Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416664-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:37:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,471,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.460.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng kho tạm giữ Công an Thành phố
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: LD Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Đất và Công ty TNHH MTV TM và DV Thái Phong; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cấu kiện
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124tấn/lần
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,84100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,9188m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83,188m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,6133m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,9282100m3
10Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK233,2594M3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,5245m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,4165m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68,6358m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,8068100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,116m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,7657100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94,2404m3
18Xoa nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.773,2875m2
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8515100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,768m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3536100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,2564m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7409100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK136,4979m3
25Lợp tôn đáy sàn lầu bằng tôn sóng vuông 7,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,3682100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2802tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7899tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1868tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4264tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,933tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,9578tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2869tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6984tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,8096tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1163tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8758tấn
37Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,7315tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,7315tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,5286tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,5286tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,1922tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,1922tấn
43Sơn sắt thép bằng chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3.226,8m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.974,5m2
45Lợp mái che tường bằng tôn lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,432100m2
46Lợp mái bằng tôn múi dày 4,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,6176100m2
47Che tường bằng tôn múi dày 3,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,9015100m2
48Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK168,8m
49Ty giằng D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK763,8m
50Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK408cái
51Làm trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,59M2
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5012m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,9496m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,4507m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4296m3
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,11m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,86m2
58Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,93m2
59Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,82m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,63m2
61Công tác ốp gạch vào tường 133x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,2726m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180,3774m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.360,1606m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,96m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK194,742m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.540,538m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK194,742m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180,3774m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.554,9026m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK181,412m2
71Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48,592m2
72Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,52m2
73Cửa khung sắt ốp thép tấm 2 mặt chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,3m2
74Cửa trượt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72m2
75Cung cấp, lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,38m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK213,98m2
77Ổ khoa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,36m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,436m3
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5712m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0714100m2
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
84Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,5294m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,92m2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,07m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,99m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,99m2
89Lớp VL lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,485m3
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2512m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0471m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0078100m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
95Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Dọn dẹp mặt bằng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,6532100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,914100m3
3Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5.001,3578M3
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,0524100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,7396m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,9064100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,557m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,0467m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6238100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,024m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2048100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,761m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6348100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,3612tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,0853tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,386tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,488tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,487tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83,2495m3
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,0748100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,522m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,396m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1204100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,9792m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,026100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,306m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,7561100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4973tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,6583tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1394tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,3362tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,6323tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5281tấn
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK159,96m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK353,496m2
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK139,73m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,865m3
3Cắt ron ô 4mx4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK349,325m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,1484m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,3828m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2596100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,0742m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,8321m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK112bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led tròn D240, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Lắp đặt đèn cao áp led treo trần 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45bộ
7Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
11Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.360m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26m
15Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31m
16Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
17Lắp đặt ống HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4.010m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62m
23Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93m
24Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
25Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64m
26Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK154m
27Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK102m
28Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK360m
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
30Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
31Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
33Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20hộp
35Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
36Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
37Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
38Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
39Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
40Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
42Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39cái
46Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
47Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
49Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
50Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
51Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
52Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
53Lắp đặt biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
54Lắp đặt biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
55Đèn báo pha và cầu chì.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
56Vật tư phụ treo đèn ledMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45bộ
57Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
58Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cuộn
59Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,4m3
60Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,5m3
61Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,9m3
62Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK160m
63Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36m
64Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
65Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
66Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
67Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,54m3
68Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,54m3
69Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m
70Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m
71Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK190m
72Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
73Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
74Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5hộp
75ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
76Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
77Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
78Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
79Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
80Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27m3
81Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,2m3
82Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,8m3
83Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
84Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
85Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5100m
86Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,02100m
87Ống PVC Þ 49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,15100m
88Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25100m
89Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,11100m
90Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
91Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
92Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
93Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
94Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
95Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
96Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
97Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
98Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
99Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
100Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
101Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
102Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
103Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
104Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
105Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
106Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
107Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
108Co 90 độ PVC giảm Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
109Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
110Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
111Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
112Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
113Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
114Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
115Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
116Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
117Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
118Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
119Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
120Lắp đặt chậu rửa 01 hộc + 01 bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
121Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
122Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
123Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (dạng ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
125Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
126Máy bơm 2.0HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
127Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cai
128Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
129Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cây
130Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
131Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,188m3
135Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0792100m2
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,08m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,108m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0216m2
139Bulong M24*1150 móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
140Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm (luồn cáp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
141Lắp đặt ống HDPE 50/40 (luồn cáp ngầm đi dưới mương đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK345m
142Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
143Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210m
144Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK565m
145Cột đèn, Cột thép, cột gang có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cột
146Cần đèn thép đơn tròn côn thân làm bằng thép tấm S4mm Ø60/70, nhánh làm bằng ống Ø49x2.5mm, ống chống Ø49x2.5mm, cần cao 1,5m, vươn xa 2m , đỉnh gắn quả cầu inox Ø100 (mạ kẽm nhúng nóng xong sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cần đèn
147Đèn cao áp led 120W dimming 5 cấp công suất, công nghệ DALI điều khiển thông minh iLCS 4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
148Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bảng
149Lắp đặt domino 10 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bảng
150Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m
151Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cọc
152Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
153Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m3
154Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m3
155Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m3
156Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,710 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,410 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55 chuông
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trung tâm
7Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.300m
8Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x2.5mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK650m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
11Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,65 đèn
12Lắp đặt đèn thoát hiểm led một mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,25 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểm led hai mặt chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,45 đèn
14Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
15Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cuộn
17Ống thép tráng kẽm DN150, độ dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9100m
18Ống thép tráng kẽm DN50, độ dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,21100m
19Ống thép tráng kẽm DN32, độ dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,9100m
20Đầu phun sprinkler K=5.6, 68 độ C , kiểu hướng lênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK251cái
21Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
23Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
24Khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Cuộn vòi chữa cháy D65 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
26Hai đầu răng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
27Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
28Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
29Khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
30Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10tủ
31Cuộn vòi chữa cháy DN50 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cuộn
32Hai đầu răng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
33Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Van bi tay gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Soket D 150 /32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50lỗ
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80cái
37Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200cái
38Giá đỡ ống D 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35lỗ
39Cùm treo ống D 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210Bộ
40Ống thép tráng kẽm DN150, độ dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
41Lắp đặt van khóa DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
42Lắp đặt van một chiều DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
43Co STK DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
44Tê STK DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
45Cà rá DN150/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
46Cà rá DN25/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
47Ống thép tráng kẽm DN65, độ dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
48Lắp đặt van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
49Lắp đặt van một chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
50Co STK DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
51Cà rá DN65/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cặp bích
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
54Nối mềm DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
55Nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
56Luppe DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
57Luppe DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
58Y lọc rác DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
59Y lọc rác DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
60Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
61Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=87.6 l/s, h=80m (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
62Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện, Q=87.6 l/s, h=80m (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
63Lắp đặt máy bơm bù nước Q=6m3/h, h=90mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
64Tủ điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
65Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3kg
66Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3kg
67Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cuộn
68Lắp đặt kim thu sét , bán kính bảo vệ Rp= 62mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
69Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70m
70Trụ đỡ kim thu sét Þ60 + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
71Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
72Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
73Bulong nở đồng Þ16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
74Bulong nở đồng Þ8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
75Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
76Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
77Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
78Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
79Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
80Chân trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
81Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
83Khâu nối Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
84Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2mối
85Giếng tiếp địa 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
86Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
87Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
88Quạt hút khói hướng trục, chịu nhiệt độ 300oC trong 2hLưu lượng 18.000cmh@650PaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
89Quạt hút khói hướng trục, chịu nhiệt độ 300oC trong 2hLưu lượng 17.000cmh@650PaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
90Ống gió 800x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77m
91Ống gió 1000x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51m
92Bọc chống cháy cho ống gió 800x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77m
93Bọc chống cháy cho ống gió 1000x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51m
94Bịt đầu ống 800x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
95Côn chuyển 1000x350/800x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
96Côn chuyển 1000x350/D quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
97Nối mềm chống rung chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
98Cửa thu khói kèm van OBD 1000x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Bộ
99Hộp gió 2400x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
100Louver kèm lưới chắn côn trùng 2400x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
101Giá đỡ ống V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95Bộ
102Giá đỡ quạt kèm lò xo chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Bộ
103Bọc chống cháy cho quạt bằng vách ngăn cháy loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
104Vật tư phụ siliconMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10
105Ốc vitMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200
106Tủ điện điều khiển quạt hút khói [W800x1600xD400]:-06 quạt khởi động DOL 5.5 (kW)- Nhận tín hiệu từ báo cháy- Nhận tín hiệu thủ công từ phòng trựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK201m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK312m
109Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK201m
110Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(4x4mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK312m
111Nút kích hoạt khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
H HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 3x25kVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25kVA (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3pha
4Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A loại chỉnh dòng (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
6Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
7Boulon VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
9Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sợi
10Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp 3x25kVA (lắp trên trụ BTLT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Boulon VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
12Boulon VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
13Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
14Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
15Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
16Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
17Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
18Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,310 đầu
19Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022km/dây
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,310m
21Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
22Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
23Ống PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
24Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,015km/dây
25Nắp chụp đầu sứ cao MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
26Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
27Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
28Kẹp quai loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
29Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
30Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
31Cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48m
32Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,410 đầu
33Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
34Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
35Lắp đặt ống HDPE 50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,610m
36Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
37Cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
38Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2mối
39Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,210 đầu
40Bảng tên trụ (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
41Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
42Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
43Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042km/dây
44Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4m3
45Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4m3
46Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
47Hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
48Lắp đặt giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
49Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
50Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
51Lắp đặt LBFCO 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
52Fuse link 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
53Nắp chụp LBFCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
54Trụ BTLT 14 m - F650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4trụ
55Boulon VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
56Boulon VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
57Boulon VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
58Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
59Trụ BTLT 14 m - F650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2trụ
60Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m3
61Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,9m3
62Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,868m3
63Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,856m3
64Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,884m3
65Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,472m3
66Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
67Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
68Boulon VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
69Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
70Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
71Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Boulon VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
73Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
74Đà sắt V75x75x8 - 800MM (1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
75Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
76Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
77Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
78Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
79Giáp buộc đầu sứ đơn 24kV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5sợi
80Ty sứ đứng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
81Lắp cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
82Lắp đặt giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
83Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
84Boulon mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
85Boulon mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
86Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
87UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
88Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sứ
89Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
90Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
91UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
92Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6sứ
93Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
94Boulon 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
95Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
96Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
97Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
98Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,318km/dây
99Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,013km/dây
100Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK108m
101Kẹp nối ép Cu-Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24bộ
102Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
103Kẹp quai loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
104Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
105Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
106Chi phí đấu nối hotline, thử nghiệm đóng điện hệ thống…Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.460.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->