Gói thầu: Gói thầu số 03:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374272-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220360574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:46:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 421m2 trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 157m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phục trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đo mức
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5HP trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Thi công xây lắp
Trường Mầm non Đức Nhuận
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 - Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch đô thị DCD - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 - Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật… mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài lieu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 - Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
B Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,9281100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,4995m3
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2015100m
4Gia cố vách bằng cọc thép I (100x50x4,5)mm, cách khoảng 1m, kết hợp thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19cái
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,2793m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5493100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6411tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6275tấn
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007100m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,732m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6239100m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,312m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,0625m3
14Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5881100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1509tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7748tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp cát tạo phẳng mặt bằng trước khi đổ bê tông nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1326100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3315100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,90810m³/1km
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,3207m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3422100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7475tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3434tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,164tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,5428m3
26Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4035100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7143tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,2086tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6369tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,82m3
31Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7861100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,0351tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,5953m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0276100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3954tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5355tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,384m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0088100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0367tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3734100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2128tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,397tấn
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,16m3
44Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50,0585m3
45Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3535m3
46Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,0237m3
47Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9188m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,3654m3
49Gia công xà gồ thép CMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4297tấn
50Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3077tấn
51Lắp dựng xà gồ thép CMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5371tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3077tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3016100m2
54SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT250cái
55Lợp mái ngói, ngói vảy cá màu đỏ (65v/m2), chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,222100m2
56Trát hồ dầu vào cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT141,9437m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT141,9437m2
58Trát hồ dầu vào cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT227,95m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT227,95m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT102,76m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT403,09m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,29m2
63kẻ ron chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,2m
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,29m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT707,24m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,8m
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96,5m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96,5m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,33m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,28m2
71cắt rảnh bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300,6m
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,58m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,48m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT261,81m2
75Trát hồ dầu vào cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT261,81m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT126,92m2
77Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,2551m3
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT335,42m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,7m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,3m2
81SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,13m2
82SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,96m2
83SXLD hoa sắt cửa hộp 14x14x1,2mm, sơn 3 lớp chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50,16m2
84SXLD vách kính khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,150.0
85Vẽ tranh tường ngoài trời theo chủ đề mầm non. Chất liệu sơn acrylic, tường xử lý chống thấm, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,92m2
86ỐP chữ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14chữ
87SXLD lan can (hành lang) bằng inox 304, tay vịn D60, dày 2mm; song đứng D38 dày 1,2mm @100, thanh chắn dưới bằng la inox rộng 30mm, dày 2mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,6m
88SXLD lam che nắng, vật liệu Aluminum >98%, sơn gia nhiệt PE khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn, màu trắng, ghi sáng hoặc màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,54m2
89SXLD trần tấm thả, tấm sợi khoángMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,6m2
90SXLD tay vịn lan can (cầu thang) bằng inox 304 D60 dày 1,5ly, thanh đỡ D49 dày 1,5mm cách khoảng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,9m
91SXLD cầu chắn rác bằng inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
92SXLD trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77,12m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,753100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0225100m
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT687,08m2
97Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT403,09m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT798,9837m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT530,01m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.486,0637m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8296100m2
C Hầm tự hoại
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,161100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,91m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,389m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4725m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,92m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,25m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,25m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,308m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0308100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0236tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9694m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0607100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0518tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
D Điện chiếu sáng
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Đầu ép cốt đồng SC 16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
3Đầu ép cốt đồng SC 6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 75A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A (tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
9Cầu chì ống ngầm 5AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
10Lắp đặt công tắc ngầm đơn (1 hạt) + mặt che và đếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc ngầm đơn (2 hạt) + mặt che và đếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt che và đếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt ô cắm ngầm đôi 3 cực ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
15Quạt trần đảo xoay, công suất 55W-220V (kèm công tắc ngầm xoay điều tốc), cánh 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
17Lắp đặt đèn led 1,2m bán nguyệt ốp trần 36WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
18Lắp đặt đèn downlight D110/12W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
19Lắp đặt đèn led panel D135/12W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
20Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn (D220/14W)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
23Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150m
24Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV 1x6mm2 màu xanh lá/sọc vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75m
25Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT354m
26Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV td 1x2,5mm2 màu xanh lá/sọc vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT177m
27Lắp đặt dây đơn ruột đồng cách điện CV td: 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.150m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT420m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
31Tủ điện âm tường 2-4 modun đế sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
32Tủ điện sơn tỉnh điện loại dày 1,2ly KT: 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
33Hộp aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
34Móc sắt quạt, đèn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9kg
35Hộp nối dây các cởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
36Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18m
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
38Mối hàn hóa nhiệt cawellMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4mối
39Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
41Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,21m3
42Đo đạt kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
E Cấp thoát nước trong nhà
1Chậu lavabo sứ trắng âm bàn đá (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt vòi rửa inox D21 dùng cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi xịt bồn cầu ống dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt vòi rửa inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
13Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,18100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16100m
19Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC giảm 114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê khóa inox D20 dùng cho vòi, xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
28Zắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
F Chống sét
1LD kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm, Rp =51-57m, cấp độ III (kể cả vật liệu kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Kim
2Trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống STK D50 dày 3,5m L=5m, phụ kiện lắp đặt kim: đế trụ bằng thép 300x300x5mm, dây cáp D6 bọc nhựa và tăng đơ 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
3Cáp đồng trần M50 (50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70m
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
5Mối hàn hóa nhiêtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6mối
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
7Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
8Hộp chứa kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
9Kẹp cáp đồng chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Tăng đơ néo trụ M12, L250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
11Dây cáp néo bằng thép mạ kẽm D6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
12Bột gem giảm điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33kg
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2m3
14Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
15Kiểm tra đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Lần
G Mạng vi tính
1Modun ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
2Bộ phát wifi router (băng tần hỗ trợ: 2,4GHz/5GHz; chuẩn kết nối 802.11a/b/g/n/ac/ax; ăng ten ngoài: 4x ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Server máy tính chủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
4Card mạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7bộ
5Hub 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
6Hub 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
7Patch panel 16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
8Bộ cổng chia 08 portMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
9Wall Place 2 port (ổ cắm mạng đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
10Tủ cabinet 400x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
11Cáp mạng Cat5e UTP 4-pairMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120m
12Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120m
13Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
14Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12hộp
15Kiểm tra hệ thống mạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
H PCCC
1Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
2Kệ bình bọt Loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
3Kệ bình bọt Loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
4Bình chữa cháy MT3, CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bình
5Bình bột MFZ8-ABC 8kg, loại bình xách tay, khối lượng 8kg, chất chữa cháy bột BCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bình
I Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6015100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt co nhựa giảm - Đường kính 114/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
5Nắp chụp nhựa D114*34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
7Van 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt van xả khí - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
10Dây cáp thép không gỉ néo bơm D5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45m
11Lắp đặt các automat chống giật RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
12Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
13Mô tơ bơm nước 1,5 HP; H=3,3-77m (kèm phụ kiện), được chế tạo bằng vật liệu thép không rỉ, thân bơm và vỏ bơm bằng inox 304. Lưu lượng nước 3,6-6,0m3/h.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
14Khoan giếng lấy nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
J 02 PHÒNG HỌC
K Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8727100m3
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,14100m
3Gia cố vách bằng cọc thép I (100x50x4,5)mm, cách khoảng 1m, kết hợp thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,467m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,7442m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,925100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3138tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3069tấn
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0116100m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,74m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6341100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,486m3
13Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3032100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,254tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,606tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,161tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8677100m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,888m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7194100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,196tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,756tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,982m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5157100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,261tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,047tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,2622m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,489100m2
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6072100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,956tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,006tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,4199m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7946100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2698tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4933tấn
35Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,34m3
36Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,9791m3
37Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6625m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,1477m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9201tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9201tấn
41Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6721100m2
42SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT530cái
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,52m2
44Trát hồ dầu vào cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,52m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT133,57m2
46Trát hồ dầu vào cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT133,57m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74,22m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT312,7357m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,848m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,848m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT373,21m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT137,2m
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,68m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,68m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,524m2
56cắt rảnh bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT213m
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,68m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,96m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT248,9m2
60Trát hồ dầu vào cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT248,9m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60,72m2
62Bê tông nền, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,772m3
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT220,92m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,5036m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT173,91m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,664m2
67SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,64m2
68SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,2m2
69SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,6m2
70SXLD vách kính khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,48m2
71SXLD tay vịn lan can inox D60 dày 1,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,7m
72SXLD cầu chắn rác bằng inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
73SXLD vách ngăn composite phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,5408m2
74Vẽ tranh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,06m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,396100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,005100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0075100m
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT308,53m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT312,7357m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT503,21m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT373,4557m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT811,74m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8296100m2
L Hầm tự hoại
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3512100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,034m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,4048m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,68m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,36m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,84m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,84m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,96m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,144100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0198tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,116tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6928m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2445100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3886tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT98cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
M Điện chiếu sáng
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Đầu ép cốt đồng SC 10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
3Đầu ép cốt đồng SC 6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A (tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Cầu chì ống ngầm 5AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc ngầm đơn (1 hạt) + mặt che và đếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt che và đếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ô cắm ngầm đôi 3 cựa ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (kèm công tắc ngầm xoay điều tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m có máng đôi 2 bóng 2*18W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
16Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m có máng đơn 1 bóng 1*18W ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn D220/14WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
18Lắp đặt đèn ốp trần hộp vuông KT220x220/18WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT168m
22Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV td 1x2,5mm2 màu xanh lá/sọc vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84m
23Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV td 1x4mm2 màu xanh lá/sọc vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
24Lắp đặt dây đơn ruột đồng cách điện CV td: 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT550m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT287m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
28Tủ điện âm tường 2-4 modun đế sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
29Hộp aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
30Móc sắt quạt, đèn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6kg
31Hộp nối dây các cởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
32Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
34Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4mối
35Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
36Bột gem giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11kg
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,21m3
38Đo đạt kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
N Cấp thoát nước trong nhà
1Chậu lavabo sứ trắng âm bàn đá (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt vòi rửa inox D21 dùng cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt vòi tắm ống dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt vòi rửa inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
6Lắp đặt xí bệt trẻ em tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt xí bệt liền khối tráng men sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt tiểu treo trẻ em có nút ấn xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
10Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
16Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
18Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
26Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
32Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
34Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
35Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
41Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân + phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
43Mô tơ bơm nước 1,5 HP; H=3,3-77m (kèm phụ kiện), được chế tạo bằng vật liệu thép không rỉ, thân bơm và vỏ bơm bằng inox 304. Lưu lượng nước 3,6-6,0m3/h.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6015100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
46Lắp đặt co nhựa giảm - Đường kính 114/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
48Nắp chụp nhựa D114*34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
49Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
50Van 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt van xả khí - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
53Dây cáp thép không gỉ néo bơm D5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
54Lắp đặt các automat chống giật RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
55Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
56Khoan giếng lấy nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
O PCCC
1Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
2Kệ bình bọt Loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
3Kệ bình bọt Loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Bình chữa cháy MT3, CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bình
5Bình bột MFZ8-ABC 8kg, loại bình xách tay, khối lượng 8kg, chất chữa cháy bột BCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bình
P Tháo dỡ tường rào hiện có
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,988m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,896m3
3Tháo dỡ lưới B40 hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 421m2 trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 157m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
3 Kỹ thuật phục trách thi công điện 1 Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước 1 Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
5 Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT 1 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên1
2 Máy đào một gầu Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên1
3 Máy đầm bàn Công suất từ 1KW trở lên3
4 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7KW trở lên3
5 Máy đầm dùi Công suất từ 1,5kW trở lên3
6 Máy cắt, uốn thép Công suất từ 5kW trở lên3
7 Máy đo mức Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình)2
8 Máy phát điện Công suất từ 5kW trở lên2
9 Máy bơm nước Công suất từ 1,5HP trở lên2
10 Máy trộn bê tông Dung tích từ 250 lít trở lên3
11 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->