Gói thầu: gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp giáo dục hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 14:52:00 đến ngày 2022-04-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1.240 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động,- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kế toán;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây dựng Trường Tiểu học Lê Quý Đôn; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà thư viện, nhà lớp học 02 phòng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, cổng và tường rào trường Tiểu học Lê Quý Đôn. Sơn, sửa chữa 06 phòng học, cổng và tường rào phân hiệu Tiểu học Lê Quý Đôn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp giáo dục hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút;
+ Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, Tổ dân phố 9, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0979791679; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’linh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 3,5317 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,5438 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 70,724 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 80,0488 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 38,9826 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 44,2864 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 476,1256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 179,01 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, đánh bóng lan can Inox | Chương V | 25,68 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 70,724 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 70,724 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 80,0488 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 38,9826 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 44,2864 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 595,157 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 44,2864 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 444,5304 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 194,913 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,01 | m2 |
| 20 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 21 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 182,1175 | m2 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 3,1569 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 3,0276 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,476 | 100m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văng | Chương V | 27,6072 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 124,8924 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 61,8532 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 39,928 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 15,61 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 538,8284 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 205,02 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 27,6072 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 27,6072 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 124,8924 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 61,8532 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 39,928 | m2 |
| 39 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 15,61 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 719,2588 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 456,236 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 309,266 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 205,02 | m2 |
| 44 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 132,79 | m2 |
| 45 | Mài đánh bóng Granito | Chương V | 19,62 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ + Đóng nẹp chỉ trần mới | Chương V | 137 | m |
| 47 | Sửa chửa mái tôn bị cong vênh | Chương V | 2 | công |
| 48 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng, chuyển ngược chiều 2 cánh cửa Đ2 | Chương V | 4 | T/bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | 10 | m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 3,5456 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,1418 | 100m3/1km |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,7796 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văng | Chương V | 2,2 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 36,932 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 19,5054 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 100,9106 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 18,52 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 2,2 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 2,2 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 36,932 | m2 |
| 67 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 19,5054 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 157,348 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,33 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,018 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,52 | m2 |
| 72 | Vệ sinh mái tôn | Chương V | 1 | T/bộ |
| 73 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 21,66 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt bảng nhựa 150x250 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đi lại dây điện và đóng nẹp | Chương V | 1 | T/bộ |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,3388 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,1076 | 100m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 45,052 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 55,056 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | Chương V | 60,712 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 59,176 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát trên móng | Chương V | 24,32 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 8,88 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 173,652 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 113,904 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 125,52 | m2 |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 45,052 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 45,052 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 152,784 | m2 |
| 94 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 141,6613 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 59,176 | m2 |
| 96 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 8,88 | m2 |
| 97 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 452,18 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 219 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 233,18 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,32 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,52 | m2 |
| 102 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 103 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 108,2 | m2 |
| 104 | Vệ sinh đánh bóng granito | Chương V | 15,84 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,6116 | 100m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V | 89,2184 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 71,41 | m2 |
| 115 | Vệ sinh tường gạch | Chương V | 62,37 | m2 |
| 116 | Sửa chữa hệ thống thoát nước bị tắc | Chương V | 1 | T/bộ |
| 117 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 160,6284 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 160,6284 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 24,5752 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Chương V | 12,22 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 24,5752 | 1m2 |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Sửa chữa hệ thống cấp nước và thiết bị vệ sinh | Chương V | 1 | T/bộ |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,112 | 1m3 |
| 125 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,112 | m3 |
| 126 | SXLD cột thép ống mạ kẻm D90x1,8 | Chương V | 4 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 45 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 200x300 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt nẹp nhựa Đường kính ≤15mm | Chương V | 20 | m |
| 132 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 19,2 | m3 |
| 133 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V | 43,52 | m2 |
| 134 | Lõi trụ thép góc V50x50x5 cao 2,5m | Chương V | 5 | cái |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 16,696 | m3 |
| 136 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,775 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1 | tấn |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,8104 | 100m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 53,92 | m2 |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 97,86 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 101,52 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 97,86 | m2 |
| 144 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 151,78 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,78 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,52 | m2 |
| 147 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 20,6679 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,8267 | 100m3/1km |
| 150 | Sửa chữa gia cố lại bảng tên trường | Chương V | 1 | Bảng |
| 151 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V | 1 | gốc |
| 152 | Di dời chuyển gốc phượng đi nơi khác | Chương V | 1 | gốc |
| 153 | Sửa chữa + thay thế chông sắt hàng rào | Chương V | 1 | T/bộ |
| 154 | Thay ngói mái cổng bị hỏng | Chương V | 12 | viên |
| 155 | Sơn lại mái ngói cổng chính bằng sơn dầu | Chương V | 47,7 | 1m2 |
| 156 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 2,16 | m2 |
| 157 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 158 | Sửa chữa ray cổng chính | Chương V | 1 | Công |
| 159 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,9164 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,1366 | 100m2 |
| 161 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học + Bốc xếp vận chuyển tôn tháo dỡ bỏ đúng nơi quy định | Chương V | 5 | công |
| 162 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Chương V | 63,66 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văng | Chương V | 103,66 | m2 |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 181,2486 | m2 |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 103,278 | m2 |
| 166 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 126,174 | m2 |
| 167 | Phá lớp vữa trát trên móng | Chương V | 9,78 | m2 |
| 168 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 21,68 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 784,3864 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 504,696 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V | 172,64 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 145,02 | m2 |
| 173 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 103,66 | m2 |
| 174 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 103,66 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 191,0286 | m2 |
| 176 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 154,917 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 126,174 | m2 |
| 178 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 21,68 | m2 |
| 179 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 1.130,332 | m2 |
| 180 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 630,87 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 944,512 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 981,132 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,02 | m2 |
| 184 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,64 | m2 |
| 185 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V | 7,224 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ, thay nẹp chỉ trần bằng nhựa | Chương V | 146,8 | m |
| 187 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 188 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 374,76 | m2 |
| 189 | Vệ sinh đánh bóng Granito | Chương V | 79,0536 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 63,66 | 1m2 |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 7 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đăth tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 201 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 8,7688 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,4384 | 100m3/1km |
| 204 | Tháo dỡ hàng rào dây kẻm gai | Chương V | 591,9 | m |
| 205 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 11,655 | m3 |
| 206 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 6,9055 | m3 |
| 207 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 30,643 | m3 |
| 208 | Phá dỡ móng đá | Chương V | 41,433 | m3 |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 47,349 | 1m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V | 11,838 | m3 |
| 211 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 57,212 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 14,2047 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,5919 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5 | tấn |
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,9055 | m3 |
| 216 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 217 | Lõi trụ thép góc V50x50x5 cao 2,7m | Chương V | 74 | cái |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 43,9 | m3 |
| 219 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,8 | m3 |
| 220 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 221 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 115,425 | m2 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 860,225 | m2 |
| 223 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 154,66 | m2 |
| 224 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 94,22 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.339,955 | m2 |
| 226 | Sản xuất lắp dựng dây kẻm gai | Chương V | 591,9 | m |
| 227 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 90,6365 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,9064 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 3,6255 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1.240 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động,- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kế toán;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 11 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 100 |
| 12 | Máy vận thăng 0.8T | Công suất 0.8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi