Gói thầu: gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415440-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220241329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giáo dục hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:52:00 đến ngày 2022-04-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,894,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1.240 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động,- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kế toán;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 gói thầu xây dựng
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà thư viện, nhà lớp học 02 phòng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, cổng và tường rào trường Tiểu học Lê Quý Đôn. Sơn, sửa chữa 06 phòng học, cổng và tường rào phân hiệu Tiểu học Lê Quý Đôn
300 Ngày
E-CDNT 3 sự nghiệp giáo dục hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, Tổ dân phố 9, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0979791679; Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V3,5317100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,5438100m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V70,724m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V80,0488m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V38,9826m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V44,2864m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V476,1256m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V179,01m2
9Cạo bỏ, đánh bóng lan can InoxChương V25,68m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V70,724m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V70,724m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V80,0488m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V38,9826m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V44,2864m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V595,157m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V44,2864m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V444,5304m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V194,913m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,01m2
20Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
21Vệ sinh nền gạchChương V182,1175m2
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V3,1569m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,0316100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,0013100m3/1km
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V3,0276100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,476100m2
27Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văngChương V27,6072m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V124,8924m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V61,8532m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V39,928m2
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V15,61m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V538,8284m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V205,02m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V27,6072m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V27,6072m2
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V124,8924m2
37Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V61,8532m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V39,928m2
39Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V15,61m2
40Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V719,2588m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V456,236m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V309,266m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V205,02m2
44Vệ sinh nền gạchChương V132,79m2
45Mài đánh bóng GranitoChương V19,62m2
46Tháo dỡ + Đóng nẹp chỉ trần mớiChương V137m
47Sửa chửa mái tôn bị cong vênhChương V2công
48Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng, chuyển ngược chiều 2 cánh cửa Đ2Chương V4T/bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V4bộ
51Lắp đặt quạt treo tườngChương V4cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V10m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V10m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V3,5456m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,0355100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,1418100m3/1km
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,7796100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2052100m2
59Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văngChương V2,2m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V36,932m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V19,5054m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V100,9106m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V18,52m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V2,2m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V2,2m2
66Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V36,932m2
67Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V19,5054m2
68Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V157,348m2
69Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,33m2
70Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,018m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,52m2
72Vệ sinh mái tônChương V1T/bộ
73Vệ sinh nền gạchChương V21,66m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
75Lắp đặt đèn thường có chụpChương V1bộ
76Lắp đặt quạt trần đảoChương V1cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
78Lắp đặt bảng nhựa 150x250Chương V1cái
79Đi lại dây điện và đóng nẹpChương V1T/bộ
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,3388100m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,1076100m2
82Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V45,052m2
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V55,056m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trongChương V60,712m2
85Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V59,176m2
86Phá lớp vữa trát trên móngChương V24,32m2
87Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V8,88m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V173,652m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V113,904m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V125,52m2
91Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V45,052m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V45,052m2
93Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V152,784m2
94Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V141,6613m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V59,176m2
96Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V8,88m2
97Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V452,18m2
98Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V219m2
99Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V233,18m2
100Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,32m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,52m2
102Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
103Vệ sinh nền gạchChương V108,2m2
104Vệ sinh đánh bóng granitoChương V15,84m2
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V8bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V2bộ
107Lắp đặt quạt trầnChương V4cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V6cái
109Lắp đặt ổ cắm baChương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V4cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,6116100m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V89,2184m2
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V71,41m2
115Vệ sinh tường gạchChương V62,37m2
116Sửa chữa hệ thống thoát nước bị tắcChương V1T/bộ
117Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V160,6284m2
118Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V160,6284m2
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V24,5752m2
120Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhChương V12,22m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V24,57521m2
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
123Sửa chữa hệ thống cấp nước và thiết bị vệ sinhChương V1T/bộ
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,1121m3
125Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,112m3
126SXLD cột thép ống mạ kẻm D90x1,8Chương V4m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V45m
128Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V20m
131Lắp đặt nẹp nhựa Đường kính ≤15mmChương V20m
132Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V19,2m3
133Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V43,52m2
134Lõi trụ thép góc V50x50x5 cao 2,5mChương V5cái
135Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V16,696m3
136Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,775m3
137Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,14100m2
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1tấn
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,8104100m2
140Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V53,92m2
141Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V97,86m2
142Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V101,52m2
143Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V97,86m2
144Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V151,78m2
145Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V151,78m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,52m2
147Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V20,6679m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,2067100m3
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,8267100m3/1km
150Sửa chữa gia cố lại bảng tên trườngChương V1Bảng
151Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmChương V1gốc
152Di dời chuyển gốc phượng đi nơi khácChương V1gốc
153Sửa chữa + thay thế chông sắt hàng ràoChương V1T/bộ
154Thay ngói mái cổng bị hỏngChương V12viên
155Sơn lại mái ngói cổng chính bằng sơn dầuChương V47,71m2
156Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V2,16m2
157Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40Chương V2,16m2
158Sửa chữa ray cổng chínhChương V1Công
159Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V5,9164100m2
160Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,1366100m2
161Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học + Bốc xếp vận chuyển tôn tháo dỡ bỏ đúng nơi quy địnhChương V5công
162Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngChương V63,66m2
163Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văngChương V103,66m2
164Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V181,2486m2
165Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V103,278m2
166Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V126,174m2
167Phá lớp vữa trát trên móngChương V9,78m2
168Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V21,68m2
169Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V784,3864m2
170Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V504,696m2
171Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V172,64m2
172Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V145,02m2
173Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V103,66m2
174Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V103,66m2
175Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V191,0286m2
176Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V154,917m2
177Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V126,174m2
178Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V21,68m2
179Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V1.130,332m2
180Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V630,87m2
181Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V944,512m2
182Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V981,132m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V145,02m2
184Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V172,64m2
185Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V7,224m2
186Tháo dỡ, thay nẹp chỉ trần bằng nhựaChương V146,8m
187Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
188Vệ sinh nền gạchChương V374,76m2
189Vệ sinh đánh bóng GranitoChương V79,0536m2
190Lắp dựng cửa vào khuônChương V63,661m2
191Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V7cái
192Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V12cái
193Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V7bộ
194Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V24bộ
195Lắp đặt quạt trần đảoChương V6cái
196Lắp đặt ổ cắm baChương V6cái
197Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V2cái
198Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V1cái
199Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V6cái
200Lắp đăth tủ điện tổngChương V1hộp
201Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V8,7688m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,0877100m3
203Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,4384100m3/1km
204Tháo dỡ hàng rào dây kẻm gaiChương V591,9m
205Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V11,655m3
206Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V6,9055m3
207Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V30,643m3
208Phá dỡ móng đáChương V41,433m3
209Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V47,3491m3
210Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V11,838m3
211Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V57,212m3
212Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V14,2047m3
213Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,5919100m2
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,5tấn
215Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,9055m3
216Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,48m3
217Lõi trụ thép góc V50x50x5 cao 2,7mChương V74cái
218Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V43,9m3
219Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V14,8m3
220Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,48m3
221Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V115,425m2
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V860,225m2
223Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V154,66m2
224Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V94,22m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.339,955m2
226Sản xuất lắp dựng dây kẻm gaiChương V591,9m
227Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V90,6365m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,9064100m3
229Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V3,6255100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1.240 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động,- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 4 a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kế toán;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
2 Máy đào ≥ 0,5m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kw2
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg trọng lượng: 70 kg1
5 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
7 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw4
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
9 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
10 Máy khoan bê tông công suất: 0,62 kW2
11 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ100
12 Máy vận thăng 0.8T Công suất 0.8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->