Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417432-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220413029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:11:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,857,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới Kho vũ khí, đạn và sửa chữa, cải tạo các hạng mục doanh trại của Ban CHQS Thành phố
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng AR.E; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHO ĐẠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,357100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,254100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,719100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,888m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,793m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,604m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,334m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,116100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,067m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,786m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,074100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,65m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,907100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,62m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,962100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,419m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,83100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,182tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,257tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,119tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,466tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,135tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,402tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,133tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,609tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,021tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,628tấn
29Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,816m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,298m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,116m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,8m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,8m2
35Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,68m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK221,935m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK197m2
38Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,8m2
39Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,58m2
40Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,2m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,544m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,436m
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK221,935m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK197m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,924m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,2m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK269,859m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK278,2m2
49Cắt ron lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,2m
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,349m3
51Xoa nền phủ Hardener 4kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK106,98m2
52Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,552100m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,078100m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09tấn
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,755tấn
57Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,755tấn
58Sản xuất cửa đi khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,24m2
59Sản xuất cửa đi bọc sắt 1 mặt dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,04m2
60Sản xuất cửa sổ bọc sắt 1 mặt dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,6m2
61Sản xuất khung sắt bảo vệ lỗ trống (pano tôn phẳng 2 bên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
62Sản xuất khung sắt bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,76m2
65Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,108100m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,635m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,2m3
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,57m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,091tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,926m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,309m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,08m2
B HẠNG MỤC: Ụ CHỐNG NỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,717100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,195100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,609m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,986m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,609100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK261,83m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,712100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,662m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,101100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,584m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,158100m2
12Đổ cát ụ chống nổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK474,328m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,902tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,493tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,497tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,568tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,255tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK963,367m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK136,619m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK963,367m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK963,367m2
23Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK136,619m2
24Sản xuất cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK122,872m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61,436m3
3Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK518,306m
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,884m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,122m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,093100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,115100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,63m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,792m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,48m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,317m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,338m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,234m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,301100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,982m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,461100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,128100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,927m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,329100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,057tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,074tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,116tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,065tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,269tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,046tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,151tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,078tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,258tấn
30Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,378m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,824m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,072m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,547m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,14m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96,27m2
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,275m2
37Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,52m2
38Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,04m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,306m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK149,752m
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,2m2
43Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,52m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96,27m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,275m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,866m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK137,136m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,275m2
49Thi công trần tôn lạnh 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,66m2
50Cắt ron lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22m
51Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,27m2
52Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,98m2
53Công tác ốp gạch 300x600 vào hồ nước, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m2
54Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,85m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8m2
56Lát nền, sàn, gạch nhám 300x300, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,42m2
57Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,94m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,2m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382100m2
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,224tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,119tấn
62Sản xuất cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,48m2
63Sản xuất cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,15m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,63m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,15m2
66Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,15m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,114100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,212m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,48m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,436m3
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,437m3
72Ống cống giếng thí Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,013100m2
78Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,672m3
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
80Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,943m2
81Hệ thống lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1HT
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE PHÁO
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,018100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,706m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,705tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,132100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,292tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,292tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,169tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,169tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,292tấn
10Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,292tấn
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại phần cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,553m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,553m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,313m2
14Bu lông Þ14 dài 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96Cái
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,083m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,086tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,182100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,749m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,816m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94,56m2
22Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72,329m2
23Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,666m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK132,329m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK166,226m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK204,658m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK333,447m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,091m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,011100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,008100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,128m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,005100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,122m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,033m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,007100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,013m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,001100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,01tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,004tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,239m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,033m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m
21Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK684,551m2
22Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,962m2
23Chà nhám, vệ sinh xà, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,147m2
24Chà nhám, vệ sinh xà, dầm, trần mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,969m2
25Bả bằng bột bả vào tường, cột mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK689,584m2
26Bả bằng bột bả vào tường, cột mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,962m2
27Bả bằng bột bả vào dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,147m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,969m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.357,36m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,103m2
31SX Cổng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,105m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK208,987m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK208,987m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,091100m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,256m3
36Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,131m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,156100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,748m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,11100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,419m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,09m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,084100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,279m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,704100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,155m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,537100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,198tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,216tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,26tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,209tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch ống XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,554m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,712m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,074m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,976m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,8m
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,712m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,05m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK303,762m2
59SX hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,95m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,95m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,95m2
G HẠNG MỤC: CHÂN BỒN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,075100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,054100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,577m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,95m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,768m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,034tấn
10Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,28m2
13Bu lông Þ20 dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16Cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY MỚI KHO ĐẠN
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ DBTMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
4Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,45m3
5Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7m3
6Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,75m3
7Lắp đèn Led chiếu đường 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
8Lắp dựng cột đèn tròn liền cần đơn 8m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cột
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bảng
10Luồn dây CV1.5 từ bảng điện lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8100m
11Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 nối cọc tiếp địa và chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
12Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cọc
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0072100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,608m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0608100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0288tấn
19Bulong neo móng M20x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cây
20Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
21Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84m
22Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK230m
23Lắp đặt tủ điện chiếu sáng vỏ kim loại chống thấm nước, kt: 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
25Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
26Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
27Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,54m3
28Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,44m3
29Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,1m3
30Lắp đặt kim thu sét bằng đồng thau D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Lắp dựng trụ côn tròn STK cao 8m, dày 3mm, D60/191mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cột
32Lắp dựng trụ côn tròn STK D60x3,0mm, cây 6m, chiều cao lắp đặt 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cây
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0018100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,152m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0152100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0072tấn
39Bulong neo móng M20x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cây
40Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 nối cọc tiếp địa và kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
41Khoan giếng tiếp địa sâu 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
42Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
43Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
44Chi phí đo điện trở hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1vị trí
45Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2mối
46Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
47Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
48Lấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK98m
50Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
52Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cọc
53Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
54Chi phí đo điện trở hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1vị trí
55Hàn cáp dẫn đất vào cọc tiếp địa bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29mối
56Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
57Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,6m3
58Lấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,6m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Kéo rải cáp Duplex Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MDBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
2Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê, rắc sứ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
3Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED Tube 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
4Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
6Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116m
7Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36m
8Lắp đặt một công tắc 1 chiều + hai công tắc 2 chiều + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Lắp đặt tủ điện ngoài trời, gắn nổi, kt: 450x300x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
13Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24100m
14Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
15Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
16Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
17Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
18Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
19Lắp đặt nối rút trơn Þ34 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
21Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
22Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Lắp đặt co 90° Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
24Lắp đặt co 90° Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
25Lắp đặt co 90° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
26Lắp đặt co 90° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
27Lắp đặt co 90° Þ114 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
28Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
29Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
30Lắp đặt co 45° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
31Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
32Lắp đặt co 45° Þ114 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
33Lắp đặt chữ T Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
34Lắp đặt chữ T Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Lắp đặt chữ T Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Lắp đặt chữ T Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
37Lắp đặt chữ Y Þ90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
38Lắp đặt chữ Y Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
40Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
41Lắp đặt van nhựa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Keo dán ống loại 1 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
43Đào đất mương ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,04m3
44Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
45Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
46Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
47Lắp đặt vòi xịt nhựa, đầu vòi xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
48Van khống chế T xiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
49Lắp đặt Lavabo + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
51Bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
52Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh, tay sen xi 1 chế độMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
54Lắp đặt vòi nước gắn tường 1 vòi lạnh Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
55Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
56Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
57Lắp đặt nối trơn Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
58Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
59Lắp đặt co 90° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
60Keo dán ống loại 200grMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
61Quả cầu chặn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 2 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->