Gói thầu: Mua vật tư phần CI phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa quý I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phần CI phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của PV Power Ha Tinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:23:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,459,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phần CI phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa quý I năm 2022 Mua vật tư phần CI phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa quý I năm 2022 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của PV Power Ha Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Hợp đồng mua sắm hàng hóa, máy móc, thiết bị tương tự (Đính kèm Hóa đơn và Biên bản thanh lý). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ; - Giấy chứng nhận chất lượng; - Cam kết chất lượng, xuất xứ; - Tài liệu kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá trị chào hàng bao gồm tiền Hàng hóa, các loại thuế, phí, chi phí vận chuyển và bất kỳ chi phí phát sinh khác để thực hiện các nghĩa vụ theo quy định trong Hợp đồng kể cả việc thay thế Hàng hóa trong giai đoạn bảo hành (Bao gồm cả phí chuyển tiền). |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | E-HSMT bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.716789
Fax: 02393.716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch van | 2 | cái | Model: Z013.718D/01-05 (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Auma) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 2 | Bo mạch van | 4 | cái | Bo nguồn : Z014.235C/49-01(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Auma) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 3 | Đồng hồ đo áp suất LPBypass tổ 1 | 2 | cái | - Đồng hồ hiển thị tại chỗ: PRESSURE GAUGE (dải 0-25Mpa).- Kích thước chân kết nối:1/4”NPT, Kích thước mặt đồng hồ: 68mm, 54mm,30mm.- Type: CL 1.6(type 2- S EN837-1)(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất WIKA) | CO,CQ | |
| 4 | Thiết bị đo mực lưới quay rác | 1 | cái | - Sitrans Probe LU- Dải đo: 0.25-6m hoặc 0.25-12m - Độ chính xác: 0.15%.- Ngõ ra: 4-20mA - Nhiệt độ làm việc: -40->85oC- Serial no: PBD/B2140708 (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Siemens) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 5 | Switch áp suất | 1 | Cái | Pressure switch and diaphragm seal: - mã đặt hàng: U24860 - số lượng: 02 cái Wallace&tiernan (series 50-200 Evaporator for chlorine)(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Evoqua) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 6 | Chênh áp lược lọc quạt làm mát bộ phát hiện ngọn lửa | 2 | cái | - Model: BH-017005-017- Adjustable range: 1.2-10 kPa- Over range: 70 kPa(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất SOR) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 7 | Đồng hồ đo mực nước hai mầu không có vùng chết | 2 | Cái | Model: B69H-32/2-WÁp lực tiêu chuẩn: 32MpaÁp lực làm việc: 16.68MpaKhoảng cách trung tâm C-C:670mm(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Suzhou raylink) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 8 | Nhiệt độ kim loại bộ quá nhiệt tổ 1 | 10 | Cái | - P/N: M-11022-01-VA- Metal temperature sensor.- TC loại K. - Double element- Temperature range: 0 đến 800 độ C.- Sensor diameter: 6mm -Length: 5000mm(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Yamari) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 9 | Xi lanh vòi dầu tổ 1 | 5 | Cái | ser Bi B4532001Type : PRA/182050/M/500P1-16BarTmax80(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Norgren) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 10 | Đồng hồ áp suất dầu hạ áp | 10 | cái | Đồng hồ hiển thị tại chỗ: PRESSURE GAUGE ( 0->140PSI tương đương 0->1Mpa) G1/2"Bbackside connection(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất WIKA) | CO,CQ | |
| 11 | Cụm Feedback van thải xỉ | 18 | Cái | Limit Switch LS SMB0520NE(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Soldo-Rotork) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 12 | Nhiệt độ gió PA | 4 | Cái | - Sensor nhiệt độ gió PA vào máy nghiền - RTD, PT100 3-wire-Double element within terminal header-Temperature range: 0 đến 400 độ C.-Sensor diameter: 6mm- Length: 650mm; insertion length: 350-Material: SS316(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất WIKA) | CO,CQ | |
