Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 14:54:00 đến ngày 2022-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,182,995,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 278,195,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu một trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 16.228 triệu VNĐ Bằng chữ: (Mười sáu tỷ, hai trăm hai mươi tám triệu đồng), có các hạng mục tương tự như sau: Nền đường; Mặt đường + vỉa hè; An toàn GT; Thoát nước; Hào kỹ thuật; Điện chiếu sáng; Đèn tín hiệu giao thông.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật Có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ vệ sinh,an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường nối từ đường ĐT.303 -Đường ĐH.32 (Hương Canh - Tân Phong) - Đường nội bộ khu TĐC Tân Phong 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: - Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng III; Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 278.195.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2282 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7844 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3601 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 5 | Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3607 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4038 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,138 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7214 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0356 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1954 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800,5465 | m3 |
| 13 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.345,7842 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9324 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,6331 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: Mặt đường+vỉa hè | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3385 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,553 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5781 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6413 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2989 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5911 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5911 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5781 | 100m2 |
| 9 | Mua BTNC 12.5 hàm lượng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,4866 | tấn |
| 10 | Mua BTNC 19 hàm lượng 4,8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,5244 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9201 | 100tấn |
| 12 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.035,24 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,4668 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.035,24 | m2 |
| 15 | Lát đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.904,83 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1269 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9035 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,2 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4677 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m |
| 23 | Lát rãnh tam giác bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | m3 |
| 26 | Lát rãnh BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | m2 |
| 27 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,479 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2465 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,986 | m3 |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3542 | 100m3 |
| 32 | Di chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m3 |
| 34 | Lắp đặt bó hố trồng cây bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,8 | m |
| 35 | Cây Giáng Hương đk >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cây |
| 36 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| 37 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 cây / 90 ngày |
| C | HẠNG MỤC: An toàn GT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(giảm trừ sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4 | m2 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | biển |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 6 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,913 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0971 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 100m3 |
| 6 | Đào móng + Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,132 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,132 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,516 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,64 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9269 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3966 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,144 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 22 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7838 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4668 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,222 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,314 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,562 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,404 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0162 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,476 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 35 | Tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 36 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 41 | Hố ga ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hố |
| E | HẠNG MỤC: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4168 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,312 | m3 |
| 6 | Hào KT trên hè( hào+ tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4756 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,618 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,572 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2251 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5555 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,84 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1806 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6456 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: ống chờ luồn dây+ Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | 100 m |
| 3 | Gối đỡ ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.125 | cái |
| 4 | Gối đỡ ống HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108 | cái |
| 5 | Gông treo ống lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 9 | Trồng cọc mốc, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 12 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 15 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1294 | tấn/km |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | 100 m |
| 17 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cột |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 24 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cửa |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cột |
| 27 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 28 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 29 | KM M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | |
| 30 | Lắp đặt khung móng KM M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 33 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt bộ Gông cho ống luồn cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bu long móng M16*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 44 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 1m3 |
| 48 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | 1m3 |
| 53 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | 100m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m2 |
| 56 | Đào móng băng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 58 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| G | HẠNG MỤC: Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 12 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100m |
| 25 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT300x300x650mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mmmm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 31 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | modul |
| 32 | Ắc quy 55Ah chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 33 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | modul |
| 34 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 35 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 39 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 40 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 43 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 55 | Lắp đặt Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Biển báo "ĐI CHẬM" Kích thước Tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 57 | Lắp đặt Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 59 | Cọc tiêu phản quang (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 16.228 triệu VNĐ Bằng chữ: (Mười sáu tỷ, hai trăm hai mươi tám triệu đồng), có các hạng mục tương tự như sau: Nền đường; Mặt đường + vỉa hè; An toàn GT; Thoát nước; Hào kỹ thuật; Điện chiếu sáng; Đèn tín hiệu giao thông.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán: | 1 | Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật Có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động: | 1 | Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ vệ sinh,an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Thiết bị phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Xe nâng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy đầm rùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy Bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi