Gói thầu: In ấn phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:55:00 đến ngày 2022-04-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,308,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp in ấn phẩm;Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp in ấn phẩm với giá trị bằng hoặc lớn hơn 785.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.355.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư -Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tài xế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp 12/12 trở lên, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, bằng lái xe tối thiểu hạng B2, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp 12/12 trở lên, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm năm 2022 Dự toán chi phí mua sắm in ấn phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự trong lĩnh vực in. Giấy xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 hoặc (2019; 2020; 2021). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. Hồ sơ của thiết bị do nhà thầu đề xuất. Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2022 trở về sau; Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, … thực hiện cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Tên: Bệnh viện Phục hồi Chức năng – Điều trị Bệnh nghề nghiệp
+Địa chỉ: số 313 Âu Dương Lân, phường 2, quận 8, Tp.HCM
+Điện thoại: 028 3856 9147 Fax: 028 3856 9147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tên: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh +Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP. HCM. +Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh +Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM +Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa hồ sơ | 10.000 | bìa | -Màu xanh-Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In màu đen, giấy màu, 170 GR-Ruột: In màu đen, giấy FOR 70 GR-Giấy trắng kẹp gáy, 20 tờ, 100GR, 2cm*30cm, đóng 2 kim giữa | ||
| 2 | Bìa hồ sơ | 10.000 | bìa | -Màu vàng-Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In màu đen, giấy màu, 170 GR-Ruột: In màu đen, giấy FOR 70 GR-Giấy trắng kẹp gáy, 20 tờ, 100GR, 2cm*30cm, đóng 2 kim giữa | ||
| 3 | Bìa hồ sơ thận nhân tạo | 5.000 | bìa | -Màu hồng-Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In màu đen, giấy màu, 170 GR-Ruột: In màu đen, giấy FOR 70 GR-Giấy trắng kẹp gáy, 20 tờ, 100GR, 2cm*30cm, đóng 2 kim giữa | ||
| 4 | Bìa hồ sơ | 3.000 | bìa | -Màu Xanh YDCT-Kích thước: 31,5cm*46cm-Bìa: In màu đen mặt ngoài , giấy màu-Ruột: Mặt trong cấu bóng (không UV) , định lượng 190gr->200gr-Cấu một đường giữa | ||
| 5 | Bệnh án nội trú | 5.000 | Tờ | -YDCT-Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In màu đen, giấy màu, 170 GR-Ruột: In màu đen, giấy FOR 70 GR-Giấy trắng kẹp gáy, 20 tờ, 100GR, 2cm*30cm, đóng 2 kim giữa | ||
| 6 | Bệnh án ngoại trú | 30.000 | Tờ | -Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In 2 mặt màu đen , cấn đường giữa, giấy FOR 70GR | ||
| 7 | Bệnh án Phục hồi chức năng | 30.000 | Tờ | -Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In màu đen, giấy màu, 170 GR-Ruột: In màu đen, giấy FOR 70 GR-Giấy trắng kẹp gáy, 20 tờ, 100GR, 2cm*30cm, đóng 2 kim giữa | ||
| 8 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 15.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 9 | Phiếu khám bệnh vào viện | 15.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 10 | Sổ thường trực | 100 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 11 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 100 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 12 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 100 | cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 13 | Sổ họp giao ban | 200 | cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu xanh , giấy BRISTO/230 GR-Ruột: 200 trang, in màu xanh, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 14 | Sổ kiểm tra | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 15 | Sổ mời hội chẩn | 200 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 16 | Sổ biên bản hội chẩn | 200 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 17 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 100 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 18 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 500 | Cuốn | -Kích thước: 30cm*40cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 19 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển tuyến | 100 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 20 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 50 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 100 tờ/ cuốn , in màu đen, giấy FOR 70GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 21 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 100 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 200 trang, in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 22 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 150.000 | Tờ | -Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In 4 màu 2 mặt, loại giấy Fo150 GR-Xếp đường giữa | ||
| 23 | Sổ bàn giao y lệnh và người bệnh | 70 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: 200 trang , in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 24 | Giấy cam kết | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 25 | Sổ chuyển viện 115 (02 lai cấp cứu 115) | 20 | Cuốn | -Kích thước: 20,5*29,5cm-Bìa: In màu đen ,Giấy Carbonless ,-Ruột: 2 liên trắng hồng , đóng số nhảy tử 1 đến 50-Dán keo gáy , răng cưa | ||
| 26 | Biên lai tạm thu viện phí (02 lai cấp cứu 115) | 20 | Cuốn | -Kích thước: 20,5cm*29,5cm-Bìa: In màu đen ,Giấy Carbonless-Ruột: 2 liên trắng hồng , đóng số nhảy tử 1 đến 50-Dán keo gáy , răng cưa | ||
| 27 | Biên bản tử vong 115 | 100 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 28 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 50 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 29 | Sổ góp ý của bệnh nhân | 50 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 30 | Sổ sinh hoạt hội đồng bệnh nhân | 50 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 80GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 31 | Sổ sinh hoạt hội đồng thuốc và điều trị | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy BRISTOL, 230 GR-Ruột: 200 trang , in màu xanh-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 32 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 100 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 33 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 34 | Sổ bàn giao người bệnh từ khoa vào khoa PT-GMHS | 5 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 35 | Sổ bàn giao người bệnh từ phòng Hậu phẫu về khoa | 5 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170 GSM-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Dán keo gáy, đóng 2 kim. Mặt ngoài bìa 1,4 dán Supor Mỏng | ||
| 36 | Sổ theo dõi thuốc sắc | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 37 | Sổ kiểm nhập dược liệu vị thuốc y học cổ truyền | 5 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR bìa xanh-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 38 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện , dược chất hướng thần, tiền chất làm thuốc, thuốc phóng xạ (phụ lục VIII - Thông tư 20) | 5 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR , bìa cứng-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 39 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (phụ lục XVIII - Thông tư 20) | 5 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR, bìa cứng-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 40 | Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng (Phụ lục XXI - Thông tư 20) | 5 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 41 | Sổ theo dõi máy/trang thiết bị y tế | 100 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 42 | Sổ sửa chữa trang thiết bị | 100 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 100 tờ / cuốn , in màu đen, giấy FOR 70GR-Đóng cuốn, Đục răng cưa giữa , -vô keo gáy | ||