| 13 | Thiết bị đo mực dầu bôi trơn | 4 | Cái | Công tắc mực bồn dầu quạt PAF Model: NT M-MS-G3/4-M3/400-2K - Chiều dàiL=400mm, L1=185 NO/ L2=235 NO - Max 1bar/80 độ C(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Buhler) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 14 | Cảm biến độ rung | 2 | Bộ | Model: 3300 XL 8mm, P/N: 330104-00-02-10-02-00(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Bently Nevada) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 15 | Van khí nén bể xiphong | 2 | Cái | Valve khí nén: Type: EB5.1 SYD Angle rotation: 90°-8°/+3°. Max pressure: 1.0 Mpa. Output torque: (0,6 Mpa) 76 Nm.(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Ebro Armaturen) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 16 | Đo mức bồn nước làm mát khẩn tổ 02 | 1 | Cái | Thiết bị đo mức - Thiết bị đo mức, model: UHZ-58 ,Chiều dài: 0-3000mm, nhiệt độ lớn nhất: 80°C, áp suất lớn nhất: 1.6Mpa (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumentation Co.Ltd) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 17 | Van điện từ | 4 | Cái | Air, inert gas PSI: 10-250 - Water PSI: 10-250- Rebuild kit no: 322691- Serial no: T 499744 Watt : 2- Valve catalog no: 8316P066(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất ASCO) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 18 | Van điện từ | 4 | Cái | Air, inert gas PSI: 10-250 - Water PSI: 10-250- Rebuild kit no: 322691- Serial no: T 499744 Watt : 2- Valve catalog no: 8316P064 (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất ASCO) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 19 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 2 | Bộ | Typ: 701060/812-31- 200…6000C Pt100- Nguồn làm việc: 12- 24 DC(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất JUMO GmbH & Co.KG) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 20 | Đồng hồ áp suất tại chỗ | 2 | Cái | - Đường kính: 160mm - Pressure range: 0-2.5Mpa – - Process connection: 1/2" NPT - Measuring system: stainless steel (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất WIKA) | CO,CQ | |
| 21 | Màn hình hiển thị van rotork | 15 | Cái | Bo màn hình: 48140-01; ELEC&ELTEK 111-3119-0592; B09-0142-1203 A02(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Rotork) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 22 | Công tắc hành trìnhIK20/ SL8 | 10 | Cái | - Type: XCK - J. C; IP66 - Điện áp: 240 VAC 3A; Ui= 500V, Uimp = 6kV(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Telemecanique) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 23 | Đồng hồ áp suất tại chỗ | 2 | Cái | - Đường kính mặt: 63mm, có dầu chống rung - Pressure range: 0-25Mpa - Cấp sai số: CL 1.6 - Process connection: G1/4 - Measuring system: stainless steel - Kích thước: g=11mm, L1=13mm, L2=2mm, L3=11mm, d2=5mm, d3=9,5mm, G=1/4", f=2mm(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất WIKA) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 24 | Màn hình bộ điều khiển chiller | 1 | Cái | Màn hình bộ điều khiển chiller số 01. - S.N.A01263046 Rev.2.023 - Code: PGDE000W00(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất CEREL) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 25 | Camera buồng đốt | 4 | bộ | * Camera head - Model: GP-KS822HE - Kích thước: phi 17; L: 35,5 mm - Nhà sản xuất: Panasonic - Japan * Camera control unit - Model: GP-KS822CUE - Supply: 12 VDC – 450 Ma - Video out: 1V[p-p] 75Ω * Main bo: Diamond electronics D-515275-1030C(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Panasonic) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 26 | Đầu đo độ ồn lò số 13, 19,20,21,22,23,24, | 20 | cái | Bộ cảm ứng sóng âm thanhModel: XL05-1range: 4hz-15kHz(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Panasonic) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 27 | Đầu đo mực bể basin,Đo mực hố bơm | 2 | Cái | Ultrasonic Level Transmitter3102HA1FRCNAST (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Rosemount) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 28 | Đầu đo nhiệt độ khói sạch đầu vào GGH | 2 | Cái | Model 0065G22Z0050Y1500L14A2, loại PT100 3 wire, range: -50 -450 độ C(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Rosemount) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 29 | Switch áp suất nước chèn bơm rút chân không thải xỉ | 3 | Cái | Switch Gauge, type: 316L-CL1.0, SN: 11040JH9, range: 0-12bar, Connect: 3/4", kích thước mặt kính đồng hồ: 100mm(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất WIKA) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 30 | Van điều khiển áp bồn tích áp | 4 | cái | Solenoid Valve Model: MPYE-5-3/8-420-B; Part Number:161981; P: 0-10 Bar(0-145 PSI); U: 24 VDC.(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Festo) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 31 | Micoswitch trạng thái đóng/mở phanh động cơ tời nâng hạ xích cào | 4 | Cái | SP-NO/NC Plunger Microswitch, 5 A @ 250 V ac(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Burgess) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 32 | Van điều khiển cửa chia than băng tải 81,82 | 2 | Cái | Model: AS200 400 V; 0.1KW, 3Ph 50-60HZ(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Bernard control) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 33 | Cảm biến báo trạng thái neo bão | 6 | Cái | - Type: BI15U-M30-VP44X- Inductive sensor, Threaded barrel, M30 x 1.5, DC 4-wire, 10…55 VDC, Changeover contact, PNP output;(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Turck) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 34 | Giới hạn trên cần phụ | 10 | Cái | Z4V7H335-11z-M20 IEC 60947-5-1 IP67 Ui 500V Uimp 6kV(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Schmersal) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 35 | Cảm biến đo mức mỡ máy phá 03 | 2 | Cái | D- 69190 WallDorf.Model: Sonar- Sensor 215,20 5U1- 10BL- L220.P.No: 664-36939- 4.Series: 2012107723/ 12(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất LINCOLN) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 36 | Đồng hồ áp suất dầu kẹp ray | 1 | Cái | 275-211-01306-16-G1-pressure gaugerange: 0-3500 psi(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hillmar) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 37 | Van điều khiển lưu lượng | 1 | Cái | 275-211-01306-16-FC1-flow control valve(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hillmar) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 38 | Van điện từ kẹp ray cần chính máy phá 03 | 1 | Cái | 275-211-01306-16-SV1-solenoid valve(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hillmar) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 39 | Cảm biến nhiệt độ khớp nối thủy lực băng tải 81 | 1 | Cái | Sensor EOC Article No. FFA:000000361460(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Siemens) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 40 | Van điều áp Nitơ | 10 | Bộ | Dải áp suất: 0-2.5MpaKích thước: (26.8 x 25.1 x17) cm(bao gồm cả đồng hồ)(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Gas Arc) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 41 | Đầu đo nhiệt độ | 2 | Cái | - Cảm biến nhiệt độ RTD 3 dây (1 set) bao gồm 01 Conection heads: Model CH103, 01 Fluid seal spring-loaded holder: model FG810, 01 sensor: model S53PA50Z60(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất MINCO) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 42 | Bộ nguồn | 6 | Bộ | - Quint Power.- Quint-Ps-100-240AC/24DC/10.- Input: 100-240VAC/50-60Hz/2.8-1.2A- Operational Voltage: 85-264VAC/90-350VDC.- Output: 24VDC/10A(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất PHOENIX CONTACT) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 43 | Công tắc áp dầu quạt PAF | 4 | Cái | Pressure switch, Article number 0184458031042, Code on product 845803 xx, Adjustment range: 1-10 bar (±0,5), Pmax 300 bar, Temperature range -40°...+100°C, Max. voltage 250 V(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Suco) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 44 | Direct Digital Controller | 2 | Cái | Model: WP-C403-02-23-HH-P-TOutput: 0-1000/(4-20)mANo. DSZV02692Supply: AC90-265V/50-60HzAccuracy: 0.5%(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Wide Plus) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 45 | Direct Digital Controller | 2 | Cái | Model: WP-C401-02-18-N-TRange: 0-470Ω:0-1000Output: 0-1000/(4-20)mANo. DSZZ05017Supply: AC90-265V/50-60HzAccuracy: 0.5%(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Wide Plus) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 46 | Chiết áp | 4 | Cái | WX5-11560Ω±5% | CO,CQ | |
| 47 | Bộ controller nhiệt độ phân ly máy nghiền | 2 | Cái | Model: DY2000; P/N: DY28T12D(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất DYII(Donghui)) | CO,CQTài liệu kỹ thuật | |
| 48 | Bộ positioner TZIDC | 4 | bộ | Bộ Định Vị VanModel: V18345-1010221001HW: 5.00SW: 5.02S/N: 932179P: 20...90 PsiInput Alalog: 4...20 mA(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất ABB) | CO,CQTài liệu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi