Gói thầu: Mua máy móc, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416393-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam
Tên gói thầu Mua máy móc, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210317058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 15:15:00 đến ngày 2022-04-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa: Máy móc, thiết bị. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu và hóa đơn xuất bán
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam
E-CDNT 1.2 Mua máy móc, thiết bị
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ xây dựng mô hình sản xuất và chế biến chè Olong tại huyện Bảo Lâm và TP. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng
600 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam – Địa chỉ: Số 893 – 895, Nguyễn Văn Cừ, Phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng – Điện thoại: 0913702072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dung - thuế Đại Nam Việt - Địa chỉ: E76 đường số 6, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh - Mã số thuế: 0306063582


- Bên mời thầu: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam , địa chỉ: Số 893-895, Nguyễn Văn Cừ, Phường Lộc Phát, thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam – Địa chỉ: Số 893 – 895, Nguyễn Văn Cừ, Phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng – Điện thoại: 0913702072


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu minh chứng do Bên mời thầu yêu cầu (sao y công chứng)
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải hoàn chỉnh mẫu kê khai xuất xứ của hàng hóa. - Đặc tính hàng hóa: đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được chào giá bằng giá xuất kho tại kho của nhà thầu và được vận chuyển đến kho của bên mời thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Máy móc thiết bị được bảo hành, thay thế đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi trong 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Giấy phép sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc giấy phép nhập khẩu của cơ quan có thẩm quyền. – Đối với hàng nhập khẩu Nhà thầu cung cấp có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với đơn vị dự thầu không trực tiếp sản xuất (kèm theo các hồ sơ của nhà sản xuất nêu tại mục này).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam – Địa chỉ: Số 893 – 895, Nguyễn Văn Cừ, Phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng – Điện thoại: 0913702072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam – Địa chỉ: Số 893 – 895, Nguyễn Văn Cừ, Phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng – Điện thoại: 0913702072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam – Địa chỉ: Số 893 – 895, Nguyễn Văn Cừ, Phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng – Điện thoại: 0913702072
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam – Địa chỉ: Số 893 – 895, Nguyễn Văn Cừ, Phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng – Điện thoại: 0913702072
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy sào ga1cái- Nguồn điện: 220V – 380V - Kích thước (D x R x C)mm: 1.920 x 1.200 x 1.800 - Vật liệu thân lò: Phi 800mm, thép chịu nhiệt chuyên dùng. - Tốc độ quay: 30 vòng/phút - Năng suất: 7 kg đến 20kg/mẻ (60kg/giờ) - Trọng lượng: 180kg
2Giàn lạnh1bộ- Kích thước phòng lạnh: (24.000 x 10.000 x 2.500) mm.- Số khay: 12 khay (Khay làm bang tre, hình tròn, đường kính khay: 1.100 mm)Máy nén khí:- Số lượng: 3 máy/ phòng- Công suất: 6,1HP- Sử dung Gas R.404a- Điều khiển tự động PLR.05- Điện áp: 220 - 380V/50Hz
3Máy siết1cái- Kích thước (1.050 x 90 x 1.300)mm - Công suất: 800kg/giờ - Trọng lượng: 220kg - Điện áp: 220 – 380V/50Hz
4Máy vò1cái- Kích thước (920 x 1.000 x 1.400)mm - Công suất: 60kg/giờ - Trọng lượng: 120kg - Điện áp: 220 - 380V/50Hz
5Máy siết sen1cái- Kích thước (600 x 1.000 x 80)mm - Công suất: 400kg/giờ - Trọng lượng: 80kg - Vật liệu làm cánh siết: Inox - Điện áp: 220 - 380V/50Hz
6Máy quay hương1cái- Kích thước (4000 x 900 x 1.600)mm; - Công suất: 300kg/ giờ - Trọng lượng: 80kg - Điện áp: 220 - 380V/50Hz
7Máy đóng gói kim tự tháp1cái- Kích thước (1.500 x 1.100 x 2.800)mm; - Trọng lượng máy: 800kg - Công suất đóng gói: 40 - 60 túi/ phút - Độ chính xác ≤± 2%; - Phạm vi đóng: 1 - 5g - Đường kính ngoài: ≤ 400mm - Điện áp: 220 - 380V/50Hz
8Máy hút chân không1cáiKích thước máy (750 x 806 x 1080)mm; - Ngăn chân không (710 x 530 x 285)mm. - Thanh hàn: 610mm x 2; 500mm x 1. - Công suất máy bơm: 65m3/h. - Điện áp: 220 - 380V/50Hz
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa: Máy móc, thiết bị. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu và hóa đơn xuất bán
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo máy66
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->