Gói thầu: Thi công xây dựng nhà chính và các mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà chính và các mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 22:45:00 đến ngày 2022-04-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,149,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhà chính và các mục phụ trợ Sửa chữa Đội thuế kết hợp kho thuộc Chi cục Thuế khu vực thành phố Bắc Kạn- Bạch Thông- Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093834688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục thuế tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Cục thuế tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,614 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,885 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC THUẾ BẮC KẠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,339 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 547,932 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,513 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 687,638 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 329,779 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 769,484 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 683,716 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,12 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,511 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 141,552 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,696 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,356 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,26 | m |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,46 | m |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 307,356 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 195,461 | m2 |
| 22 | Phá dỡ đá lát bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,732 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,224 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ đường ống thoát nước PVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ đường ống thép mạ kẽm D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,615 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, điều hòa, bồn nước trên mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 27 | Nạo hút bể phốt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | 1 bể |
| C | CẢI TẠO HẠ TẦNG | |||
| 1 | Sửa chữa (vệ sinh, đục nhám, đổ bù,...) sân bê tông nhà làm việc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 298 | m2 |
| 2 | Sửa chữa, vệ sinh tường kè đá, bổ sung đất trồng cây cho bồn hoa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Ốp đá Granit tự nhiên vào trụ cổng chính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,08 | 1m2 |
| 4 | Mua và lắp đặt cổng xếp tự động | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,64 | 1m2 |
| 7 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 106,845 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,769 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 125,614 | 1m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,885 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,666 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,004 | m3 |
| 2 | Lát sàn gạch Ceramic KT 400x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,5 | 1m2 |
| 3 | Lát sàn gạch Ceramic KT 400x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 530,21 | 1m2 |
| 4 | Ốp chân tường gạch KT100x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,542 | 1m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,878 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,043 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,336 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 793,752 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 339,472 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 793,752 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.374,456 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 642,682 | 1m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,658 | 1m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,547 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,652 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,652 | m2 |
| 17 | Lát sàn WC bằng gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,86 | 1m2 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch KT 30x45cm , vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 223,172 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tôn xốp vân gỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,86 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng vách ngăn WC | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,096 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,378 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung đỡ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu hệ khung đỡ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,444 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,444 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65,155 | m2 |
| 27 | Thanh lam đứng nhôm trang trí, sơn tĩnh điện giả gỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 66,66 | m2 |
| 28 | Lợp mái sảnh khung thép bọc tấm ALUMINUM | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung mái sảnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x190 (BL neo hóa chất) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Vệ sinh tẩy rỉ - sơn chống rỉ khung thép mái + vệ sinh bắn bổ sung vít bơm chèn keo silicon mái tôn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,732 | m2 |
| 34 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,732 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 195,461 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 195,461 | 1m2 |
| 37 | Gia công lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 38 | Gia công lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 39 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,556 | m |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 42 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở kèm vách kính dán an toàn 8.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,595 | m2 |
| 43 | Mua và lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh, kính dán an toàn 8.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,332 | m2 |
| 44 | Mua và lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính dán an toàn 8.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 46 | Mua và lắp đặt cửa sổ nhôm kính lật 2 cánh, kính dán an toàn 8.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 47 | Mua và lắp đặt cửa sổ nhôm kính lật 1 cánh, kính dán an toàn 8.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 48 | Mua và lắp đặt vách kính cố định kèm cửa đi 2 cánh mở , Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính cố định, kính cường lực 12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,555 | m2 |
| 49 | Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính cố định, kính kính cường lực 12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 50 | Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính cố định, kính dán an toàn 8.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65,857 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 61 | Gia công thang sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,561 | tấn |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,456 | tấn |
| 63 | Gia công dầm thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,456 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dầm thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thang thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,561 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 161,52 | m2 |
| 68 | Bu lông M16x190 (BL neo hóa chất) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Bu lông M16x70 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,724 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,305 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,335 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96,2 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90o PPR D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90o PPR D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135o PPR D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu mở PPR D32/25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu mở PPR D32/20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu mở PPR D25/20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20/20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32/20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van tê chia nước D21 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van thép 1-1/2" | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van thép 1-1/4" | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D50x1-1/2" | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D40x1-1/4" | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van phao D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN8 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN8 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 PN6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 PN6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Cút 90o PVC D60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê 90o PVC D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê 90o PVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê 90o PVC D60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D110/110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D110/90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D110/60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D90/60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D90/90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D60/60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Nắp thông tắc D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Nắp thông tắc D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Nắp thông tắc D60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D60/42 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối thẳng D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối thẳng D60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối thẳng D42 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống u.PVC D125 - PN10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống u.PVC D90 - PN10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút 135o PVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu, cầu thu rác D125 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ba chạc xiên 45o PVC D125/90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ba chạc xiên 45o PVC D90/90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông D125 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt thông tắc D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Nắp ghi gang 1000x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | tấm |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt thoát sàn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt máy bơm Q=3.5m3, H=25m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 88 | Ống thép D32 dày 2.0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 89 | Ống thép D40 dày 3.0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Cút thép BB D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút thép BB D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thép D40/40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thép D32/32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thép D40/20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van 2 chiều BB D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van 2 chiều D15 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều BB D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều BB D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Côn thép lệch tâm BB D40x32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn thép đồng tâm BB D32x25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Mối nối co giãn D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Mối nối co giãn D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp bích thép D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 106 | Lắp bích thép D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích thép D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 108 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D32/D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D20/D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Gối đỡ ống, phụ kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt rọ bơm D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép thông hơi D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 115 | Cút HDPE D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED kiểu tấm Panel 600x600 âm trần - 36W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1 bóng 18W dài 1m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE 2 bóng 18W dài 1m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT gắn nổi bóng LED 9W chống ẩm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300 bóng LED 9W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT gắn nổi bóng LED 9W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 8 | Lắp đặt đèn LED cao áp 80W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Phụ kiện ống đồng,dây điều khiển, bảo ôn, ống nước ngưng điều hòa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V 4 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16A - chống ẩm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-CXV/DSTA/XLPE/PVC 4X70mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr 4X10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4X10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 151,2 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 218,5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.631 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 151,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.092,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 151,2 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.093 | m |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT1000x600x300mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | ATS-4P-80A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3P-80A-25kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x300mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x300mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x300mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Vỏ tủ điện mặt nhựa, đế sắt âm tường chứa 10-14 module 1 tủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi