Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:11:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,857,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới Kho vũ khí, đạn và sửa chữa, cải tạo các hạng mục doanh trại của Ban CHQS Thành phố 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHO ĐẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,888 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,793 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,334 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,067 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,786 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,074 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,907 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,962 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,419 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,83 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,182 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,257 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,119 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,466 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,135 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,402 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,133 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,609 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,628 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,816 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,298 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,116 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,8 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,8 | m2 |
| 35 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,68 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 221,935 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 197 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,8 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,58 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 81,2 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,544 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,436 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 221,935 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 197 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,924 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 81,2 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 269,859 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 278,2 | m2 |
| 49 | Cắt ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35,2 | m |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,349 | m3 |
| 51 | Xoa nền phủ Hardener 4kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 106,98 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,552 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,755 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,755 | tấn |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,24 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi bọc sắt 1 mặt dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,04 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ bọc sắt 1 mặt dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,6 | m2 |
| 61 | Sản xuất khung sắt bảo vệ lỗ trống (pano tôn phẳng 2 bên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,76 | m2 |
| 62 | Sản xuất khung sắt bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,76 | m2 |
| 65 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,635 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,2 | m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,57 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,091 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,926 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,309 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,08 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Ụ CHỐNG NỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,609 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,609 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 261,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,712 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,584 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Đổ cát ụ chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 474,328 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,902 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,493 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,497 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,568 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,255 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 963,367 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136,619 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 963,367 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 963,367 | m2 |
| 23 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136,619 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 122,872 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,436 | m3 |
| 3 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 518,306 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,884 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,122 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,63 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,792 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,317 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,338 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,234 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,982 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,461 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,927 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,329 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,057 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,074 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,116 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,065 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,269 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,046 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,151 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,258 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,378 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,824 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,072 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,547 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,14 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96,27 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,275 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,52 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,04 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,306 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 149,752 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,2 | m2 |
| 43 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,52 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96,27 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,275 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,866 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 137,136 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,275 | m2 |
| 49 | Thi công trần tôn lạnh 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,66 | m2 |
| 50 | Cắt ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | m |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,27 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,98 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch 300x600 vào hồ nước, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,32 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,85 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch nhám 300x300, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,42 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,94 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,2 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,224 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,119 | tấn |
| 62 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,48 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,15 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,63 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,15 | m2 |
| 66 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,15 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,114 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,212 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,48 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,436 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,437 | m3 |
| 72 | Ống cống giếng thí Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 78 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,672 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,943 | m2 |
| 81 | Hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | HT |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE PHÁO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,018 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,706 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,705 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,132 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,292 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,169 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,169 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,292 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,292 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại phần cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,553 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,553 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,313 | m2 |
| 14 | Bu lông Þ14 dài 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96 | Cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,083 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,749 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,816 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94,56 | m2 |
| 22 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,329 | m2 |
| 23 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,666 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 132,329 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 166,226 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 204,658 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 333,447 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,091 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,122 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,033 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,013 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,001 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,004 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,239 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,033 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m |
| 21 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 684,551 | m2 |
| 22 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,962 | m2 |
| 23 | Chà nhám, vệ sinh xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,147 | m2 |
| 24 | Chà nhám, vệ sinh xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,969 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, cột mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 689,584 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, cột mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,962 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,147 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,969 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.357,36 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,103 | m2 |
| 31 | SX Cổng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,105 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 208,987 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 208,987 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,091 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,256 | m3 |
| 36 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,131 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,156 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,748 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,11 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,419 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,09 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,279 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,704 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,155 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,537 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,198 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,216 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,26 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,209 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,554 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250,712 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,074 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,976 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,8 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250,712 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,05 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 303,762 | m2 |
| 59 | SX hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,95 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,95 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,95 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,577 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,034 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,28 | m2 |
| 13 | Bu lông Þ20 dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY MỚI KHO ĐẠN | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ DBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,45 | m3 |
| 5 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,75 | m3 |
| 7 | Lắp đèn Led chiếu đường 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn tròn liền cần đơn 8m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bảng |
| 10 | Luồn dây CV1.5 từ bảng điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 nối cọc tiếp địa và chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cọc |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0072 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,144 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0608 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0288 | tấn |
| 19 | Bulong neo móng M20x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cây |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng vỏ kim loại chống thấm nước, kt: 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 27 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,54 | m3 |
| 28 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,44 | m3 |
| 29 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,1 | m3 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng thau D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng trụ côn tròn STK cao 8m, dày 3mm, D60/191mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 32 | Lắp dựng trụ côn tròn STK D60x3,0mm, cây 6m, chiều cao lắp đặt 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cây |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0018 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,036 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,152 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0152 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0072 | tấn |
| 39 | Bulong neo móng M20x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cây |
| 40 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 nối cọc tiếp địa và kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 41 | Khoan giếng tiếp địa sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 43 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 44 | Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | vị trí |
| 45 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | mối |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 47 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 48 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 98 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cọc |
| 53 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 54 | Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | vị trí |
| 55 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc tiếp địa bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | mối |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 57 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,6 | m3 |
| 58 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,6 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MDB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 2 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê, rắc sứ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 3 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED Tube 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 116 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều + hai công tắc 2 chiều + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời, gắn nổi, kt: 450x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nối rút trơn Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt chữ T Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 43 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,04 | m3 |
| 44 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 45 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 46 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt nhựa, đầu vòi xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Van khống chế T xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh, tay sen xi 1 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi nước gắn tường 1 vòi lạnh Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 60 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 61 | Quả cầu chặn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi