Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:00:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50842E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.634.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng IV) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường. Địa chỉ: Tổ 8 - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (02143)852405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,857 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,059 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,059 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,857 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,55 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,3 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,25 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,25 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,798 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,798 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,798 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 16 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | quả |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,19 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,19 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Khung xương thạch cao tấm phẳng dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,564 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,776 | m2 |
| 25 | Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 28 | Phào xoắn trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,52 | md |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,564 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,776 | m2 |
| 31 | Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 34 | Phào xoắn trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,52 | md |
| 35 | Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn led Panel 1200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 41 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 44 | Đèn led âm trần 9W/B | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 48 | Máng ghen nhựa 24x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 49 | Điều hòa 9.000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 51 | Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 9.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m |
| 52 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Phá lớp mài Granito bậc tam cấp cũ mục | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,456 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,456 | m2 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Bulong D16, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Gia công cột bằng Inox tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,279 | 1m2 |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 63 | Lá cờ tổ quốc, lá cờ đảng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ròng rọc D60 kéo cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Dây cáp lụa 4ly bọc nhựa dài 22m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | md |
| 66 | Tăng đơ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Khóa cáp Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Quả cầu tròn Inox D75 đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,131 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,954 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,591 | m2 |
| 72 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,586 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.655,488 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,626 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,626 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 486,888 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.585,936 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 669,197 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,2 | 100m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 381,096 | m2 |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 381,096 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,761 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,761 | 1m2 |
| 84 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m2 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m2 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,378 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,378 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,098 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,609 | m2 |
| 3 | Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,707 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,707 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,707 | m2 |
| 6 | Phào xoắn trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,12 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,876 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,378 | m2 |
| 9 | Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,255 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,255 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,255 | m2 |
| 12 | Phào xoắn trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,32 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,977 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 164,597 | m2 |
| 15 | Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX, quy cách 810x133x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,38 | m2 |
| 16 | Nẹp sàn gỗ cao 130mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,98 | md |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đèn led âm trần 9W/B | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | bộ |
| 24 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/XLPE/CU 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/XLPE/CU 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/XLPE/CU 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 310 | m |
| 28 | Máng ghen nhựa 30x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 29 | Đèn Led Panel âm trần 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 30 | Điều hòa Panasonic 9.000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | máy |
| 32 | Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 9.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 33 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 34 | Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,042 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,042 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,042 | m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 40 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 41 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Quang treo, đai giữ ống A500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | cái |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,19 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,581 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,142 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,467 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.295,612 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,415 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,415 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 501,876 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.386,469 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 505,623 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,172 | 100m2 |
| 54 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 57 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 58 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 60 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 61 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 69 | Cút PVC D34/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 70 | Tê PVC D34/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 71 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 72 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 73 | Măng xông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 75 | Cút PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 77 | Chếch PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lavabo + dây cấp + ống thải + xả có chặn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Thùng để rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,028 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,668 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 181,216 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 181,216 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,76 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 98 | Vách ngăn Compact dày 12mm chống ẩm, chống nước (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,851 | m3 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,976 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,976 | m2 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,162 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,162 | m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 303,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,756 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,473 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | 1m3 |
| 5 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102 | gốc |
| 8 | Tháo dỡ cột cờ Inox, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,816 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 126,245 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,245 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,65 | m3 |
| 13 | Lót bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,53 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,528 | m3 |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 908 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,56 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,76 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,922 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,636 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,28 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,25 | m3 |
| 22 | Lót bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,5 | m3 |
| 24 | Lát nền bằng Đá xẻ băm mặt 300x300x30mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 325 | m2 |
| 25 | Nhân công đào gốc cây, di chuyển sang vị trí mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | công |
| 26 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | 1cây |
| 27 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,8 | m3 |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | 1cây/năm |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,358 | 1m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,766 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,164 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,9 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,9 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,836 | m3 |
| 37 | Gia công tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,408 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,445 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,11 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,925 | m2 |
| 45 | Gia công lưới chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,248 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch Block để đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,475 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,868 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 51 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 52 | Ống nhựa PVC D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,28 | 1m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,254 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 57 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,513 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,12 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,236 | tấn |
| 60 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 236 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,995 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,68 | m2 |
| 64 | Bánh xe cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Thép hình cổng đẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 137,28 | kg |
| 66 | Vít nở sắt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,336 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,336 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,6 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 75 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 76 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,694 | 1m2 |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,244 | tấn |
| 79 | Bulong M16, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 80 | Gia công thanh kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,099 | 100m2 |
| 85 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,98 | m2 |
| 86 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,98 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,764 | m3 |
| 88 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,437 | 1m3 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71 | m2 |
| 92 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Block tự chèn chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,6 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,525 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,485 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,04 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 541,981 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 570,506 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 256,546 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 256,546 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 267 | cấu kiện |
| 101 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 102 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,992 | m3 |
| 103 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,4 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,082 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,585 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,305 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50842E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.634.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi