Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ thiết kế, chế tạo, lắp đặt dây chuyền Pilot sản xuất nhựa PEKN công suất 1000 kg mẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216784-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PHƯỢNG HOÀNG XANH A&A |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ thiết kế, chế tạo, lắp đặt dây chuyền Pilot sản xuất nhựa PEKN công suất 1000 kg mẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:46:00 đến ngày 2021-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống nối inox có ren | 100 | Cái | " - Chất liệu Inox 304 - Kích thước ren theo yêu cầu " | ||
| 2 | Van xả đáy (thiết bị phản ứng và thiết bị trộn) | 4 | Cái | " '- Chất liệu: Thép không gỉ - D60, D15, D20" | ||
| 3 | Kép ren ɸ27 inox | 50 | Cái | " - Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ27" | ||
| 4 | Cút ren ɸ42 inox | 100 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ42" | ||
| 5 | Cút ren ɸ 27 inox | 100 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ27" | ||
| 6 | Lơ thu ɸ42-ɸ27 | 80 | Cái | "- Chất liệu: Thép không gỉ - Kích thước lơ: ɸ42-ɸ27" | ||
| 7 | Rắc co ɸ27 inox | 80 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ27" | ||
| 8 | Van cửa ren ɸ27 inox | 80 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ27 - Kích thước chi tiết theo bản vẽ" | ||
| 9 | Van cửa ren inox ɸ21 | 10 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ21" | ||
| 10 | Van bi gạt inox ɸ27 | 30 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ27" | ||
| 11 | Van cửa ren inox ɸ25 | 10 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ25" | ||
| 12 | Đầu ren ɸ 27 inox | 40 | Cái | " - Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ27" | ||
| 13 | Van 1 chiều ɸ 27 | 20 | Cái | "- Chất liệu: Thép không gỉ - Kích thước: ɸ27" | ||
| 14 | Lơ thu 11/4 | 40 | Cái | "- Chất liệu: Thép không gỉ - Kích thước lơ:11/4" | ||
| 15 | Mặt bích inox 304 ɸ160-ɸ180 | 20 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ160-ɸ180" | ||
| 16 | Mặt bích inox 304 ɸ80-ɸ100 | 20 | Cái | "- Chất liệu Inox 304 - Đường kính ɸ80-ɸ100" | ||
| 17 | Bộ đo mức chất lỏng | 8 | bộ | " - Chất liệu que đo: Thép không gỉ, chịu nhiệt độ cao >300oC -Chiều dài ống: 2m" | ||
| 18 | Bộ truyền đai tăng tốc | 2 | Bộ | - V= 50:100V/P, N= 7,5KW | ||
| 19 | Ống inox SUS 304 ɸ27 | 300 | kg | "- Chất liệu: SUS 304 - Đường kính ống: ɸ27" | ||
| 20 | Bông thủy tinh chống cháy | 5 | Tấm | "- Chủng loại: Bông thủy tinh - Màu sắc: Màu vàng nhạt - Chủng loại: Dạng cuộn. - Nhiệt độ: -15oC ÷ 350oC. - Tỉ trọng: 12 kg/m3, 16kg/m3, 24 kg/m3, 32kg/m3, 48 Kg/m3. - Độ dày: 25 ÷ 50mm. - Kích thước: 1.2m x 15m , 1.2m x 7.5m - Xuất xứ: Nhật Bản" | ||
| 21 | Cánh khuấy inox (thiết bị phản ứng và thiết bị trộn) | 2 | cái | " - Chất liệu: Inox 304 - Kết hợp mỏ neo ở dưới và 2 tầng mái chèo ở trên. Có bản chắn dọc thành reactor để tăng hiệu quả khuấy. - Tốc độ quay 45 ÷75 vòng/phút - Kích thước theo bản vẽ chi tiết" | ||
| 22 | Ống cắm sen sơ | 10 | Cái | " - Đầu đo Pt 100, Class A - Khoảng nhiệt độ : -50oC÷400oC - Chiều dài 2000 mm, - Vỏ bọc và tay cầm được làm bằng thép không gỉ " | ||
| 23 | Teflon tấm 3 mm | 20 | kg | " - Chất liệu nhựa PTFA - Chiều dày 3mm - chịu nhiệt, chịu hóa chất cao, nhiệt độ nóng chảy cao." | ||
| 24 | Cuộn amiăng | 8 | m2 | " - Chất liệu amiang, cao su chịu nhiệt và được nén thành tấm dày cứng. - Kích thước: 1,27m x 1,27m - Chiều dày: 0,5mm ÷ 5mm - Chịu nhiệt độ: 500oC" | ||
| 25 | Dây chống nhiễu | 100 | m | "- Lõi dẫn: làm từ đồng hoặc nhôm - Lớp cách điện làm băng vật liệu cách điện như Polyethylene hoặc PVC. - Lớp bảo vệ làm từ Polyethylene hoặc nhựa PVC" | ||
| 26 | Kính nhìn Deflecmator | 6 | Bộ | " - Kính chịu nhiệt: 150-400oC - Màu sắc: Trong suốt không màu - Chiều dày 5mm" | ||
| 27 | Áo nhiệt Deflecmator | 4 | Cái | "- Màu sắc: Màu vàng nhạt - Chủng loại: Dạng cuộn. - Nhiệt độ: -15 độ C ÷ 350 độ C. - Tỉ trọng: 12 kg/m3,16 kg/m3, 24 kg/m3, 32kg/m3, 48 Kg/m3. - Độ dày: 25 ÷ 50mm. - Kích thước: 1.2m x 15m, 1.2m x 7.5m " | ||
| 28 | Ốp bảo ôn Deflecmator | 2 | Bộ | " - Chất liệu: Nhôm Cuộn mỏng, sáng bóng - Chiều dày: 1-2mm -Kích thước: 1200x2400mm, 1250x2500mm, 1200×6000mm -Sử dụng bảo bảo ôn Deflecmator - Xuất xứ: Nhập khẩu" | ||
| 29 | Thang Nikawa Nhật Bản | 2 | Cái | " - Thang nhôm gấp chữ A - Số bậc: 5 - Kích thước mở: 54x100x168cm(W-L-H) - Kích thước gấp: 54x6x180cm(W-L-H) - Tải trọng tối đa: 15kg" | ||
| 30 | Đồng hồ đo lưu lượng khí (Nhật Bản) | 1 | Cái | " - Áp lực đầu vào : 0÷250Bar - Áp lực đầu ra: 0÷20Kgf/cm2 - Trọng lượng: 1kg - Xuất xứ: Nhật Bản" | ||
| 31 | Cườm sứ ɸ25 | 2.000 | Hạt | " Chất liệu sứ, tinh khiết - Hình trụ, đường kính trong 20mm, đường kính ngoài 25mm." | ||
| 32 | Attomat 1 pha nhập khẩu | 20 | Cái | " -Khả năng cắt Icu (KA) :6KA÷10KA -Dòng định mức In (A):6A đến 63A -Số pha: 1 Pha - Loại: Cố định - Kích thước:Theo dòng cắt - Theo tiêu chuẩn: IEC - Xuất xứ: Đức " | ||
| 33 | Vỏ tủ điện công nghiệp 800 x 1200 x 400 | 1 | Cái | "Chiều cao 1200mm Chiều rộng 800mm Chiều sâu 400mm Độ dày tôn 1.5mm - Tủ có 01 lớp cánh, mở được 180º, trên mặt cánh đột lỗ đèn báo. Đồng hồ hiển thị thông số khi tủ làm việc - Chân đế cao 200mm tháo rời, 2 bên hông chân đế có lỗ 100×50 để chờ cáp điện, sơn tĩnh điện màu đen. - Có khóa tay cầm, bản lề." | ||
| 34 | Dây cáp điện 35 nhập khẩu Đức | 50 | m | " -Dây cáp điện áp CV35 750V - Tiết diện 35mm - Đường kính ruột dẫn: 7,1mm -Điện trở tối đa: 0,524 Ω/km -Chiều dày cách điện danh định: 1,2mm -Đường kính tổng: 9,5mm - Xuất xứ: Đức" | ||
| 35 | Dây điện 4 x 2.5 nhập khẩu Đức | 500 | m | " - Loại Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm - Điện áp 300/500V -Tần số : 50Hz -Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 70°C" | ||
| 36 | Động cơ máy khuấy | 2 | Cái | " Tốc độ khuấy V = 50÷70 v/p Công suất khuấy N=7,5KW" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi