Gói thầu: Gói thầu số 03:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 14:46:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,153,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 421m2 trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 157m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đo mức | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Thi công xây lắp Trường Mầm non Đức Nhuận 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật… mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài lieu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,9281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,4995 | m3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2015 | 100m |
| 4 | Gia cố vách bằng cọc thép I (100x50x4,5)mm, cách khoảng 1m, kết hợp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,2793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5493 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6411 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6275 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,732 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6239 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,0625 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5881 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1509 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7748 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp cát tạo phẳng mặt bằng trước khi đổ bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3315 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,908 | 10m³/1km |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,3207 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3422 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7475 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3434 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,5428 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4035 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7143 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2086 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6369 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,82 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,7861 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,0351 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,5953 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0276 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5355 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3734 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50,0585 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,3535 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,0237 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9188 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,3654 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4297 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5371 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3016 | 100m2 |
| 54 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 55 | Lợp mái ngói, ngói vảy cá màu đỏ (65v/m2), chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 56 | Trát hồ dầu vào cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 141,9437 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 141,9437 | m2 |
| 58 | Trát hồ dầu vào cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 227,95 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 227,95 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 102,76 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 403,09 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 63 | kẻ ron chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,2 | m |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 707,24 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,8 | m |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,33 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,28 | m2 |
| 71 | cắt rảnh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300,6 | m |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,58 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 261,81 | m2 |
| 75 | Trát hồ dầu vào cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 261,81 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 126,92 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,2551 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 335,42 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,13 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 83 | SXLD hoa sắt cửa hộp 14x14x1,2mm, sơn 3 lớp chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 84 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,15 | 0.0 |
| 85 | Vẽ tranh tường ngoài trời theo chủ đề mầm non. Chất liệu sơn acrylic, tường xử lý chống thấm, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 86 | ỐP chữ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | chữ |
| 87 | SXLD lan can (hành lang) bằng inox 304, tay vịn D60, dày 2mm; song đứng D38 dày 1,2mm @100, thanh chắn dưới bằng la inox rộng 30mm, dày 2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,6 | m |
| 88 | SXLD lam che nắng, vật liệu Aluminum >98%, sơn gia nhiệt PE khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn, màu trắng, ghi sáng hoặc màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,54 | m2 |
| 89 | SXLD trần tấm thả, tấm sợi khoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 90 | SXLD tay vịn lan can (cầu thang) bằng inox 304 D60 dày 1,5ly, thanh đỡ D49 dày 1,5mm cách khoảng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,9 | m |
| 91 | SXLD cầu chắn rác bằng inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | SXLD trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77,12 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,753 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 687,08 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 403,09 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 798,9837 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 530,01 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.486,0637 | m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8296 | 100m2 |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,389 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9694 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Đầu ép cốt đồng SC 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đầu ép cốt đồng SC 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A (tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì ống ngầm 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ngầm đơn (1 hạt) + mặt che và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ngầm đơn (2 hạt) + mặt che và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt che và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm ngầm đôi 3 cực ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Quạt trần đảo xoay, công suất 55W-220V (kèm công tắc ngầm xoay điều tốc), cánh 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led 1,2m bán nguyệt ốp trần 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn downlight D110/12W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel D135/12W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn (D220/14W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV 1x6mm2 màu xanh lá/sọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 354 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV td 1x2,5mm2 màu xanh lá/sọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 177 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng cách điện CV td: 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Tủ điện âm tường 2-4 modun đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện sơn tỉnh điện loại dày 1,2ly KT: 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Hộp aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Móc sắt quạt, đèn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | kg |
| 35 | Hộp nối dây các cở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 36 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt cawell | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | mối |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 42 | Đo đạt kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | lần |
| E | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Chậu lavabo sứ trắng âm bàn đá (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 dùng cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu ống dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC giảm 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê khóa inox D20 dùng cho vòi, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| F | Chống sét | |||
| 1 | LD kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm, Rp =51-57m, cấp độ III (kể cả vật liệu kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống STK D50 dày 3,5m L=5m, phụ kiện lắp đặt kim: đế trụ bằng thép 300x300x5mm, dây cáp D6 bọc nhựa và tăng đơ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng trần M50 (50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiêt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp chứa kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ néo trụ M12, L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Dây cáp néo bằng thép mạ kẽm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Bột gem giảm điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | kg |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 14 | Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Kiểm tra đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Lần |
| G | Mạng vi tính | |||
| 1 | Modun ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ phát wifi router (băng tần hỗ trợ: 2,4GHz/5GHz; chuẩn kết nối 802.11a/b/g/n/ac/ax; ăng ten ngoài: 4x ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Server máy tính chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Card mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Hub 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hub 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Patch panel 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cổng chia 08 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Wall Place 2 port (ổ cắm mạng đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tủ cabinet 400x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cáp mạng Cat5e UTP 4-pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 15 | Kiểm tra hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | lần |
| H | PCCC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kệ bình bọt Loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kệ bình bọt Loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy MT3, CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 5 | Bình bột MFZ8-ABC 8kg, loại bình xách tay, khối lượng 8kg, chất chữa cháy bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bình |
| I | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa giảm - Đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp nhựa D114*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Dây cáp thép không gỉ néo bơm D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mô tơ bơm nước 1,5 HP; H=3,3-77m (kèm phụ kiện), được chế tạo bằng vật liệu thép không rỉ, thân bơm và vỏ bơm bằng inox 304. Lưu lượng nước 3,6-6,0m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khoan giếng lấy nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| J | 02 PHÒNG HỌC | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8727 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Gia cố vách bằng cọc thép I (100x50x4,5)mm, cách khoảng 1m, kết hợp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,7442 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,925 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3069 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,486 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3032 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,606 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8677 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7194 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5157 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,047 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,2622 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,489 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6072 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4199 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7946 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4933 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,34 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,9791 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,6625 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,1477 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9201 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9201 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6721 | 100m2 |
| 42 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 530 | cái |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,52 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu vào cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,52 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 133,57 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu vào cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 133,57 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74,22 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 312,7357 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,848 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,848 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 373,21 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 137,2 | m |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,524 | m2 |
| 56 | cắt rảnh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 213 | m |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 248,9 | m2 |
| 60 | Trát hồ dầu vào cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 248,9 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 62 | Bê tông nền, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,772 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 220,92 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,5036 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 173,91 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,664 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 69 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 70 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 71 | SXLD tay vịn lan can inox D60 dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,7 | m |
| 72 | SXLD cầu chắn rác bằng inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | SXLD vách ngăn composite phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,5408 | m2 |
| 74 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,06 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 308,53 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 312,7357 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 503,21 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 373,4557 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 811,74 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8296 | 100m2 |
| L | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3512 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,034 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,4048 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84,84 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84,84 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6928 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2445 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3886 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Đầu ép cốt đồng SC 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đầu ép cốt đồng SC 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A (tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì ống ngầm 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ngầm đơn (1 hạt) + mặt che và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt che và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm ngầm đôi 3 cựa ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực ( có cực nối đất) + đế mặt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (kèm công tắc ngầm xoay điều tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m có máng đôi 2 bóng 2*18W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m có máng đơn 1 bóng 1*18W ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn D220/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần hộp vuông KT220x220/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 168 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV td 1x2,5mm2 màu xanh lá/sọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn một ruột đồng cách điện CV td 1x4mm2 màu xanh lá/sọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng cách điện CV td: 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 287 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Tủ điện âm tường 2-4 modun đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Hộp aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Móc sắt quạt, đèn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 31 | Hộp nối dây các cở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | mối |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bột gem giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | kg |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 38 | Đo đạt kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | lần |
| N | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Chậu lavabo sứ trắng âm bàn đá (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 dùng cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm ống dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt trẻ em tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt liền khối tráng men sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em có nút ấn xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa RRP đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa RRP giảm đường kính D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa các loại, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa uPVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân + phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Mô tơ bơm nước 1,5 HP; H=3,3-77m (kèm phụ kiện), được chế tạo bằng vật liệu thép không rỉ, thân bơm và vỏ bơm bằng inox 304. Lưu lượng nước 3,6-6,0m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6015 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa giảm - Đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Nắp chụp nhựa D114*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Dây cáp thép không gỉ néo bơm D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Khoan giếng lấy nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| O | PCCC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kệ bình bọt Loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kệ bình bọt Loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy MT3, CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 5 | Bình bột MFZ8-ABC 8kg, loại bình xách tay, khối lượng 8kg, chất chữa cháy bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bình |
| P | Tháo dỡ tường rào hiện có | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới B40 hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 421m2 trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 157m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 421m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,9 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phục trách thi công điện | 1 | Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước | 1 | Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT | 1 | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất từ 1KW trở lên | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7KW trở lên | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất từ 1,5kW trở lên | 3 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Công suất từ 5kW trở lên | 3 |
| 7 | Máy đo mức | Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất từ 5kW trở lên | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất từ 1,5HP trở lên | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250 lít trở lên | 3 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi