Gói thầu: Gói thầu SCL08-2022: Thi công sửa chữa, gia cố đường VH2 đoạn từ Km 22 đến Đập, Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 (đoạn tuyến từ Km 32+ 803 đến Km 37+535m và taluy âm tại các vị trí Km25+177.48, Km25+681.13 và Km26+598.38)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371934-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu SCL08-2022: Thi công sửa chữa, gia cố đường VH2 đoạn từ Km 22 đến Đập, Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 (đoạn tuyến từ Km 32+ 803 đến Km 37+535m và taluy âm tại các vị trí Km25+177.48, Km25+681.13 và Km26+598.38)
Số hiệu KHLCNT 20220369445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 15:37:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,633,432,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 640,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình đường giao thông cấp IV.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 Công trình đường giao thông cấp IV.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên trong chuyên ngành đo đạc thuộc lĩnh vực xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu tối thiểu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông tự hành dung tích tổi thiểu 750 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Loai Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tự hành, trọng lượng tĩnh 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị loại xe lu dắt tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm bê tông 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Loại thiết bị tạo nhám bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị tạo nhám bê tông mặt đường (con lăn)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL08-2022: Thi công sửa chữa, gia cố đường VH2 đoạn từ Km 22 đến Đập, Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 (đoạn tuyến từ Km 32+ 803 đến Km 37+535m và taluy âm tại các vị trí Km25+177.48, Km25+681.13 và Km26+598.38)
Danh mục SCL: Sửa chữa, gia cố đường VH2 đoạn từ Km 22 đến đập thủy điện Sông Bung 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD (SCL)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446, Bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Sông Bung, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 640.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí chungTheo hình thức quản lý của Nhà thầu mà phân bổ cho công trình cho phù hợp1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
B NỀN ĐƯỜNG:
1Vét hữu cơ bằng máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.148,8639m3
2Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.148,8639m3
3Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.833,7095m3
4Đào mương đặt cáp quang bằng máy đàoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật961,6829m3
5Đầm khuôn đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Chiều sâu ảnh hưởng 30cm.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật855,5914m2
6Đắp đất hoàn trả mương đặt cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật933,2122m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.382,1544m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật945,6054m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.550,1266m3
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.182,3681m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16.992,8526m2
3Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.078,2846m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.264,516m2
5Thi công khe dãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật423,75m
6Thi công khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.534,05m
7Thi công khe coChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.828,75m
8Cốt thép thanh truyền lực khe co, khe dãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật26.618,13kg
9Cốt thép thanh truyền lực khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.802,49kg
10Quét nhựa đường thanh truyền lựcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật334,8011m2
11Lắp dựng cốt thép giá đỡ, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15.563,377kg
12Gỗ đệm khe dãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7797m3
13Cắt khe mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8.786,55m
14Nhựa đường chèn khe bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9822kg
15Ống nhựa PVC D34mm, L=10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật135,6m
16Mùn cưa trộn nhựaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0369kg
D GIA CỐ LỀ
1Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.360,0928m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.530,2419m2
3Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.530,2419m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật906,81m3
E RÃNH DỌC TAM GIÁC
1Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.856,8968m3
2Ván khuôn rãnh dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật232,1121m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật232,1121m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.386,3993m3
F GỜ CHẮN BÊ TÔNG NGĂN NƯỚC MÁI TALUY ÂM
1Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật168,75m3
2Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.350m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,125m3
4Đào móng bằng máy đàoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật196,875m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,75m3
G GIA CỐ VỊ TRÍ SẠT LỠ TALUY ÂM:
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật614rọ
2Gia cố nền đất rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật636,1m2
3Đào móng bằng máy đàoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật712,6477m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,0107m3
5Bê tông nâng tường đầu M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,516m3
6Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,98m2
7Khoan lỗ bê tông cấy thép D12 bằng máy khoan, chiều sâu 30cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật22lỗ
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7216kg
H BIỂN BÁO
1Đào móng cột biển báoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,704m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5437m3
3Cột biển báo bằng ống tráng kẽm D90mm, dày 2mm được sơn clor hóa bằng sơn chuyên dụng giao thông, chiều dài 2,85mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cột
4Cột biển báo bằng ống tráng kẽm D90mm, dày 2mm được sơn clor hóa bằng sơn chuyên dụng giao thông, chiều dài 3,3mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cột
5Biển báo hiệu phản quang tam giác D90cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cái
6Biển báo hiệu phản quang tam giác D90cm + Biển chữ nhật KT: 90x40cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,9435kg
8Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật42cái
I CỌC TIÊU
1Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2934m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,5m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cộc tiêu, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật149,275kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật646,45kg
5Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,9175m2
6Đào móng cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6469m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,0719m3
8Lắp dựng cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật175cọc
J CỌC H:
1Bê tông cọc H, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8347m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,68m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,822kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,736kg
5Sơn cột H bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,123m2
6Đào móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,709m3
8Lắp dựng cọc HChương V-Yêu cầu về kỹ thuật43cọc
K CỘT KM
1Bê tông cọc Km, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4828m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,304m2
3Sơn cột Km bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,123m2
4Đào móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
6Lắp dựng cọc Km bằng máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
L ĐƯỜNG ỔNG CÁP QUANG
1Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa HDPE D50/40mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.732,95m
2Đào móng hố thăm bằng máy đàoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,389m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,6m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,821m3
5Ván khuôn hố thămChương V-Yêu cầu về kỹ thuật243,32m2
6Bê tông hố thăm M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,8705m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,7244m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,32m2
9Gia công, lắp đặt côt thép đà hầm, DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật224,36kg
10Bê tông đà hầm M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,293m3
11Lắp dựng đà hầm bằng máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật79cái
12Gia công, lắp đặt côt thép tấm đan, DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật267,81kg
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,29kg
14Gia công, lắp đặt thép góc tấm đanChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.274,27kg
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,284m2
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,765m3
17Lắp dựng tấm đanChương V-Yêu cầu về kỹ thuật79cái
M NẠO VÉT CỐNG
1Nạo vét cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,4565m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình đường giao thông cấp IV.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT.55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 Công trình đường giao thông cấp IV.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT.33
3 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình của nhà thầu 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên trong chuyên ngành đo đạc thuộc lĩnh vực xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu tối thiểu 1,25m33
2 Máy trộn bê tông tự hành Máy trộn bê tông tự hành dung tích tổi thiểu 750 lít4
3 Máy đầm cóc Loại máy đầm cóc 70kg1
4 Ô tô vận chuyển Loai Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn3
5 Xe lu tự hành Xe lu tự hành, trọng lượng tĩnh 16 tấn1
6 Lu dắt tay loại xe lu dắt tay1
7 Máy đầm bê tông Loại máy đầm bê tông 1,5 Kw4
8 Loại thiết bị tạo nhám bê tông mặt đường Loại thiết bị tạo nhám bê tông mặt đường (con lăn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->