Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417011-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220343591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:00:00 đến ngày 2022-04-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệpCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Chứng chỉ đã qua lớp đào tạo về chuyên ngành phòng chống mối cho công trình xây dựng- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=1,5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bạt chắn bụi ( m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Nhà sinh hoạt cộng đồng và lát đá làm hè tại điểm đất xen kẹt còn lại sau GPMB đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng, chặt câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Trọn gói
B Kết cấu
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,266100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1085100m
4Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1815100m
5Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,75m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,628m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0063100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0063100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0063100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4798100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1985100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2813100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2813100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2813100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8501m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,378m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,2795m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7743m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5074100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,729100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4876tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1931tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3353tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1984m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,132m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0228tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1909100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0851100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1058100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1058100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1058100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,816m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,056m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0278100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1245tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3648m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1224100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0232tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7113m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0327100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4077m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3984m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,148m2
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,148m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,679m2
49Ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
51Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,827m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1647100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0557100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,109100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,109100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,109100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,704m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0258100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0006tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0732tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6622m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0225tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,149tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6945m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0541100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0718tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,207m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3696m2
71Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3696m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9936m2
73Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,3632m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9918m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8352m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0344100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3195tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9433tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6394tấn
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,2544m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,452100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0901tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6959tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9013tấn
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,6865m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3516100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2858tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0197tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,093m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4841100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8251tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,325tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8237m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,126100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0281tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2221m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4367100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2549tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3374tấn
101Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2617tấn
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2617tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,842m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4265m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0238100m3
C Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,3951m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1694m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9048m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt329,5037m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần trát không sơn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt314,958m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt437,7614m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,612m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt123,415m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180,7573m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt207,6436m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,6463m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,04m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt855,7743m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt700,0676m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,6893m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,503m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,61m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,4989m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210,6875m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,879m2
21Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,93m2
22Quét dung dịch chống thấm - chống thấm mái, WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,397m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm- trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,279m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,279m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,279m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt203,1719m2
27Lan can cầu thang INOX 304, tay vịn gỗ nhóm 3 sơn PUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,4323md
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6055100m2
29Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,72md
30Giá đỡ bệ đá inox thép hộp 50x50x1.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
31Chữ đắp trát nổi "UBND PHƯỜNG LÊ ĐẠI HÀNH, NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG"Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
32Hoa văn đỉnh mái, trát đắp nổi dày 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ck
33Cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,04m2
34Phụ kiện cửa cuốn (bộ tời, bộ lưu điện, tay điều kiển từ xa + khóa)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
35Ốp alu hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4md
36Cửa đi 4 cánh, hệ khung nhôm dày 2mm màu ghi, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27m2
37Cửa đi 1 cánh, hệ khung nhôm dày 2mm màu ghi, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8m2
38Vách cố định, hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,04m2
39Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm dày 1.4mm, kinh an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,934m2
40Cửa chớp thép hộp, sơn màu ghi sángMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,71m2
41Lam nhôm chống nắng (tham khảo lam nhôm 132s hãng austrong)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,54m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1565tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,934m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2975100m2
D Điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100m3
3Kim thu sét D16 h=1mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cọc
5Dây thu sét D12Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
6Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
7Thép bản 40x4mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
8Chân bật gắn tường dây D12 L=150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
9Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
10Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
11Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
13Tủ điện tổng KT: 450x350x180mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
14Tủ điện 6-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3hộp
15Aptomat MCB-3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Aptomat MCB-3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
17Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
18Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
19Đèn Led vuông 600x600 40WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
20Đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
21Công tắc 1 hạt + Đế nhựa chìm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
22Công tắc 2 hạt + Đế nhựa chìm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
23Công tắc đảo chiều lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
24Quạt trần D=1.4mm, chiết ápMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
25Ổ cắm đôi 3 chấu -16A, mặt + đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
26Điều hòa + cục nóng 18000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6máy
27Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt840m
28Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt560m
29Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220m
30Dây CU/XLPE/PVC 4x16 + E1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
31Ống gen D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt840m
32Ống gen D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt560m
33Ống gen D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220m
34Ống gen D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
35Ống đống D12.7Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
36Ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
37Ống bảo ônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
E Cấp thoát nước
F * Phần thiết bị
1Két nước inox 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
2Lắp đặt Bơm sinh hoạt 3m3/h, h=20mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
5Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
8Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
9Dây mềm cấp nước cho xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
10Lô giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
12Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
13Phễu thu nước DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
14Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
15Si phông D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
G * Phần đường ống và phụ tùng cấp nước sinh hoạt
1Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
2Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27100m
3Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
4Ống nhựa PPR D20 - Nước lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
5Van cửa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Van cửa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Van cửa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
8Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Tê đều nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Tê thu nhựa D40x25x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
11Tê thu nhựa D32x25x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Tê thu nhựa D25x20x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
13Cút nhựa 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
14Côn thu nhựa D40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Côn thu nhựa D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Côn thu nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
17Cút nhựa 90 D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
18Cút nhựa 90 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
19Cút nhựa 90 D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
20Măng sông D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
21Măng sông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
22Măng sông D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
23Măng sông D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
H * Phần thoát nước thải
1Ống nhựa UPVC D110 C1Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
2Ống nhựa UPVC D90 C1Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
3Ống nhựa UPVC D75 C1Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
4Ống nhựa UPVC D60 C1Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
5Ống nhựa UPVC D42 C1Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
6Tê nhựa UPVC 45 D110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
7Tê nhựa UPVC 45 D110x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Tê nhựa UPVC 45 D110x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Tê nhựa UPVC 45 D75x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
10Tê nhựa UPVC 45 D75x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
11Tê nhựa UPVC 45 D60x60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Tê nhựa UPVC 90 D110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
13Cút nhựa UPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
14Cút nhựa UPVC 45 D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
15Cút nhựa UPVC 45 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
16Cút nhựa UPVC 45 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
17Cút nhựa UPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
18Cút nhựa UPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
19Côn thu nhựa UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
20Côn thu nhựa UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
21Bịt xả nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
22Bịt xả nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
23Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
24Măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
25Măng xông uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
26Măng xông uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
27Giá treo ống ngang D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
28Giá treo ống ngang D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
I * Phần thoát nước mưa
1Ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
2Ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
3Tê nhựa UPVC 45 D110x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
4Cút nhựa UPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
5Cút nhựa UPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
6Bịt xả nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
8Măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
J Phụ trợ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,096m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2361m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1734100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1734100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1734100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7151100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3965100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3186100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3186100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3186100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3927m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1282100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,2017m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,361m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5264100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6194tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1463m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,745100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0783tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5177tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,4678m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt263,8331m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231,9963m2
25Gia công hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1916tấn
26Gia công cột bằng thép hình, trụ tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2049tấn
27Cổng sắt thép hộp mạ kẽm ơn ghi sáng, cửa trượt ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,1331m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,96m2
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,8803m2
31Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2049tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m3
34Lát vỉa hè đá xanh 300x300x50 M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,947m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0488m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3478m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7849m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3491m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6m2
44Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,6862m3
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6701m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3645m3
47Ghế đá inox KT1000x200x450Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
K Chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,21m2
L Thiết bị công trình
M Thiết bị nước
1Máy bơm 3m3/H, H=20mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.61
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách phần chống mối 1 Kỹ sư lâm nghiệpCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Chứng chỉ đã qua lớp đào tạo về chuyên ngành phòng chống mối cho công trình xây dựng- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm51
10 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy cắt uốn 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Ô tô tự đổ >=1,5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Bạt chắn bụi ( m2) Theo yêu cầu kỹ thuật100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->