Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng một số hạng mục của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416656-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng một số hạng mục của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20220368417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:52:00 đến ngày 2022-04-18 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,898,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 19(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.829.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị > 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng một số hạng mục của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng một số hạng mục của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nam Thuận Điền. Địa chỉ: Số 3/128 Nguyễn Thái Học, P.Trảng Dài, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế3,434m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế3,179m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,224100m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,322100m2
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,378100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,423100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,604100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,065tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,249tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,268tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,153tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,118tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,69tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,162tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,146m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,395m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,46m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,314m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,714m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,436m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,342m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,85m
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,214m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế49,342m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,42m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,75m2
28Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế37,822m2
29Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế49,342m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế37,06m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế24,88m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế74,882m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,4m2
34Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa)Theo hồ sơ thiết kế8,33m2
35CCLD khung nhôm + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa)Theo hồ sơ thiết kế16,2m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,33m2
37Lát nền, sàn, gạch granite 300x300Theo hồ sơ thiết kế7,55m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá da kích thước 100x200Theo hồ sơ thiết kế2,116m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá bóc 100x200Theo hồ sơ thiết kế9,612m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế65,768m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite kích thước 300x600Theo hồ sơ thiết kế132,088m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế66,38m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế66,38m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,192100m
45Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,088100m
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế8cái
49CCLĐ cổng xếp bằng Inox tự động + phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ thiết kế11,4md
50Lắp đặt đèn tuýp Led 1x1,2-16WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế3cái
52Lắp đặt đèn ốp trần 300x300-30WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
53Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế2hộp
55Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ thiết kế40m
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
58Cung cấp lắp đặt bảng hiệuTheo hồ sơ thiết kế10,5m2
59Tháo dỡ khung sắt hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế122,92m2
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,35m3
61Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,162100m2
62Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,246100m2
63Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế85,1m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,458m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế3,645m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,253tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,062tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,202tấn
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế16,2m2
70Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế126,7m2
71Lắp dựng khung sắt bảo vệTheo hồ sơ thiết kế126,7m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế117,924m2
B THAY MỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Tháo dỡ đèn cao áp hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế120bộ
2Lắp bộ đèn năng lượng mặt trời chiếu sáng sân đườngTheo hồ sơ thiết kế120bộ
C TƯỜNG RÀO KHO NHIÊN LIỆU, TỔNG HỢP, ĐỘI XE NHÀ CHE TRỤ XĂNG, HẦM XĂNG (KHO NHIÊN LIỆU)
1Tháo dỡ khung sắtTheo hồ sơ thiết kế370,875m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế193,755m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế3.193,608m2
4Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế1.738,208m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế753,815m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.492,023m2
7Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế401,188m2
8Lắp dựng lan can sắt (khung sắt bảo vệ)Theo hồ sơ thiết kế401,188m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế418,571m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá da kích thước 100x200Theo hồ sơ thiết kế658,115m2
11Vệ sinh chân tường rào thoáng + kẻ chỉ chân tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế31,6m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế723,341m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế832,249m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế11,18m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế11,18m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,18m2
17Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế175,68m2
18Làm trần tôn lạnh dày 3,2 demTheo hồ sơ thiết kế1,757100m2
19Lợp thay thế máng tôn xối 250x300Theo hồ sơ thiết kế138,3md
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,259tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế15,008m3
23Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế15cấu kiện
24Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế6,75m3
25Gia công đan mương thoát nước thép hình nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,493tấn
26Lắp đặt đan thép bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế15cấu kiện
27Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
28Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,657m2
D ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT, THIẾT GIÁP, THÔNG TIN, KHO HẬU CẦN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế680,6m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế314,062m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế144,715m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế6,806100m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế244,352m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế11bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế142,3m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế137,06m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế142,3m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế261,216m2
11Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế11bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế22bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + dây cấp nước + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế7bộ
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế13cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế13cái
16Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
18Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế279,224m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế419,104m2
21Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-16WTheo hồ sơ thiết kế56bộ
22Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế68cái
23Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế36cái
24Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1+2+3Theo hồ sơ thiết kế33hộp
25Lắp đặt quạt trần + dimerTheo hồ sơ thiết kế24cái
26Lắp đặt MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế9cái
27Lắp đặt MCB 2P-50A-16KATheo hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế4cái
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1.097,33m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế404,302m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế404,302m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế10,973100m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế274,272m2
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế12bộ
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế152,748m2
36Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế152,784m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế293,016m2
38Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế12bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế20bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + dây cấp nước + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế12bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
43Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.908,092m2
45Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế365m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.498,288m2
47Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế310,75m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế511,27m2
49Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-16WTheo hồ sơ thiết kế59bộ
50Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế70cái
51Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế34cái
52Lắp đặt quạt trần + dimerTheo hồ sơ thiết kế24cái
53Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1+2+3Theo hồ sơ thiết kế28hộp
54Lắp đặt MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế9cái
55Lắp đặt MCB 2P-50A-16KATheo hồ sơ thiết kế3cái
56Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế5cái
57Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế8cái
58Kẻ sơn chữ trên mái nhà xeTheo hồ sơ thiết kế1bộ
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái)Theo hồ sơ thiết kế262,56m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế262,56m2
61Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1.031,027m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế522,36m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế522,36m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế5,554100m2
65Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế371,84m2
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế18bộ
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế159,79m2
68Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế147,69m2
69Lát nền, sàn, gạch granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế5,1m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế420m2
71Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế18bộ
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế28bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + dây cấp nước + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế11bộ
74Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế18cái
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế18cái
76Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế325,646m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế325,646m2
79Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-16WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
80Lắp đặt đèn tuýp led 1x0,6m-9WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế20cái
82Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế9cái
83Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1+2+3Theo hồ sơ thiết kế8hộp
84Lắp đặt quạt trần + dimerTheo hồ sơ thiết kế5cái
85Lắp đặt MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế5cái
86Lắp đặt MCB 2P-50A-16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế8cái
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế4,245m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,064100m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,184m3
92Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế21,225m2
93Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1.076,6m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế10,766100m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế865,73m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế442,74m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế433,99m2
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế120m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế120m2
E CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế383,55m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế32,096m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế353,2m2
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế8gốc cây
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế2,286tấn
6Tháo dỡ vách lưới B40Theo hồ sơ thiết kế26,88m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,432100m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,264100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,026100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,247100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,741tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,137tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,878tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,542tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,646tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,607tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,692tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,624tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,692tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,623tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế447,879m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế7,638m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế42,956m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế8,917m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,908m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế19,792m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,287m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,256100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,269100m3
32Cung cấp đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế98,89m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế53,503m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế12,816m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế11,073m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,566m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,704m3
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế93,29m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế273,881m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế359,258m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế61,2m
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế124,992m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế75,84m2
45Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế350,501m2
46Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế345,955m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế178,38m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế15,744m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế528,881m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế361,699m2
51CCLD khung nhôm + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa)Theo hồ sơ thiết kế104,52m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế6,757100m2
53Thi công trần khung thả bằng nhôm 600x600Theo hồ sơ thiết kế538,16m2
54Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế477,95m2
55Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế48,86m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế82,62m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá da kích thước 100x200Theo hồ sơ thiết kế15,72m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá bóc 100x200Theo hồ sơ thiết kế117,886m2
59Lát đá granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế11,103m2
60Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm kính dày 5mm, hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa)Theo hồ sơ thiết kế26,576m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế26,576m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,26100m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,977100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,091100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,216tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,849m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,268m3
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,302m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,089100m3
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế41cái
71Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-16WTheo hồ sơ thiết kế14bộ
72Lắp đặt đèn tuýp led 1x0,6m-10WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
73Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế39cái
74Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế35cái
75Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3Theo hồ sơ thiết kế52hộp
76Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mATheo hồ sơ thiết kế3cái
77Lắp đặt quạt trần + dimerTheo hồ sơ thiết kế23cái
78Lắp đặt dây đơn, loại dây CV -1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế920m
79Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
80Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
81Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ thiết kế206m
82Lắp đặt đèn Led dowlight 9WTheo hồ sơ thiết kế60bộ
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,081100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,675m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,136m3
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,409m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,055tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,048m3
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế22,505m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,96m2
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + dây cấp nước + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế3bộ
95Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế3cái
96Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế3cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
98Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi rửa chén + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế1bộ
99Lắp đặt van phao cơ D42Theo hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,225100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,358100m
103Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
105Lắp đặt Co RT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27/21Theo hồ sơ thiết kế25cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Côn nhựa miệng bát D27/21Theo hồ sơ thiết kế27cái
107Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
108Lắp đặt Van nhựa 2 chiều uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt Van nhựa 2 chiều uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,205100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,135100m
114Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
115Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
116Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt Y nhựa miệng bát D114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
118Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
120Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
123Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
124Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 19(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.829.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,0kw2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 350 lít2
5 Máy hàn Công suất ≥ 2,3 kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
8 Giàn giáo Kèm theo giấy kiểm định an toàn100
9 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)1
10 Máy phát điện dự phòng > 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->