Gói thầu: Mua sắm cáp quang treo KL 12FO
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp quang treo KL 12FO |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404577 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 15:21:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2202E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4404E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.760.000 đồng (Một tỷ, năm trăm lẻ hai triệu, bảy trăm sáu mươi ngàn đồng) (Hợp đồng tương tự : hợp đồng cung cấp cáp quang treo kim loại Midspan có dung lượng >=12FO) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.508.280.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 24h kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo về các khuyết tật, hư hỏng của hàng hóa phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Bên Mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi.- Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 05 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có).- Trong thời gian bảo hành, Bên bán phải hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trực tuyến hoặc qua điện thoại 24/24h để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm cáp quang treo KL 12FO Mua sắm cáp quang treo KL và phụ kiện - Viễn thông Bình Dương năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Các tài liệu như quy định tại mục E-CDNT 10 2. Bản cam kết đáp ứng E-HSMT: Nhà thầu phải có bản tuyên bố đáp ứng E-HSMT theo các mẫu tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. 3. Để phục vụ công tác lưu trữ của Bên mời thầu, Nhà thầu phải nộp: + Các tài liệu/hồ sơ nêu trên được gọi là HSDT và được lập thành 03 bản (01 bản chính, 02 bản sao) gửi về Viễn thông Bình Dương. + Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT: - Tên nhà thầu : - Địa chỉ nhà thầu : - Điện thoại: Fax: HỒ SƠ DỰ THẦU - Gói thầu: - Dự án: - Địa chỉ nộp HSDT: Trong vòng 03 ngày sau thời điểm đóng thầu, Bộ E-HSDT này được gửi về địa chỉ sau: Viễn thông Bình Dương (Phòng Kỹ thuật Đầu tư) Số 326 Đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Giấy phép bán hàng, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác [hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương], cam kết hỗ trợ bảo của nhà sản xuất cấp trực tiếp cho nhà thầu, trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra thiết bị chào thầu; 2) Bảng tuyên bố đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa/thiết bị nêu tại Chương V (Nhà thầu phải ghi rõ thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác theo quy định của nhà sản xuất và phù hợp với tài liệu kỹ thuật, catalogue nộp trong HSDT. 3) Bảng cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các hồ sơ cùng với hàng hóa: - Chứng nhận chất lượng của hàng hóa (01 bản gốc, 02 bản sao); - Giấy chứng nhận xuất xưởng của hàng hóa (01 bản gốc, 02 bản sao); - Chứng nhận xuất xứ của hàng hóa ( nếu là hàng hóa nhập khẩu ). - Hàng hóa cung cấp là mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa, không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ; - Cam kết bảo đảm hàng hóa, tài liệu nhà thầu cung cấp cho gói thầu không tồn tại nội dung, hình ảnh có thông tin sai sự thật, vi phạm chủ quyền quốc gia Việt Nam; 4) Bảng kê chi tiết xuất xứ theo Mẫu A Chương V kèm theo bảng bóc tách chi tiết theo Mẫu B Chương V của từng loại vật tư/nguyên liệu sau : - Sợi quang - Hạt nhựa dùng để sản xuất vỏ cáp - Hạt nhựa dùng để sản xuất ống lỏng - Thành phần chịu lực trung tâm (FRP) - Thành phần chịu lực gia cường (Aramid) - Dây Ricord - Chất điền đầy trong ống lỏng 5) Catalogue của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 - Chương V; 6) Văn bản xác nhận tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước do cơ quan độc lập xác nhận (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi) Tất cả chứng từ phải là “bản gốc hoặc bản sao có chứng thực sao y của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam” |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam : giá được vận chuyển đến chân công trình. - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1) Bộ tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và 2021) như quy định tại phần Ghi chú Mẫu số 13. 2) Bộ tài liệu chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện như quy định tại phần Ghi chú Mẫu số 10A. 3) Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác 4) Đối với hàng hóa nhập khẩu : - Đối với trường hợp Nhà thầu mua hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất: Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Đối với trường hợp nhà thầu là đại lý phân phối chính thức sản phẩm dự thầu: Giấy chứng nhận đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất cấp cho đại lý. - Đối với trường hợp nhà thầu mua hàng qua đại lý phân phối chính thức: Giấy chứng nhận đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất cấp cho đại lý và bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức cho phép nhà thầu chính thức cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan theo quy định của gói thầu này. 5) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Nhà thầu cũng là nhà sản xuất ra sản phẩm dự thầu: cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc Quyết định chấp nhận bộ hồ sơ đăng ký nhãn hiệu hàng hoá do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, đồng thời phải cung cấp thêm bảng kê danh sách địa điểm nhà xưởng sản xuất và quy mô sản xuất của nhà sản xuất chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết (nhà thầu phải tổ chức cho Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết). - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu theo quy định như trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. 6) Đối với hàng hóa mang thương hiệu nước ngoài được sản xuất thành phẩm tại Việt Nam hoặc gia công lắp ráp tại Việt Nam: Nhà thầu cần cung cấp Bản sao giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư của nhà sản xuất thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với sản phẩm chào thầu của doanh nghiệp sản xuất, gia công tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bình Dương (Phòng Kỹ thuật Đầu tư)
Số 326 Đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
ĐT: 02743.820377. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Dương - số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Bình Dương, số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. – ĐT: 02743.820377 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Bình Dương, số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. – ĐT: 02743.820377 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp quang treo KL midspan 12FO | 200 | km | Cáp quang treo có vỏ bọc kim loại dung lượng 12Fo cấu trúc Midspan (02 sợi/ống lỏng) | Xem chi tiết tại Mục chỉ dẫn kỹ thuật Phần 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2202E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4404E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.760.000 đồng (Một tỷ, năm trăm lẻ hai triệu, bảy trăm sáu mươi ngàn đồng) (Hợp đồng tương tự : hợp đồng cung cấp cáp quang treo kim loại Midspan có dung lượng >=12FO) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.508.280.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 24h kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo về các khuyết tật, hư hỏng của hàng hóa phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Bên Mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi.- Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 05 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có).- Trong thời gian bảo hành, Bên bán phải hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trực tuyến hoặc qua điện thoại 24/24h để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi