Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồng dùng cần thiết để cung cấp, kết nối dịch vụ bảo vệ trẻ em trang bị cho Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồng dùng cần thiết để cung cấp, kết nối dịch vụ bảo vệ trẻ em trang bị cho Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí dự án phát triển hệ thống bảo vệ trẻ em của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 08:28:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I.Máy móc tài sản văn phòng phục vụ hoạt động cung cấp và kết nối dịch vụ bảo vệ trẻ em (Cán bộ, nhân viên thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ, tư vấn, hội nghị (ca),…cho trẻ em) : - Máy vi tính để bàn | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy vi tính xách tay | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy in | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy quét ( bao gồm scan) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Điều khiển trình chiếu từ xa không dây | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ loa + micro không dây | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy lọc nước công nghiệp | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ thống camera (30 mắt) | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Camera AI-IP bán cầu hồng ngoại 20m 5.0MP StarLight. Chuẩn nén H265/H.265+ | 28 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Camera AI-IP thân trụ hồng ngoại | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ chuyển mạch mạng 10 Port | 4 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chuyển mạch mạng | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây cáp tín hiệu lõi đồng chuyên dung cho IP PoE | 1.500 | mét | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống/Máng ghen | 500 | mét | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ điện nổi treo tường | 4 | tủ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ Rack 10U-D600 | 1 | tủ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vật tư phụ | 1 | gói | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nhân công lắp đặt | 30 | HT | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu ghi hình dữ lieu camera | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cân sức khoẻ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | II. Thiết bị phục vụ phòng điều trị - Điều hoà nhiệt độ Inverter 1.5HP | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tivi 43 in | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dàn loa treo tường | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn ghếp tiếp khách ( gỗ) | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Quạt treo tường | 4 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bình nước nóng lạnh 30lit | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xốp dán tường + thảm xốp - Xốp dán tường, 4mm | 100 | tấm | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thàm xốp 60x60 | 100 | tấm | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | III. Thiết bị thể chat và đồ dung học tập trong nhà dành cho trẻ em - Thăng bằng | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ dung cụ vẽ tranh | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy chạy bộ trẻ em | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ vận động 114 chi tiết | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Gym xe đạp | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi : 20 quyển | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | IV. Thiết bị phòng giác quan có thể duy chuyển được - Bộ dung cụ tập cho trẻ em | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | - Tập bàn tay ( Xoắn) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | - Banh nhựa; 2 lớp | 1 | trái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | - Xếp trụ tròn nhỏ dần | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | - Xếp gỗ đ hình | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | - Tập đóng đi gỗ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | - Xếp hàng rào | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | - Xếp đa hình qua lỗ giàm dần | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | - Chỉnh đồng hồ gỗ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | - Bảng chữa cái | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | - Bảng chữa cái | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | - Bảng đếm số | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | - Bóp tay lò xo gỗ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | - Bàn lăn massage chân - tay | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | - Trống gỗ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy đo thính lực | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Máy siêu âm đa tần điều trị ( phần mềm có ngôn ngữ tiếng việt) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | V. Thiết bị vận động PHCN - Xe đạp PHCN | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xe lắn điện | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Khung chỉnh sửa dáng đi có đai nâng trọng lượng bằng điện | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khung đi tựa khuỷ có ghế | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn nghiêng tập đứng trẻ em khuyết tật | 5 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn tập đứng có ghế ngồi bảo vệ | 5 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Khung tập đa năng 8 trong 1 kèm giường tập | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ xà đu thể chất đa năng ngoài trời | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | -Thang cầu vòng | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | - Xà đơn 3 bậc | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | - Xà kép | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | -Trụ đu quay | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | - Cầu treo | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | - Đi lắc hông | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | - Xích đu 2 cánh | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | - Bản đố vui | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | - Bập bênh 1 lò xo, 2 chỗ ( HDPE) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | - Mâm xoay tháp lưới | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy tập phục hồi chức năng | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ bàn tập hoạt động trị liệu | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy điều trị điện xung kết hợp siêu âm | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo yêu cầu mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi