOLENOID 2" 200 PGA | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp bảo vệ Valve VBST 55,4x42,2x30,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nối thắng HDPE 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D40mm, dày 2,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,42 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Di dời trụ thép (có độ cao h ≤ 12m) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 Trụ |
| 2 | Tháo dỡ bộ đèn (HPS) (ở cao độ h | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn đường HPS các loại (ở cao độ h | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đào hố móng trụ, tủ, hố ga, hầm cáp (rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | CC, đổ bê tông đá 4x6 M.150 lót móng trụ, tủ, hầm cáp | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 6 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 móng trụ, tủ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | CC, láng vữa xi măng M.75 dày 1cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 8 | CC, lắp đặt ván khuôn móng trụ, tủ, hầm cáp | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 9 | CC khung thép móng trụ (300x300mm, bu lông móng M22x1250mm) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khung thép móng trụ (300x300mm, bu lông móng M22x1250mm) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | CC, thay thế cáp ngầm (cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm² - 0,6/1kV) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | km |
| 12 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo cách điện (nối thắng) (cáp điện 4x10mm²) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | mối nối |
| 13 | CC, lắp đặt dây tiếp địa đồng trần (cáp điện C25mm²) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Làm đầu cáp khô (cáp 4x10mm²) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 15 | Phá bỏ bê tông móng tủ, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,6905 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3535 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,5015 | m3 |
| 6 | Cung cấp Bulong móng trụ M27x1850mm (8 bulong/1 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp Bulong móng trụ M20x850mm (4 bulong/1 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp Bulong móng trụ M20x650mm (4 bulong/1 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m, cần vươn xa 7m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 Trụ |
| 10 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 5,2m, cần vươn xa 7m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 Trụ |
| 11 | Lắp đặt Trụ tín hiệu giao thông cao 4,2m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 1 Trụ |
| 12 | Lắp đặt đèn đếm lùi X-V-Đ 500x600mm - 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn đếm lùi X-V-Đ D300 - 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn 3 màu X-V-Đ Ø300 - 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chữ thập Ø300 - 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn đi bộ X-Đ Ø300 - 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn 3 màu X-V-Đ Ø100 - 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt tấm phíp cửa trụ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | Tấm |
| 19 | Lắp đặt Domino 12P | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | hộp |
| 21 | CC, lắp đặt Đầu Cose đồng 1,5mm² | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 272 | cái |
| 22 | CC, lắp đặt Đầu Cose đồng 10mm² | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | CC, lắp đặt Đầu Cose đồng 25mm² | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tủ điều khiển đèn giao thông 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | 1 cọc |
| 26 | Kéo rải Dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | m |
| 27 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng trần C25mm2 bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | 1 cọc |
| 28 | Lắp đặt Cáp ngầm cấp nguồn Cáp CXV/DSTA (2x10) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Cáp điều khiển đèn THGT CXV (12x1,5) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Cáp điều khiển đèn THGT CXV (8x1,5) mm2 ở các độ cao, H≤9m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Manchon nối ống HDPE Ø65/50mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22,548 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,77 | 100 m |
| 35 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3098 | 100 m² |
| 36 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3098 | 100 m² |
| 37 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,165 | m3 |
| O | Tái lập phui băng đường nhựa | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm, K>=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 9,5kN/m làm nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 4 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1h, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C9,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| P | Tái lập phui trên vỉa hè bê tông xi măng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm, K>=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,294 | m3 |
| Q | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Lắp đặt dải phân cách.-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 752.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Lắp đặt dải phân cách). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Lắp đặt dải phân cách). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 2,5Tấn – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi