Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417292-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211292849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:12:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,694,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 30T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực-lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng cầu Dừa trên đường ĐH.93D xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc BTCT:
1Bê tông cọc M350, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt197,8m3
2Cốt thép cọc ĐK >18mmnt41,869tấn
3Cốt thép cọc ĐK ≤10mmnt4,4423tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnnt5,0325tấn
5Ván khuôn cọcnt11,6575100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmnt1021 mối nối
7Quét nhựa bi tum 3 lớp nhựant71,4m2
8Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnnt3,37m3
B Bệ mố:
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6nt8,65m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)nt121,5m3
3Cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmnt4,106tấn
4Cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmnt3,4103tấn
5Cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmnt0,1284tấn
6Ván khuôn bệ mốnt0,8656100m2
C Thân mố + tường đỉnh + đá kê gối:
1Bê tông thân mố máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)nt65,3m3
2Ván khuôn thân mốnt1,3767100m2
3Cốt thép thân mố ĐK >18mmnt1,6305tấn
4Cốt thép thân mố ĐK ≤18mmnt3,5054tấn
5Quét nhựa bi tum 2 lớp nhựant59,76m2
D Tường cánh mố:
1Bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)nt19,15m3
2Cốt thép ĐK >18mmnt0,6577tấn
3Cốt thép ĐK ≤18mmnt1,6124tấn
4Ván khuôn thép tườngnt0,7662100m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt38,31m2
E Chốt neo dầm:
1Thép bản, thép hình mạ kẽmnt61,23kg
2Xơ đay tẩm nhựa đườngnt0,04m3
3Nhựa Bi tumnt9,7Kg
4Vữa không co ngótnt0,08m3
F Gối kê dầm chủ:
1Vữa không co ngótnt0,28m3
2Lắp đặt gối cầu cao sunt36cái
G Dầm BTCT:
1Bê tông dầm M400, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)nt60,82m3
2Ván khuôn dầmnt158,4m2
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmnt6,4886tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmnt0,3235tấn
5Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcnt3,4457tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt3,024100m
7Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcnt156đầu neo
8Ống tôn kẽm D200 dày 2mm đặt sẵn trong dầmnt2.442,03kg
9Quét keo Ephoxynt0,92m2
H Lớp mặt cầu liên hợp:
1Bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)nt25,79m3
2Ván khuôn bản mặtnt0,027100m2
3Cốt thép bản mặt ĐK >10mmnt2,2754tấn
I Lớp phủ mặt cầu:
1Bê tông M300, đá 1x2nt9,21m3
2Ván khuônnt0,0112100m2
3Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmnt0,5277tấn
4Lớp phủ dạng phunnt115,12m2
J Khe co giãn dạng ray:
1Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK >10mmnt0,44tấn
2Vữa không co ngót chèn khent0,98m3
3Gia công, lắp đặt khe co giãnnt16,8m
K Lan can, nhịp, mố:
1Bê tông M350, đá 1x2nt10,49m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmnt1,5922tấn
3Thép bản, thép ống mạ kẽm tay vịn, cột lan cannt1.462,4kg
4Gia công kết cấu thép lan cannt1,4624tấn
5Lắp dựng kết cấu thép lan cannt1,4624tấn
6Bu long móc M22nt56cái
7Ván khuôn thép lan cannt1,1684100m2
L Thoát nước mặt cầu:
1Mua, lắp đặt ống thoát nước bằng gang D150nt6,25m
2Lưới chắn rácnt12,54kg
3Bu long M16nt4bộ
4Thép bản dày 6mmnt15,3kg
5Đinh vítnt16cái
M Đường trong phạm vi mố:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất Int30100m
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt4,7888100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt30,08m3
4Bê tông bản vượt M300, đá 1x2nt23,88m3
5Cốt thép bản vượt ĐK ≤18mmnt3,5008tấn
6Ván khuôn bản vượtnt0,1555100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 30mmnt0,0192100m
8Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất Int0,1281100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4389100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt1,5932100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmnt3,1864100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmnt3,1864100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt3,1864100m2
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngnt66m
N Kè mái đường sau mố:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int4,7408100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt2,7801100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất Int1,5993100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất Int45,625100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt9,5m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt45,98m3
7Bê tông chân khay M200, đá 2x4nt97,56m3
8Ván khuôn móngnt2,06100m2
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100nt137,93m3
10Bê tông vuốt lề M200, đá 2x4nt30,65m3
11Lớp đá đệm ĐK đá Dmax ≤6nt20,43m3
O Mố, trụ cầu tạm:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,48100m3
2Khấu hao thép I300 cọc định vịnt751,024kg
3Đóng cọc thép hình I300 (phần không ngập đất)nt0,3100m
4Đóng cọc thép hình I300 (phần ngập đất)nt1,3100m
5Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩunt1,3100m
6Khấu hao thép L63x63x6 làm rọ đánt246,9896kg
7Khấu hao thép D8 làm rọ đánt147,73kg
8Gia công các kết cấu thép rọ đánt2,3219tấn
9Lắp đặt kết cấu thép rọ đánt2,3219tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,3219tấn
11Xếp đá hộcnt65,6m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,4m3
13Tà vẹt thi côngnt1,44m3
14Khấu hao thép I360 làm dầm chủnt297,432kg
15Gia công thép dầm chủnt0,8748tấn
16Lắp dựng dầmnt1,7496tấn
17Khấu hao thép C200 liên kết ngangnt35,1407kg
18Khấu hao thép góc L100x100x10 liên kếtnt18,4824kg
19Gia công thép C200, thép hình L,nt0,3154tấn
20Lắp dựng thép C200, thép hình L,nt0,3154tấn
21Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩunt2,065tấn
P Lan can, mặt cầu:
1Khấu hao thép góc L70x70x6nt42,5323kg
2Khấu hao thép tròn D14nt9,8736kg
3Gia công kết cấu thép lan cannt0,3083tấn
4Lắp đặt kết cấu thép lan cannt0,3083tấn
5Bu lông móc M22nt78cái
6Bu lông móc M20:L=24nt14cái
7Bu lông móc M20:L=44nt14cái
8Gỗ ván (KL/8)nt0,25m3
Q Đường tạm:
1Đào đất không thích hợp, đánh cấp - Cấp đất Int0,761100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất Int0,761100m3
3San đất bãi thảint0,761100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt1,1335100m3
5Đất mua vận chuyểnnt121,2845m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,4128100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,3454100m3
8Cọc tiêu chiều dài cọc 2,0m đảm bảo giao thôngnt0,8864100m
9Sơn cọc tiêunt9,67m2
10Đào xúc đất - Cấp đất IVnt0,3454100m3
11Vận chuyển bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVnt0,3454100m3
12San đá bãi thảint0,3454100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IInt2,5463100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IInt2,5463100m3
15San đất bãi thảint2,5463100m3
R Bãi đúc cấu kiện:
1Thuê mặt bằng bãi đúc, đường tạm 9 thángnt1.000m2
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,65100m3
3Đất mua vận chuyểnnt69,55m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt4100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint1100m3
6Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất IVnt1100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVnt1100m3
8San đá bãi thảint1100m3
9Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất IInt4,65100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IInt4,65100m3
11San đất bãi thảint4,65100m3
12Lưới thép B40nt198kg
13Khấu hao thép góc L100x100x10 làm hàng rào (KH50%)nt338,235kg
14Lắp đặt, tháo dỡ hàng ràont0,5362tấn
S Bệ căng kéo dầm:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt5,11m3
2Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4nt5,76m3
3Ván khuôn móngnt0,3749100m2
4Thép hình làm bệ căngnt862,9208kg
5Thép bảnnt117,284kg
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmnt0,1049tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmnt0,0152tấn
8Tà vẹt gỗnt2,18m3
9Đinh Crăm pongnt300cái
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácnt6,1263tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt12,2526tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt12,2526tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt10,87m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVnt0,1087100m3
15San đá bãi thảint0,1087100m3
T Thi công ép coc BTCT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int2,2728100m3
2Đào san đất - Cấp đất Int0,5832100m3
3Khấu hao thép 2I300 cọc định vị khung vâynt1.146,836kg
4Đóng cọc thép hình I300 (phần ngập đất)nt1,6100m
5Đóng cọc thép hình I300 (phần không ngập đất)nt0,384100m
6Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩunt1,984100m
7Khấu hao thép I300 làm thanh giằng khung vâynt1.100kg
8Lắp dựng kết cấu thép thanh giằngnt10tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt10tấn
10Khấu hao cọc ván thép Lasen IVnt14.566,4532kg
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)nt19,5100m
12Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)nt4,68100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt19,5100m
14Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất Int16100m
15Khấu hao cọc dẫnnt565,0829kg
16Ép cọc dẫn bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất Int1,65100m
17Nhổ cọc dẫnnt1,65100m
18Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500Tnt2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
19Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệmnt2ca
20Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhnt2ca
21Đào móng trong lòng khung vây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int7,92100m3
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,64100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất Int5,0952100m3
24San đất bãi thảint5,0952100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt54m3
26Bơm nước thi côngnt10ca
27Thi công gỗ các loạint0,25m3
28Thép hình, thép tấm đà giáont589,6kg
29Gia công đà giáo thi công mốnt5,36tấn
30Lắp dựng đà giáo thi công mốnt5,36tấn
31Tháo dỡ đà giáo thi công mốnt5,36tấn
U Thi công kết cấu nhịp cầu:
1Khấu hao dầm dẫn I500nt305,5kg
2Khấu hao thép U300nt12,76kg
3Khấu hao thép bảnnt63,3685kg
4Lắp dựng kết cấu thép nhịp dầmnt5,8713tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép nhịp dầmnt5,8713tấn
6Đào đất hố thế, Cấp đất Int0,05100m3
7Xếp hộc hố thếnt5m3
8Di chuyển dầm cầu bằng máynt91 dầm/100m
9Di chuyển dầm cầu bê tông trên nhịpnt91 dầm/10m
10Nâng hạ dầm cầu bằng máynt91 dầm
11Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạnnt91 dầm
V Sàn đạo phá dỡ cầu cũ:
1Khấu hao thanh giằng C300, C200nt161,85kg
2Khấu hao cọc C300 làm cọc định vịnt427,772kg
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)nt0,96100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)nt0,48100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩunt1,44100m
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,49tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,49tấn
8Gỗ thi côngnt0,2437m3
W Thi công phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt79,96m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVnt0,7996100m3
3San đá bãi thảint0,7996100m3
X Thi công mái kè đầu cầu:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc 4m - Cấp đất I (VL*50%)nt14,4100m
2Khấu hao thép I200nt238,3668kg
3Đóng cọc thép hình I200 bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất Int2,16100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩunt2,16100m
5Rải vải bạt ngăn nướcnt2,52100m2
6Phên nứant360m2
7Tre D6-8cm liên kết dọcnt144m
8Thép giằng D8nt48,77kg
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,6875100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất Int1,6875100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất Int1,6875100m3
12San đất bãi thảint1,6875100m3
13Bơm nước hố móngnt10ca
14Khấu hao cọc ván thép Lassen IVnt2.879,3196kg
15Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)nt5,4100m
16Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)nt1,8100m
17Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt7,2100m
Y Đường 2 đầu cầu:
1Đào bùn, hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất Int7,5069100m3
2Vận chuyển bằng ô tô tự đổ - Cấp đất Int7,5069100m3
3San đất bãi thảint7,5069100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4047100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt3,6427100m3
6Láng mặt đường, vuốt đầu tuyến, cuối tuyến láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt42,0646100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (không thi công rắc cát)nt39,5646100m2
8Vuốt ngõ ngang đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (không thi công rắc cát)nt2,5100m2
9Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmnt22,8287100m2
10Đá vỉant10,56m3
11Cày xới mặt đường cũnt41,4996100m2
12Bê tông lề M200, đá 1x2, PCB30nt96,19m3
13Thi công lớp đá đệm móng lề, ĐK đá Dmax ≤4nt64,13m3
Z Xử lý cao su:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2725100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,109100m3
AA Kè đá hộc:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int33,097100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt8,4029100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất Int24,1059100m3
4San đất bãi thảint24,1059100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất Int292,3687100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt46,779m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt298,46m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2nt317,35m3
9Ván khuôn móng dàint9,3558100m2
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100nt900,79m3
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2nt2,38m3
12Ván khuôn tấm đannt0,19100m2
13Tầng lọc ngược đá Dmax ≤4nt7,13m3
14Lắp đặt tấm đannt951 cấu kiện
15Rải vải địa kỹ thuậtnt0,608100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant93,04m2
AB Đập thi công kè:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc 4m - Cấp đất I (VL*50%)nt187,116100m
2Khấu hao thép I360 cọc định vịnt2.753,8056kg
3Đóng cọc thép hình I360 bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất Int28,08100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩunt28,08100m
5Rải vải bạt chống thấmnt32,7453100m2
6Phên nứant1.871,16m2
7Tre D6-8cm liên kết dọcnt1.871,16m
8Thép D8 giằngnt316,85kg
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85nt7,0169100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất Int7,0169100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất Int7,0169100m3
12San đất bãi thảint7,0169100m3
13Bơm nước hố móngnt10ca
AC An toàn giao thông:
1Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmnt4biển
2Cột biển báo D88,3mmnt13,44m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt4cái
4Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,075nt50cái
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngnt468m
AD Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công:
1Nhân công đảm bảo ATGT (NC 3/7 - nhóm I)nt480công
2Biển báo thi côngnt12biển
3Rào chắn thépnt2bộ
4Điện chiếu sáng ban đêm (432kW/ cầu)nt1.440kW
5Dây dẫn điệnnt300m
6Đèn nháy báo hiệunt2cái
7Bóng điện chiếu sángnt3bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 30T Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu 25T Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt3
6 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy ép cọc 200T Còn sử dụng tốt1
9 Máy ép thủy lực-lực ép 130T Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt3
11 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt3
15 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt3
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->