Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414875-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211191019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:54:00 đến ngày 2022-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,182,995,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 278,195,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu một trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 16.228 triệu VNĐ Bằng chữ: (Mười sáu tỷ, hai trăm hai mươi tám triệu đồng), có các hạng mục tương tự như sau: Nền đường; Mặt đường + vỉa hè; An toàn GT; Thoát nước; Hào kỹ thuật; Điện chiếu sáng; Đèn tín hiệu giao thông.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật Có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ vệ sinh,an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường nối từ đường ĐT.303 -Đường ĐH.32 (Hương Canh - Tân Phong) - Đường nội bộ khu TĐC Tân Phong
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại KTS. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: - Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng III; Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 278.195.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền đường
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V249,2282m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V86,7844m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,3601100m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
5Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,3607100m3
6Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,4038100m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V372,138m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7214100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,9771m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0356100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1954100m3
12Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.800,5465m3
13Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.345,7842m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9324100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9617100m3
16Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V914,633110m³/1km
B HẠNG MỤC: Mặt đường+vỉa hè
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V17,3385100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V12,553100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5781100m2
4Rải lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6413100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2989100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,5911100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5911100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,5781100m2
9Mua BTNC 12.5 hàm lượng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V964,4866tấn
10Mua BTNC 19 hàm lượng 4,8%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,5244tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,9201100tấn
12Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5.035,24m2
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V352,4668m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5.035,24m2
15Lát đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4.904,83m2
16Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V130,41m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1269100m2
18Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9035m3
19Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1.095,2m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913100m2
21Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4677m3
22Lắp đặt bó vỉa BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m
23Lát rãnh tam giác bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V273,8m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3963m3
26Lát rãnh BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V7,925m2
27Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,4791m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,831100m2
29Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2465m3
30Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,986m3
31Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3542100m3
32Di chuyển cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
33Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,208m3
34Lắp đặt bó hố trồng cây bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V556,8m
35Cây Giáng Hương đk >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V78cây
36Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V111cây
37Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1111 cây / 90 ngày
C HẠNG MỤC: An toàn GT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V991,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(giảm trừ sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,4m2
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V25biển
5Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
6Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V177m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
D HẠNG MỤC: Thoát nước
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V147,4m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91,913m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,718100m3
4Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,0971100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,215100m3
6Đào móng + Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V114,132m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,996100m2
10Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,132m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V375,516m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,056100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,264m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.708,64m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,9269100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3966tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,144m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.0721cấu kiện
19Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
22Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
24Đào móng bằng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7838100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4668100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,222m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
28Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,314m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,562m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,404m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0162tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,476m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
35Tấm CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V38tấm
36Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
37Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
38Đào móng bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
39Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
41Hố ga ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V36hố
E HẠNG MỤC: Hào kỹ thuật
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0034100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4168100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V82,312m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,928100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,312m3
6Hào KT trên hè( hào+ tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V902m
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,4756100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,618m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,572m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4972100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2251tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.4461cấu kiện
15Đào móng bằng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5555100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5186100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3293100m2
19Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,57m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,71m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,84m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6621100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6456m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V621cấu kiện
F HẠNG MỤC: ống chờ luồn dây+ Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống D130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,25100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống D105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,08100 m
3Gối đỡ ống HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.125cái
4Gối đỡ ống HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108cái
5Gông treo ống lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,251m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
8Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V74m
9Trồng cọc mốc, biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
12Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,03100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
15Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1294tấn/km
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,08100 m
17Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V721 đầu cáp
19Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cột
20Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V216cái
22Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36bảng
24Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36cửa
25Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1441 đầu cáp
26Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V361 cột
27Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
28Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
29KM M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V36
30Lắp đặt khung móng KM M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
31Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V301 bộ
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
33Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,03100m
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
35Lắp đặt bộ Gông cho ống luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Tai bắt tiếp địa dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bu long móng M16*350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
42Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
44Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
46Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3/1km
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,38241m3
48Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2627100m3
49Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
50Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
51Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3
52Đào móng băng-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1581m3
53Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6534100m3
55Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V297m2
56Đào móng băng-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,081m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m3
58Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
G HẠNG MỤC: Đèn tín hiệu giao thông
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V287m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,261m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1921m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4481m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4492100m2
7Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,806m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100 m
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
12Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V54,5m
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m3
15Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
16Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
17Lắp đặt cột tín hiệu cao 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
18Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,793100m
24Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,378100m
25Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt khung móng cột M24 (KT300x300x650mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mmmm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Lắp đặt Module kết nối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1modul
31Lắp đặt Module cấp điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4modul
32Ắc quy 55Ah chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2
33Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V4modul
34Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1
35Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m
36Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu cáp
37Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
38Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu cáp
39Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
40Lắp đặt lèo đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
43Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,321m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
46Bê tông lót móng, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
52Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
53Lắp đặt Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2
55Lắp đặt Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Biển báo "ĐI CHẬM" Kích thước Tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2
57Lắp đặt Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2
59Cọc tiêu phản quang (PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V100m
61Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 16.228 triệu VNĐ Bằng chữ: (Mười sáu tỷ, hai trăm hai mươi tám triệu đồng), có các hạng mục tương tự như sau: Nền đường; Mặt đường + vỉa hè; An toàn GT; Thoát nước; Hào kỹ thuật; Điện chiếu sáng; Đèn tín hiệu giao thông.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán: 1 Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật Có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động: 1 Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ vệ sinh,an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 1 Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
3 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động4
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Thiết bị phun nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Xe nâng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy đầm rùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
16 Máy Bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
17 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
19 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
20 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->