Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 14:37:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,471,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.460.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng kho tạm giữ Công an Thành phố 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cấu kiện |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124 | tấn/lần |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,9188 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 83,188 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,6133 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,9282 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 233,2594 | M3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,5245 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,4165 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68,6358 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8068 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,116 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,7657 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94,2404 | m3 |
| 18 | Xoa nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.773,2875 | m2 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8515 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,768 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,3536 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,2564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7409 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136,4979 | m3 |
| 25 | Lợp tôn đáy sàn lầu bằng tôn sóng vuông 7,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,3682 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2802 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7899 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1868 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4264 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,933 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,9578 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2869 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6984 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8096 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1163 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8758 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,7315 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,7315 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,5286 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,5286 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,1922 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,1922 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.226,8 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.974,5 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,432 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi dày 4,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,6176 | 100m2 |
| 47 | Che tường bằng tôn múi dày 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,9015 | 100m2 |
| 48 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 168,8 | m |
| 49 | Ty giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 763,8 | m |
| 50 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 408 | cái |
| 51 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,59 | M2 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5012 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,9496 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,4507 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4296 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,11 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,86 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,93 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,82 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,63 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,2726 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 180,3774 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.360,1606 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,96 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 194,742 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.540,538 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 194,742 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 180,3774 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.554,9026 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 181,412 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48,592 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,52 | m2 |
| 73 | Cửa khung sắt ốp thép tấm 2 mặt chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,3 | m2 |
| 74 | Cửa trượt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66,38 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 213,98 | m2 |
| 77 | Ổ khoa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,36 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,436 | m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5712 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0714 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,5294 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,92 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,07 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,99 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,99 | m2 |
| 89 | Lớp VL lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,485 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2512 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0471 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 95 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,6532 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,914 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5.001,3578 | M3 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,0524 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,7396 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,9064 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,557 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84,0467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6238 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,024 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,2048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35,761 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6348 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,3612 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,0853 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,386 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,488 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,487 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 83,2495 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,0748 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,522 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,9792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,7561 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4973 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,6583 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1394 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,3362 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6323 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5281 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 159,96 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 353,496 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 139,73 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,865 | m3 |
| 3 | Cắt ron ô 4mx4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 349,325 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,1484 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,3828 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2596 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,0742 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,8321 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 112 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D240, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn cao áp led treo trần 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | bộ |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.360 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 180 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4.010 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 154 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 102 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 37 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 55 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Vật tư phụ treo đèn led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | bộ |
| 57 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bịch |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cuộn |
| 59 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,5 | m3 |
| 61 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,9 | m3 |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 160 | m |
| 63 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | m |
| 64 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 65 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 67 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,54 | m3 |
| 68 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,54 | m3 |
| 69 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 190 | m |
| 72 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | hộp |
| 75 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 76 | Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 77 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 78 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 79 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 80 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | m3 |
| 81 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,2 | m3 |
| 82 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,8 | m3 |
| 83 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 84 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 85 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | 100m |
| 86 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 87 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 88 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 89 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,11 | 100m |
| 90 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 91 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 92 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 93 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 94 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 95 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 96 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 97 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 98 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 99 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 100 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 101 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 102 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 103 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 104 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 105 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 106 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 107 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 108 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 109 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 112 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 113 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 114 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 115 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 116 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 117 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 118 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 01 hộc + 01 bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 122 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 123 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (dạng ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 125 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 126 | Máy bơm 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 127 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cai |
| 128 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 129 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 130 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 131 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,188 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,08 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,108 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0216 | m2 |
| 139 | Bulong M24*1150 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm (luồn cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 (luồn cáp ngầm đi dưới mương đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 345 | m |
| 142 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 143 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 210 | m |
| 144 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 565 | m |
| 145 | Cột đèn, Cột thép, cột gang có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cột |
| 146 | Cần đèn thép đơn tròn côn thân làm bằng thép tấm S4mm Ø60/70, nhánh làm bằng ống Ø49x2.5mm, ống chống Ø49x2.5mm, cần cao 1,5m, vươn xa 2m , đỉnh gắn quả cầu inox Ø100 (mạ kẽm nhúng nóng xong sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cần đèn |
| 147 | Đèn cao áp led 120W dimming 5 cấp công suất, công nghệ DALI điều khiển thông minh iLCS 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 148 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bảng |
| 149 | Lắp đặt domino 10 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bảng |
| 150 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m |
| 151 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cọc |
| 152 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 153 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m3 |
| 154 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m3 |
| 155 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m3 |
| 156 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trung tâm |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.300 | m |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x2.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led một mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led hai mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,4 | 5 đèn |
| 14 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 15 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cuộn |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN150, độ dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN50, độ dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,21 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN32, độ dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,9 | 100m |
| 20 | Đầu phun sprinkler K=5.6, 68 độ C , kiểu hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 251 | cái |
| 21 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 23 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D65 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 26 | Hai đầu răng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 29 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | tủ |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 32 | Hai đầu răng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Van bi tay gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Soket D 150 /32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | lỗ |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | cái |
| 38 | Giá đỡ ống D 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | lỗ |
| 39 | Cùm treo ống D 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 210 | Bộ |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN150, độ dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khóa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Co STK DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 44 | Tê STK DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 45 | Cà rá DN150/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 46 | Cà rá DN25/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 47 | Ống thép tráng kẽm DN65, độ dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Co STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Cà rá DN65/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 54 | Nối mềm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 55 | Nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Luppe DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Luppe DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Y lọc rác DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 59 | Y lọc rác DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=87.6 l/s, h=80m (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện, Q=87.6 l/s, h=80m (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 63 | Lắp đặt máy bơm bù nước Q=6m3/h, h=90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 64 | Tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 65 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | kg |
| 66 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | kg |
| 67 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cuộn |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét , bán kính bảo vệ Rp= 62m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 70 | Trụ đỡ kim thu sét Þ60 + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 71 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 72 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 73 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 74 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 75 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 76 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 77 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 79 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 80 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 83 | Khâu nối Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 84 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | mối |
| 85 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 86 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,72 | m3 |
| 87 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,72 | m3 |
| 88 | Quạt hút khói hướng trục, chịu nhiệt độ 300oC trong 2hLưu lượng 18.000cmh@650Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 89 | Quạt hút khói hướng trục, chịu nhiệt độ 300oC trong 2hLưu lượng 17.000cmh@650Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 90 | Ống gió 800x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77 | m |
| 91 | Ống gió 1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51 | m |
| 92 | Bọc chống cháy cho ống gió 800x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77 | m |
| 93 | Bọc chống cháy cho ống gió 1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51 | m |
| 94 | Bịt đầu ống 800x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 95 | Côn chuyển 1000x350/800x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 96 | Côn chuyển 1000x350/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 97 | Nối mềm chống rung chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 98 | Cửa thu khói kèm van OBD 1000x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 99 | Hộp gió 2400x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 100 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 2400x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 101 | Giá đỡ ống V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95 | Bộ |
| 102 | Giá đỡ quạt kèm lò xo chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 103 | Bọc chống cháy cho quạt bằng vách ngăn cháy loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 104 | Vật tư phụ silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Lô |
| 105 | Ốc vit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | Lô |
| 106 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói [W800x1600xD400]:-06 quạt khởi động DOL 5.5 (kW)- Nhận tín hiệu từ báo cháy- Nhận tín hiệu thủ công từ phòng trực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 201 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 312 | m |
| 109 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 201 | m |
| 110 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(4x4mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 312 | m |
| 111 | Nút kích hoạt khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 3x25kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25kVA (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | pha |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A loại chỉnh dòng (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 7 | Boulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 9 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 10 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp 3x25kVA (lắp trên trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Boulon VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 12 | Boulon VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 14 | Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 15 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10 đầu |
| 19 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10m |
| 21 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Ống PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,015 | km/dây |
| 25 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 28 | Kẹp quai loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 29 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 30 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 31 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | m |
| 32 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10m |
| 36 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 37 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 38 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | mối |
| 39 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu |
| 40 | Bảng tên trụ (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 42 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | km/dây |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m3 |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 47 | Hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| 48 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 49 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 50 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt LBFCO 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 52 | Fuse link 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 53 | Nắp chụp LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 54 | Trụ BTLT 14 m - F650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | trụ |
| 55 | Boulon VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Boulon VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 57 | Boulon VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 59 | Trụ BTLT 14 m - F650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | trụ |
| 60 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 61 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,9 | m3 |
| 62 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,868 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,856 | m3 |
| 64 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,884 | m3 |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,472 | m3 |
| 66 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 68 | Boulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 69 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 70 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Boulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 73 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 74 | Đà sắt V75x75x8 - 800MM (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 75 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 76 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 77 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 78 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 79 | Giáp buộc đầu sứ đơn 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | sợi |
| 80 | Ty sứ đứng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 81 | Lắp cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 83 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 84 | Boulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 85 | Boulon mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 86 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 87 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 88 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 89 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 90 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 91 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 92 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | sứ |
| 93 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 94 | Boulon 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 95 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 96 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 97 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 98 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,318 | km/dây |
| 99 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,013 | km/dây |
| 100 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 108 | m |
| 101 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 102 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 103 | Kẹp quai loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 105 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 106 | Chi phí đấu nối hotline, thử nghiệm đóng điện hệ thống… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.460.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.730.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi