Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:01:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,906,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03597845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0719569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công tường chắn hoặc kè bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.834.566.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương.; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo kè ta luy âm tại Km44+800; Km45+100; sửa chữa cống KM40+100, Quốc lộ 3C, tỉnh Bắc Kạn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/fax: 02093 871 247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống tại Km40+100 | |||
| 1 | Lỗ khoan D32 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 172 | lỗ |
| 2 | Lỗ khoan D36 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 268 | lỗ |
| 3 | Bê tông xà mũ mố mở rộng và bản mặt cầu 30 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,77 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ móng, thân mố, tường cánh mố mở rộng 25 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 153,91 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông (mố mở rộng, bản mặt cầu, lan can) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,57 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đá xây (mố mở rộng, taluy, lan can) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 84,59 | m3 |
| 7 | Đào đất (mố mở rộng, taluy) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 421,88 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa mố mở rộng 10 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,99 | m3 |
| 9 | Thanh chống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | thanh |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,67 | m2 |
| 11 | Đắp đất taluy | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 96,25 | m3 |
| 12 | Bản quá độ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Bê tông dầm giữa và dầm biên 30 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,17 | m3 |
| 14 | Khe co giãn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | khe |
| 15 | Bê tông gờ lan can 30 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,93 | m3 |
| 16 | Sơn gờ lan can (Sơn vàng, đen) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,62 | m2 |
| 17 | Lan can | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,7 | m |
| 18 | Hộ lan mềm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 116 | m |
| 19 | Tấm đan | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Tấm |
| 20 | Rãnh hình thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,5 | m |
| 21 | Bậc nước đá xây | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 22 | Sơn kẻ đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,37 | m2 |
| 23 | Vạch giảm tốc | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | m2 |
| 24 | Vuốt nối đường đầu cống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Đường tạm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Bổ trợ thi công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| B | Kè tại Km44+800 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.327,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.184,26 | m3 |
| 3 | Đắp sỏi cuội | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.109,33 | m3 |
| 4 | Bê tông lớp lót kè 10 Mpa đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 161,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, thân kè 20 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 839,32 | m3 |
| 6 | Bê tông lót gia cố mái taluy 10 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 150,37 | m3 |
| 7 | Bê tông mái taluy 20 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 426,04 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa (mái taluy, kè, lề gia cố) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 219,79 | m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật (mái taluy, kè) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 543,39 | m2 |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,77 | m3 |
| 11 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,24 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,79 | m3 |
| 13 | Ống PVC D50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.229,36 | m |
| 14 | Ống PVC D90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 398,74 | m |
| 15 | Bờ vây thi công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Lót bê tông lề gia cố 10 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,41 | m3 |
| 17 | Bê tông lề gia cố 20 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,64 | m3 |
| 18 | Hộ lan mềm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 156 | m |
| 19 | Nối cống D750 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| C | Kè tại Km45+100 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 487,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 342,12 | m3 |
| 3 | Đắp sỏi cuội | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,76 | m3 |
| 4 | Bê tông lớp lót kè 10 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, thân kè 20 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,77 | m3 |
| 6 | Bê tông lót gia cố mái taluy 10 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,42 | m3 |
| 7 | Bê tông mái taluy 20 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,61 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa (mái taluy, lề gia cố) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,52 | m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật mái taluy | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65,5 | m2 |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,73 | m3 |
| 11 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,68 | m3 |
| 12 | Ống PVC D50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 272,93 | m |
| 13 | Lót bê tông lề gia cố 10 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,44 | m3 |
| 14 | Bê tông lề gia cố 20 Mpa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,76 | m3 |
| 15 | Hộ lan mềm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72 | m |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03597845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0719569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công tường chắn hoặc kè bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.834.566.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương.; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan, phá bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi