Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:12:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,694,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực-lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng cầu Dừa trên đường ĐH.93D xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc BTCT: | |||
| 1 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 197,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | nt | 41,869 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | nt | 4,4423 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | nt | 5,0325 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | nt | 11,6575 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 102 | 1 mối nối |
| 7 | Quét nhựa bi tum 3 lớp nhựa | nt | 71,4 | m2 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | nt | 3,37 | m3 |
| B | Bệ mố: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | nt | 8,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | nt | 121,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | nt | 4,106 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | nt | 3,4103 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | nt | 0,1284 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bệ mố | nt | 0,8656 | 100m2 |
| C | Thân mố + tường đỉnh + đá kê gối: | |||
| 1 | Bê tông thân mố máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | nt | 65,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mố | nt | 1,3767 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thân mố ĐK >18mm | nt | 1,6305 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân mố ĐK ≤18mm | nt | 3,5054 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum 2 lớp nhựa | nt | 59,76 | m2 |
| D | Tường cánh mố: | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | nt | 19,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK >18mm | nt | 0,6577 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤18mm | nt | 1,6124 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,7662 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 38,31 | m2 |
| E | Chốt neo dầm: | |||
| 1 | Thép bản, thép hình mạ kẽm | nt | 61,23 | kg |
| 2 | Xơ đay tẩm nhựa đường | nt | 0,04 | m3 |
| 3 | Nhựa Bi tum | nt | 9,7 | Kg |
| 4 | Vữa không co ngót | nt | 0,08 | m3 |
| F | Gối kê dầm chủ: | |||
| 1 | Vữa không co ngót | nt | 0,28 | m3 |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su | nt | 36 | cái |
| G | Dầm BTCT: | |||
| 1 | Bê tông dầm M400, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | nt | 60,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | nt | 158,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 6,4886 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | nt | 0,3235 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | nt | 3,4457 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 3,024 | 100m |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | nt | 156 | đầu neo |
| 8 | Ống tôn kẽm D200 dày 2mm đặt sẵn trong dầm | nt | 2.442,03 | kg |
| 9 | Quét keo Ephoxy | nt | 0,92 | m2 |
| H | Lớp mặt cầu liên hợp: | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | nt | 25,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt | nt | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt ĐK >10mm | nt | 2,2754 | tấn |
| I | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 | nt | 9,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | nt | 0,5277 | tấn |
| 4 | Lớp phủ dạng phun | nt | 115,12 | m2 |
| J | Khe co giãn dạng ray: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK >10mm | nt | 0,44 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót chèn khe | nt | 0,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | nt | 16,8 | m |
| K | Lan can, nhịp, mố: | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 | nt | 10,49 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | nt | 1,5922 | tấn |
| 3 | Thép bản, thép ống mạ kẽm tay vịn, cột lan can | nt | 1.462,4 | kg |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can | nt | 1,4624 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | nt | 1,4624 | tấn |
| 6 | Bu long móc M22 | nt | 56 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép lan can | nt | 1,1684 | 100m2 |
| L | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thoát nước bằng gang D150 | nt | 6,25 | m |
| 2 | Lưới chắn rác | nt | 12,54 | kg |
| 3 | Bu long M16 | nt | 4 | bộ |
| 4 | Thép bản dày 6mm | nt | 15,3 | kg |
| 5 | Đinh vít | nt | 16 | cái |
| M | Đường trong phạm vi mố: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | nt | 30 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 4,7888 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 30,08 | m3 |
| 4 | Bê tông bản vượt M300, đá 1x2 | nt | 23,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản vượt ĐK ≤18mm | nt | 3,5008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản vượt | nt | 0,1555 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 30mm | nt | 0,0192 | 100m |
| 8 | Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất I | nt | 0,1281 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4389 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 1,5932 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | nt | 3,1864 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 3,1864 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 3,1864 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | nt | 66 | m |
| N | Kè mái đường sau mố: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 4,7408 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,7801 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 1,5993 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | nt | 45,625 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 9,5 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 45,98 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | nt | 97,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | nt | 2,06 | 100m2 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | nt | 137,93 | m3 |
| 10 | Bê tông vuốt lề M200, đá 2x4 | nt | 30,65 | m3 |
| 11 | Lớp đá đệm ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 20,43 | m3 |
| O | Mố, trụ cầu tạm: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Khấu hao thép I300 cọc định vị | nt | 751,024 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 (phần không ngập đất) | nt | 0,3 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300 (phần ngập đất) | nt | 1,3 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu | nt | 1,3 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép L63x63x6 làm rọ đá | nt | 246,9896 | kg |
| 7 | Khấu hao thép D8 làm rọ đá | nt | 147,73 | kg |
| 8 | Gia công các kết cấu thép rọ đá | nt | 2,3219 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép rọ đá | nt | 2,3219 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 2,3219 | tấn |
| 11 | Xếp đá hộc | nt | 65,6 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,4 | m3 |
| 13 | Tà vẹt thi công | nt | 1,44 | m3 |
| 14 | Khấu hao thép I360 làm dầm chủ | nt | 297,432 | kg |
| 15 | Gia công thép dầm chủ | nt | 0,8748 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm | nt | 1,7496 | tấn |
| 17 | Khấu hao thép C200 liên kết ngang | nt | 35,1407 | kg |
| 18 | Khấu hao thép góc L100x100x10 liên kết | nt | 18,4824 | kg |
| 19 | Gia công thép C200, thép hình L, | nt | 0,3154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép C200, thép hình L, | nt | 0,3154 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | nt | 2,065 | tấn |
| P | Lan can, mặt cầu: | |||
| 1 | Khấu hao thép góc L70x70x6 | nt | 42,5323 | kg |
| 2 | Khấu hao thép tròn D14 | nt | 9,8736 | kg |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can | nt | 0,3083 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | nt | 0,3083 | tấn |
| 5 | Bu lông móc M22 | nt | 78 | cái |
| 6 | Bu lông móc M20:L=24 | nt | 14 | cái |
| 7 | Bu lông móc M20:L=44 | nt | 14 | cái |
| 8 | Gỗ ván (KL/8) | nt | 0,25 | m3 |
| Q | Đường tạm: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp - Cấp đất I | nt | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 0,761 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 0,761 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 1,1335 | 100m3 |
| 5 | Đất mua vận chuyển | nt | 121,2845 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,4128 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,3454 | 100m3 |
| 8 | Cọc tiêu chiều dài cọc 2,0m đảm bảo giao thông | nt | 0,8864 | 100m |
| 9 | Sơn cọc tiêu | nt | 9,67 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | nt | 0,3454 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | nt | 0,3454 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải | nt | 0,3454 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất II | nt | 2,5463 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | nt | 2,5463 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | nt | 2,5463 | 100m3 |
| R | Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | Thuê mặt bằng bãi đúc, đường tạm 9 tháng | nt | 1.000 | m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Đất mua vận chuyển | nt | 69,55 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 4 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1 | 100m3 |
| 6 | Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất IV | nt | 1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | nt | 1 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | nt | 1 | 100m3 |
| 9 | Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất II | nt | 4,65 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | nt | 4,65 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | nt | 4,65 | 100m3 |
| 12 | Lưới thép B40 | nt | 198 | kg |
| 13 | Khấu hao thép góc L100x100x10 làm hàng rào (KH50%) | nt | 338,235 | kg |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | nt | 0,5362 | tấn |
| S | Bệ căng kéo dầm: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 5,11 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | nt | 5,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,3749 | 100m2 |
| 4 | Thép hình làm bệ căng | nt | 862,9208 | kg |
| 5 | Thép bản | nt | 117,284 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | nt | 0,1049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | nt | 0,0152 | tấn |
| 8 | Tà vẹt gỗ | nt | 2,18 | m3 |
| 9 | Đinh Crăm pong | nt | 300 | cái |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | nt | 6,1263 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 12,2526 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 12,2526 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 10,87 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | nt | 0,1087 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | nt | 0,1087 | 100m3 |
| T | Thi công ép coc BTCT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,2728 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất I | nt | 0,5832 | 100m3 |
| 3 | Khấu hao thép 2I300 cọc định vị khung vây | nt | 1.146,836 | kg |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300 (phần ngập đất) | nt | 1,6 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình I300 (phần không ngập đất) | nt | 0,384 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu | nt | 1,984 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép I300 làm thanh giằng khung vây | nt | 1.100 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép thanh giằng | nt | 10 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 10 | tấn |
| 10 | Khấu hao cọc ván thép Lasen IV | nt | 14.566,4532 | kg |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | nt | 19,5 | 100m |
| 12 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | nt | 4,68 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 19,5 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | nt | 16 | 100m |
| 15 | Khấu hao cọc dẫn | nt | 565,0829 | kg |
| 16 | Ép cọc dẫn bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | nt | 1,65 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc dẫn | nt | 1,65 | 100m |
| 18 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | nt | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 19 | Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm | nt | 2 | ca |
| 20 | Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | nt | 2 | ca |
| 21 | Đào móng trong lòng khung vây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 7,92 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,64 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 5,0952 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | nt | 5,0952 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 54 | m3 |
| 26 | Bơm nước thi công | nt | 10 | ca |
| 27 | Thi công gỗ các loại | nt | 0,25 | m3 |
| 28 | Thép hình, thép tấm đà giáo | nt | 589,6 | kg |
| 29 | Gia công đà giáo thi công mố | nt | 5,36 | tấn |
| 30 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | nt | 5,36 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | nt | 5,36 | tấn |
| U | Thi công kết cấu nhịp cầu: | |||
| 1 | Khấu hao dầm dẫn I500 | nt | 305,5 | kg |
| 2 | Khấu hao thép U300 | nt | 12,76 | kg |
| 3 | Khấu hao thép bản | nt | 63,3685 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép nhịp dầm | nt | 5,8713 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép nhịp dầm | nt | 5,8713 | tấn |
| 6 | Đào đất hố thế, Cấp đất I | nt | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Xếp hộc hố thế | nt | 5 | m3 |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bằng máy | nt | 9 | 1 dầm/100m |
| 9 | Di chuyển dầm cầu bê tông trên nhịp | nt | 9 | 1 dầm/10m |
| 10 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | nt | 9 | 1 dầm |
| 11 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | nt | 9 | 1 dầm |
| V | Sàn đạo phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Khấu hao thanh giằng C300, C200 | nt | 161,85 | kg |
| 2 | Khấu hao cọc C300 làm cọc định vị | nt | 427,772 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | nt | 0,96 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | nt | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 2,49 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 2,49 | tấn |
| 8 | Gỗ thi công | nt | 0,2437 | m3 |
| W | Thi công phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 79,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | nt | 0,7996 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải | nt | 0,7996 | 100m3 |
| X | Thi công mái kè đầu cầu: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc 4m - Cấp đất I (VL*50%) | nt | 14,4 | 100m |
| 2 | Khấu hao thép I200 | nt | 238,3668 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình I200 bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | nt | 2,16 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | nt | 2,16 | 100m |
| 5 | Rải vải bạt ngăn nước | nt | 2,52 | 100m2 |
| 6 | Phên nứa | nt | 360 | m2 |
| 7 | Tre D6-8cm liên kết dọc | nt | 144 | m |
| 8 | Thép giằng D8 | nt | 48,77 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,6875 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất I | nt | 1,6875 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 1,6875 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | nt | 1,6875 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng | nt | 10 | ca |
| 14 | Khấu hao cọc ván thép Lassen IV | nt | 2.879,3196 | kg |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | nt | 5,4 | 100m |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | nt | 1,8 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 7,2 | 100m |
| Y | Đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất I | nt | 7,5069 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 7,5069 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 7,5069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4047 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,6427 | 100m3 |
| 6 | Láng mặt đường, vuốt đầu tuyến, cuối tuyến láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 42,0646 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (không thi công rắc cát) | nt | 39,5646 | 100m2 |
| 8 | Vuốt ngõ ngang đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (không thi công rắc cát) | nt | 2,5 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | nt | 22,8287 | 100m2 |
| 10 | Đá vỉa | nt | 10,56 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ | nt | 41,4996 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lề M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 96,19 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng lề, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 64,13 | m3 |
| Z | Xử lý cao su: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2725 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,109 | 100m3 |
| AA | Kè đá hộc: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 33,097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 8,4029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 24,1059 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | nt | 24,1059 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | nt | 292,3687 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 46,779 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 298,46 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 317,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | nt | 9,3558 | 100m2 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | nt | 900,79 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | nt | 2,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Tầng lọc ngược đá Dmax ≤4 | nt | 7,13 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | nt | 95 | 1 cấu kiện |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,608 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 93,04 | m2 |
| AB | Đập thi công kè: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc 4m - Cấp đất I (VL*50%) | nt | 187,116 | 100m |
| 2 | Khấu hao thép I360 cọc định vị | nt | 2.753,8056 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình I360 bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | nt | 28,08 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | nt | 28,08 | 100m |
| 5 | Rải vải bạt chống thấm | nt | 32,7453 | 100m2 |
| 6 | Phên nứa | nt | 1.871,16 | m2 |
| 7 | Tre D6-8cm liên kết dọc | nt | 1.871,16 | m |
| 8 | Thép D8 giằng | nt | 316,85 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 7,0169 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất I | nt | 7,0169 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 7,0169 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | nt | 7,0169 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng | nt | 10 | ca |
| AC | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | nt | 4 | biển |
| 2 | Cột biển báo D88,3mm | nt | 13,44 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 4 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,075 | nt | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | nt | 468 | m |
| AD | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT (NC 3/7 - nhóm I) | nt | 480 | công |
| 2 | Biển báo thi công | nt | 12 | biển |
| 3 | Rào chắn thép | nt | 2 | bộ |
| 4 | Điện chiếu sáng ban đêm (432kW/ cầu) | nt | 1.440 | kW |
| 5 | Dây dẫn điện | nt | 300 | m |
| 6 | Đèn nháy báo hiệu | nt | 2 | cái |
| 7 | Bóng điện chiếu sáng | nt | 3 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 30T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc 200T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực-lực ép 130T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi