Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng cho khu cách ly tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng cho khu cách ly tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phòng, chống dịch Covid -19 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 15:58:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,797,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng cho khu cách ly tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng cho khu cách ly tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí phòng, chống dịch Covid -19 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo trong 5P | 20 | Cuồn | - Chiều rộng bản 5cm ±5%.- Độ dài 80 yards tương đương 74m.- Màu sắc: Màu trắng trong | ||
| 2 | Bọc 12 × 22 | 40 | Kg | - Chất liệu: Nilon mềm, trong suốt - Kích thước: 12 x 22cm | ||
| 3 | Bọc 9 ×16 | 30 | Kg | - Chất liệu: Nilon mềm, trong suốt - Kích thước: 9 x 16cm | ||
| 4 | Cây bấm số 10 | 40 | Cây | - Chất liệu: Bằng thép không gỉ. - Phần đầu được bọc nhựa- Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. -Hiệu: Max HD-10 hoặc tương đương. | ||
| 5 | Chiếu bệnh nhân | 700 | Chiếc | - Chất liệu: làm bằng sợi lát. - Khổ: 0,8m x 1,8m - Viền vải hai biên | ||
| 6 | Dây nilon | 10 | Cuộn | - Màu sắc: Màu trắng - Trọng lượng 1kg/ cuộn- Chất liệu: Nylon. - Bản dây 5cm. | ||
| 7 | Diệt côn trùng | 30 | Chai | Dạng chai xịt, dung tích: 600ml. Có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như: muỗi, gián, không độc hại cho người sử dụng. | ||
| 8 | Giấy A4 | 100 | Gam | - Khổ giấy: A4- Định lượng: 70 gsm ( 500 tờ)- Hiệu IK PLUS hoặc tương đương | ||
| 9 | Giấy A5 | 150 | Gam | - Khổ giấy: A5- Định lượng: 80 gsm (500 tờ)- Hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 10 | Giấy vệ sinh | 200 | Cuồn | Giấy mềm, màu trắng, 02 lớp. Một cây có 10 cuồn. | ||
| 11 | Keo dán giấy | 720 | Chai | - Nắp lưới, dạng keo, dán giấy khô nhanh.- Dung tích: 30ml- Quy cách : Lốc 12 chai.- Nhãn hiệu Queen hoặc tương đương. | ||
| 12 | Khăn vuông trắng | 250 | Cái | - Kích thước: 30cm x 30cm (±2%)- Chất liệu: Cotton- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 13 | Kim bấm số 10 | 40 | Hộp | - Dùng cho cây bấm kim số 10- Thân sắt, chiều cao chân kim: 4mm.- Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim).- Hiệu: Việt Đức hoặc tương đương. | ||
| 14 | Kim kẹp | 20 | Hộp | - Chất liệu inox, hình tam giác. - Quy cách: 100 cái/hộp. | ||
| 15 | Lọ mủ | 100 | Cái | - Quy cách: 12 cái/ lốc- Chất liệu nhựa, màu trắng có nắp đậy. | ||
| 16 | Mực dấu | 20 | Chai | - Đặc điểm: Mực con dấu chuyên dụng Shiny hoặc tương đương đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám.- Màu sắc: xanh, đen, đỏ - Dung tích: 15ml | ||
| 17 | Pin 9V | 70 | Cục | - Loại pin: Pin than- Điện thế: 9 V- Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông- Hình thức đóng gói: Gói 1 viên | ||
| 18 | Pin đũa | 100 | Cục | - Loại pin: Pin đũa AAA (3A)- Điện thế: 1.5V | ||
| 19 | Pin tiểu | 80 | Cục | - Kiểu:Pin dùng 1 lần- Điện thế : 1.5V | ||
| 20 | Sơ mi mủ có nắp | 80 | Cái | - Kích thước : 360mm x 260mm- Màu sắc : trong suốt- Đường hàn chắc - Nút có độ bền cao | ||
| 21 | Tập | 10 | Cuốn | - Số trang : 96 trang - Dòng kẻ in ô ly rõ nét- Kích thước : 155mm x 205mm (± 2mm). | ||
| 22 | Sồ cứng trung | 4 | Cuốn | - Dạng sổ bìa cứng, giấy caro dày 300 trang. - Chất lượng: giấy trắng - Quy cách: khổ 21cm x 33cm | ||
| 23 | Thun khoanh | 10 | Bịt | - Màu: Vàng- Quy cách tròn, lớn, dẻo- Quy cách: bịch ½ ký | ||
| 24 | Túi nilon tự hủy 10 | 20 | Kg | Túi nilon tự hủy sinh học. Size: 10 cm | ||
| 25 | Túi nilon tự hủy 15 | 30 | Kg | Túi nilon tự hủy sinh học. Size: 15 cm | ||
| 26 | Túi nilon tự hủy 20 | 30 | Kg | Túi nilon tự hủy sinh học. Size: 20 cm | ||
| 27 | Túi nilon tự hủy 24 | 30 | Kg | Túi nilon tự hủy sinh học . Size: 24 cm | ||
| 28 | Viết bích đỏ | 100 | Cây | - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục.- Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. - Màu sắc: đỏ | ||
| 29 | Viết bích xanh | 1.500 | Cây | - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. - Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. Màu sắc : Xanh | ||
| 30 | Viết chì | 10 | Cây | - Thân bút bằng nhựa trong, dạng tròn.- Ruột có 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm, có thể thay được ruột chì | ||
| 31 | Viết lông bảng | 80 | Cây | - Loại bút lông bảng thân cỡ vừa - Kích thước đầu bút 1.0 mm – 3.0 mm | ||
| 32 | Viết lông dầu | 100 | Cây | - Kích thước đầu bút: 0.6mm - 0.8mm- Thân bút tròn | ||
| 33 | Viết lông nhỏ | 120 | Cây | - Kích thước đầu bút: 1.0mm -0.4 mm- Kiểu dáng thon gọn, dễ cầm, dễ viết. Rất thích hợp ghi trên kính, đĩa CD, bao bì nilon.... | ||
| 34 | Viết xóa | 20 | Cây | - Đầu bút bằng kim loại- Dung tích mực: ≥ 12 ml.- Hiệu Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 35 | Xả bông diệt khuẩn | 150 | Bịt | - Hiệu: Lifebuoy hoặc tương đương- Công dụng: Xà bông diệt khuẩn- Dung tích: 450ml dạng lỏng | ||
| 36 | Xà bông bột | 40 | Bịt | Qui cách đóng gói: 800gr/ bịch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi