Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416787-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220364900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:00:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50842E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.634.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường. Địa chỉ: Tổ 8 - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (02143)852405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng thành phố Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường. Địa chỉ: Tổ 8 - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (02143)852405


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng IV)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường. Địa chỉ: Tổ 8 - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (02143)852405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC DÃY NHÀ A
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177,857m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,059m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,059m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177,857m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,55m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,3m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,3m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,25m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,25m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,798m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,798m2
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,798m2
13Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72100m
14Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
15Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
16Quả cầu chắn rác Inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9quả
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,19m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,19m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
20Khung xương thạch cao tấm phẳng dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,564m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,776m2
25Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,34m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,34m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,34m2
28Phào xoắn trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,52md
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,564m2
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,776m2
31Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,34m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,34m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,34m2
34Phào xoắn trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,52md
35Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
38Lắp đặt đèn led Panel 1200x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
39Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
41Hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
43Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
44Đèn led âm trần 9W/BTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
48Máng ghen nhựa 24x14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
49Điều hòa 9.000BTU 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
51Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 9.000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5m
52Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
53Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
54Phá lớp mài Granito bậc tam cấp cũ mụcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,456m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,456m2
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m2
58Bulong D16, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
59Gia công cột bằng Inox trònTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,095tấn
60Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2791m2
62Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,133tấn
63Lá cờ tổ quốc, lá cờ đảngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
64Ròng rọc D60 kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
65Dây cáp lụa 4ly bọc nhựa dài 22mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28md
66Tăng đơ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
67Khóa cáp InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
68Quả cầu tròn Inox D75 đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V87,131m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,954m2
71Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,591m2
72Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,586m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.655,488m2
74Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,626m2
75Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,626m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V486,888m2
77Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.585,936m2
78Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V669,197m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,2100m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V381,096m2
81Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V381,096m2
82Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,761m2
83Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,7611m2
84Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42m2
85Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1m3
86Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42m2
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,378m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,378m3
B NHÀ LÀM VIỆC DÃY NHÀ B
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,098m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,609m2
3Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,707m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,707m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,707m2
6Phào xoắn trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,12m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,876m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,378m2
9Trần thach cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,255m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,255m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,255m2
12Phào xoắn trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,32cái
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186,977m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V164,597m2
15Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX, quy cách 810x133x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,38m2
16Nẹp sàn gỗ cao 130mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,98md
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
20Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
23Đèn led âm trần 9W/BTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50bộ
24Hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/XLPE/CU 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/XLPE/CU 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/XLPE/CU 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V310m
28Máng ghen nhựa 30x16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
29Đèn Led Panel âm trần 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
30Điều hòa Panasonic 9.000BTU 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8máy
32Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 9.000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
33Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
34Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
35Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,042m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,042m2
37Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,042m2
38Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85100m
39Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
40Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
41Quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
42Quang treo, đai giữ ống A500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V170cái
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,19m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,581m2
45Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,142m2
46Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,467m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.295,612m2
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,415m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,415m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V501,876m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.386,469m2
52Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V505,623m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,172100m2
54Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
55Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6100m
56Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
57Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
58Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
59Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
60Măng xông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
61Măng xông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
62Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
63Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
64Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
65Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
66Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
67Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
68Cút PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
69Cút PVC D34/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
70Tê PVC D34/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
71Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
72Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
73Măng xông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
74Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
75Cút PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Tê PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
77Chếch PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
80Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
81Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
82Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
83Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
86Lavabo + dây cấp + ống thải + xả có chặn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
88Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
89Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
91Thùng để rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,028m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,668m2
94Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181,216m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181,216m2
96Tháo dỡ cửa bằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,76m2
97Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,72m2
98Vách ngăn Compact dày 12mm chống ẩm, chống nước (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,04m2
99Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,851m3
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,92m2
101Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,92m2
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,976m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,976m2
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,162m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,162m3
C NGOẠI THẤT
1Phá dỡ nền gạch Block cũTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V303,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,756m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,473m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,721m3
5Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,605100m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102gốc
8Tháo dỡ cột cờ Inox, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,095tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,816m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T126,245m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,245m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,65m3
13Lót bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,53100m2
14Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,528m3
15Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V908m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,56m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,761m3
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,922m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,636m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,28m2
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,25m3
22Lót bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,25100m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,5m3
24Lát nền bằng Đá xẻ băm mặt 300x300x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V325m2
25Nhân công đào gốc cây, di chuyển sang vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7công
26Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V141cây
27Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,8m3
28Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V141cây/năm
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,3581m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,572100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,766m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,164m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,9m3
34Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,9m2
36Bê tông tấm đan, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,836m3
37Gia công tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,347100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,408tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1551 cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,4451m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,242m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,11m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,925m2
45Gia công lưới chắn rác bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
46Lắp dựng lưới chắn rác bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,248m2
47Phá dỡ nền gạch Block để đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,3m2
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,4751m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,868m3
50Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27m3
51Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,3m2
52Ống nhựa PVC D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,281m3
54Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,456m3
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,254m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
57Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,513m2
58Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,12m2
59Gia công cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,236tấn
60Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
61Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V236kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9951m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,68m2
64Bánh xe cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
65Thép hình cổng đẩyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V137,28kg
66Vít nở sắt M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,336m2
68Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,336m2
69Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,4m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,4m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,61m3
72Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072m3
73Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m2
75Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174tấn
76Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6941m2
78Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,244tấn
79Bulong M16, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
80Gia công thanh kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09tấn
82Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436tấn
84Lợp mái tôn dày 0.4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,099100m2
85Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,98m2
86Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,98m2
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,764m3
88Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,4371m3
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71m2
90Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71m2
91Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71m2
92Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Block tự chèn chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,6m2
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,525m2
94Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,485m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,04m2
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V541,981m2
97Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V570,506m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V256,546m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V256,546m2
100Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V267cấu kiện
101Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,6m3
102Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,992m3
103Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,4m2
104Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48m2
105Bê tông tấm đan, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,874m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,082m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,585m3
111Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V119,305m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50842E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.634.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn1
2 Máy đào ≥1,25m31
3 Máy trộn BTXM ≥150L2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥23Kw2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->