Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km320-Km330,QL4H)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406773-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km320-Km330,QL4H)
Số hiệu KHLCNT 20220200454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 15:20:00 đến ngày 2022-05-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,310,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị > 13.520.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trỉnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép, trọng lượng từ 5 đến
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung, trọng lượng ≥16 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nấu, phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
7-Thiết bị sơn kẻ vạch; Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nấu, sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km320-Km330,QL4H)
Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km320-Km330, Quốc lộ 4H, tỉnh Lai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc (Địa chỉ: phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu).


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021. - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT : 0836.694.669 (Đ/c: Vùi Văn Phương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V: yêu cầu kỹ thuật1Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật140,73m3
2Đào nền đường, đất C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật174,46m3
3Phá đá nền đường, đá C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật136,52m3
4Đắp nền đường, độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật2.582,9m3
5Đào mặt đường cũChương V: yêu cầu kỹ thuật344,43m3
C KÈ RỌ ĐÁ NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng kè, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật68,88
2Đắp đất sau kè, độ chặt K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật23,92
3Rọ thép bọc nhựa, loại rọ 2x1x1mChương V: yêu cầu kỹ thuật33rọ
D KÈ VỈA BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào móng kè, đất C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật96,89
2Đào móng đá C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật76,14m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V: yêu cầu kỹ thuật11,6m3
4Khoan neo cấy thépChương V: yêu cầu kỹ thuật76lỗ khoan
5Cốt thép neo chống trượt D14Chương V: yêu cầu kỹ thuật183,68kg
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,54m3
7Bê tông kè, M150, đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật127,25m3
8Đắp hoàn trả móng kè, độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật75,56m3
E XỬ LÝ HƯ HỎNG CAO SU, SÌNH LÚN
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ hư hỏngChương V: yêu cầu kỹ thuật143,84m3
2Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt K98Chương V: yêu cầu kỹ thuật159,82m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V: yêu cầu kỹ thuật532,74m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmChương V: yêu cầu kỹ thuật532,74m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V: yêu cầu kỹ thuật532,74m2
6Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật532,74m2
F GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật3.834,5m3
2Xáo xới, lu lèn khuôn lề đường, độ chặt K98Chương V: yêu cầu kỹ thuật5.090,7m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V: yêu cầu kỹ thuật17.213,19m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmChương V: yêu cầu kỹ thuật17.213,19m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V: yêu cầu kỹ thuật17.213,19m2
6Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật17.213,19m2
G MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Cày xới, lu lèn lại mặt đường cũChương V: yêu cầu kỹ thuật37.075,63m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh, chiều dày trung bình 14,4cmChương V: yêu cầu kỹ thuật37.075,63m2
3Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật37.075,63m2
H GIA CỐ LỀ KẾT HỢP NÂNG CAO THÀNH RÃNH BẰNG BTXM
1Lót nilon chống thấmChương V: yêu cầu kỹ thuật2.380,74m2
2Bê tông gia cố lề kết hợp nâng cao thành rãnh, M200, đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật515,16m3
I VUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG GIAO
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V: yêu cầu kỹ thuật52,5m2
2Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật52,5m2
J RÃNH DỌC HÌNH THANG
1Đào rãnh, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật391,68m3
2Đào rãnh, đất C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật449,67m3
3Đào rãnh đá C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật701,67m3
4Đắp rãnh, độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.101,64m3
5Lót nilon rãnhChương V: yêu cầu kỹ thuật7.672,33m2
6Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật991,44m3
K RÃNH CHỮ L THAY THẾ RÃNH CŨ
1Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật23,6m3
L RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lựcChương V: yêu cầu kỹ thuật314,04kg
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,85m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật12tấm
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật5,27m3
5Đào rãnh, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,35m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,54m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lựcChương V: yêu cầu kỹ thuật149,1kg
8Bê tông rãnh chịu lực M200, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,42m3
9Đắp rãnh, độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,19m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 hoàn trả mặt đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,36m3
11Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,88m3
M TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dânChương V: yêu cầu kỹ thuật81,69kg
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,18m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật7tấm
N SỬA CHỮA, NỐI DÀI CỐNG TRÒN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật964,82Kg
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,47m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũChương V: yêu cầu kỹ thuật56,8m3
4Đào móng cống, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật87,7m3
5Đào móng cống, đất C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,58m3
6Đào móng cống đá C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật44,06m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,06m3
8Cốt thép móng, tường đầu, tường cánh, hố thu D ≤10mmChương V: yêu cầu kỹ thuật1.434,67kg
9Bê tông thượng hạ lưu cống M250, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật111,69m3
10Bê tông ốp mái, M200, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,27m3
11Lắp đặt ống cống D100Chương V: yêu cầu kỹ thuật17ống cống
12Lắp đặt ống cống D150Chương V: yêu cầu kỹ thuật3ống cống
13Quét nhựa đường chống thấm ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật121,23m2
14Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật157,97m3
O SỬA CHỮA, NỐI DÀI CỐNG BẢN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật445kg
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,23m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật10tấm
4Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũChương V: yêu cầu kỹ thuật7,72m3
5Đào móng cống, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật78,1m3
6Đào móng cống, đất C4Chương V: yêu cầu kỹ thuật26,63m3
7Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật37,91m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,17m3
9Cốt thép móng, tường đầu, tường cánhChương V: yêu cầu kỹ thuật258,17kg
10Bê tông thượng hạ lưu cống M250, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật47,55m3
11Cốt thép mũ mố cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật91,69kg
12Bê tông mũ mố cống, M250, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,68m3
P NÂNG CAO ĐẦU CỐNG
1Phá bỏ kết cấu bê tông hố thu cao hơn mặt đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật0,78m3
2Bê tông nâng cao tường đầu cống, M200, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,2m3
3Sơn trắng đỏ tường đầu cống (tường đầu nâng cao và tường đầu mới)Chương V: yêu cầu kỹ thuật95,59m2
Q VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Xúc, vận chuyển đổ thải đất đáChương V: yêu cầu kỹ thuật2.570,05m3
R SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn timChương V: yêu cầu kỹ thuật493,52m2
S DI CHUYỂN BIỂN BÁO
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột biển báoChương V: yêu cầu kỹ thuật5,12m3
2Đào móng cột biển báo, đất C3 (vị trí mới)Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,25m3
3Lót nilongChương V: yêu cầu kỹ thuật100m2
4Bê tông móng cột biển báo M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,12m3
T CỌC TIÊU LÀM MỚI
1Cốt thép cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật3.274,16Kg
2Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật30,18m3
3Đào móng cọc tiêu đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật78,85m3
4Lót nilongChương V: yêu cầu kỹ thuật985,6m2
5Lắp dựng cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật1.232cọc
6Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật67,76m3
7Sơn trắng đỏ cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật591,36m2
8Gắn mắt phản quang cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật1.232mắt
U CỌC H LÀM MỚI
1Đào móng cọc H đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,63m3
2Bê tông móng cọc H, M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,19m3
3Bê tông thân cọc H, cột Km M200, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,43m3
4Cốt thép cọc HChương V: yêu cầu kỹ thuật234,77Kg
5Lắp dựng cọc H mớiChương V: yêu cầu kỹ thuật88Cọc
6Khoan vít nở BT D6x30mm cọc H, cột KmChương V: yêu cầu kỹ thuật704lỗ khoan
7Bọc tôn+dán phản quang cọc HChương V: yêu cầu kỹ thuật88Cọc
V CỌC H GẮN TRÊN HỘ LAN
1Bổ sung cọc H dán phản quang gắn trên hộ lan tôn lượn sóngChương V: yêu cầu kỹ thuật23cọc
W CỘT KM LÀM MỚI
1Bê tông thân cột Km M200, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,08m3
2Đào móng cột Km, đất C3Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,26m3
3Bê tông móng cột KM, M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Lắp dựng cột KmChương V: yêu cầu kỹ thuật9Cột
5Khoan vít nở BT D6x30mm cọc H, cột KmChương V: yêu cầu kỹ thuật180lỗ khoan
6Bọc tôn+dán phản quang cột KmChương V: yêu cầu kỹ thuật9Cột
X DI CHUYỂN HỘ LAN TÔN SÓNG CŨ
1Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóng cũChương V: yêu cầu kỹ thuật1.982m
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột hộ lanChương V: yêu cầu kỹ thuật116m3
3Đào móng cột hộ lan vị trí mớiChương V: yêu cầu kỹ thuật129m3
4Lót nilon chống thấmChương V: yêu cầu kỹ thuật1.702,8m2
5Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật116m3
6Lắp đặt lại hộ lan tôn lượn sóng cũ (bao gồm bu lông M19 và mắt phản quang)Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.982m
Y BỔ SUNG HỘ LAN TÔN SÓNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
1Đào móng cột hộ lan vị trí mớiChương V: yêu cầu kỹ thuật33,78m3
2Lót nilon chống thấmChương V: yêu cầu kỹ thuật318,45m2
3Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật31,96m3
4Tấm đầu, tấm cuốiChương V: yêu cầu kỹ thuật46tấm
5Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngChương V: yêu cầu kỹ thuật456m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị > 13.520.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trỉnh 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc4
2 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn.8
3 Máy lu bánh thép, trọng lượng từ 5 đến 2
4 Máy lu Lu rung, trọng lượng ≥16 tấn.2
5 Máy nấu, phun, tưới nhựa đường Nấu, phun, tưới nhựa đường2
6 Máy trộn bê tông Trộn vữa bê tông6
7 Thiết bị sơn kẻ vạch; Lò nấu sơn Nấu, sơn kẻ đường1
8 Máy nén khí thổi bụi2
9 Đầm cóc Đầm nèn2
10 Ô tô Tự đổ tải trọng >=7 tấn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->