| 43 | Sổ trả dụng cụ - vật tư - trang thiết bị | 100 | Cuốn | -Kích thước: 14,5cm*21,5cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Dán keo gáy , Đục răng cưa | ||
| 44 | Sổ trả lại thuốc - hóa chất - vật dụng tiêu hao | 100 | Cuốn | -Kích thước: 20,5cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Dán keo gáy , Đục răng cưa | ||
| 45 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh NN | 150.000 | Tờ | -Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In 4 màu 2 mặt, loại giấy Fo150 GR-Xếp đường giữa | ||
| 46 | Sổ đi buồng (Điều dưỡng trưởng) | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 47 | Sổ nhật ký theo dõi hoạt động của máy và thiết bị | 150 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*20,5cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR-Ruột: 64 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng 2 kim giữa | ||
| 48 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 49 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 20 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 50 | Sổ trả kết quả CLS | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 51 | Sổ nội soi | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GMS | ||
| 52 | Phiếu chăm sóc | 100.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 53 | Bảng thực hiện và theo dõi nuôi ăn qua sonde | 20.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 54 | Phiếu chỉ định chụp CT Scan | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 55 | Phiếu xét nghiệm (A5) | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 56 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 2 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 57 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân theo phân cấp chăm sóc cấp I | 30.000 | Tờ | -Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 80 GR | ||
| 58 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 40.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 59 | Phiếu truyền máu | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 60 | Phiếu đăng ký đơn vị truyền máu | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 61 | Bảng kiểm soát an toàn trước truyền máu | 2.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 62 | Bảng kiểm tra Quy chế hồ sơ bệnh án | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 63 | Giấy chuyển tuyến BHYT | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 64 | Giấy chuyển tuyến TP | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 65 | Phiếu truyền dịch | 25.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 66 | Phiếu chiếu/ chụp X.Quang | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 67 | Phiếu nội soi | 20.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 68 | Phiếu điện tim | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 80 GR | ||
| 69 | Phiếu siêu âm | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 70 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh và nước tiểu, phân, dịch chọc dò | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 71 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 72 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 73 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu sinh thiết | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 74 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 75.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 75 | Phiếu đánhtình trạng dinh dưỡng | 8.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 76 | Phiếu thực hiện vật lý trị liệu - PHCN | 15.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 77 | Phiếu thực hiện vật lý trị liệu - PHCN | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 78 | Phiếu thực hiện điều trị điện trị liệu | 15.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 79 | Phiếu điều trị vật lý - PHCN | 15.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 80 | Phiếu theo dõi điều trị điện trị liệu | 15.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 2 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 81 | Phiếu theo dõi điều trị vật lý | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 2 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 82 | Phiếu theo dõi điều trị vật lý - PHCN | 15.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 2 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 83 | Phiếu thực hiện điều trị YHCT | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 84 | Phiếu theo dõi điều trị YHCT | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 2 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 85 | Phiếu điều trị YHCT | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 86 | Phiếu chỉ định vật lý - PHCN | 30.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 87 | Phiếu chỉ định vật lý - PHCN | 16.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 88 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình | 1.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 89 | Phiếu theo dõi điều trị nha khoa | 1.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt màu đen , giấy FOR 200 GR-Ruột: Loại giấy mỹ thuật | ||
| 90 | Phiếu dự trù và cung cấp máu (cơ sở khám chữa bệnh) | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy, đục răng cưa giữa | ||
| 91 | Sổ trả chế phẩm máu | 200 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu định lượng 170GR-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 92 | Phiếu khám chuyên khoa | 3.500 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 2 mặt màu đen , giấy FOR 70 | ||
| 93 | Sổ giao nhận dụng cụ (khoa lâm sàng) | 20 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 94 | Sổ kiểm kê dụng cụ hàng ngày | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 60 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 95 | Sổ giao nhận dụng cụ phòng mổ | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 96 | Sổ theo dõi hoạt động máy hấp | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 50 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 97 | Sổ giao mượn đổi dụng cụ | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 98 | Sổ thống kê số liệu dụng cụ hàng ngày | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 99 | Phiếu theo dõi kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn các dụng cụ y tế | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170 GSM-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Dán keo gáy, đóng 2 kim. Mặt ngoài bìa 1,4 dán Supor Mỏng | ||
| 100 | Phiếu theo dõi nhiệt độ ẩm | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 60 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 101 | Phiếu gây mê | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 30cm*42cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 80 GR | ||
| 102 | Phiếu thực hiện thuốc - VTYT trong phẫu thuật | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 103 | Đơn thuốc | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 104 | Tờ điều trị | 200.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 105 | Phiếu chi tiết theo dõi chạy thận | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 106 | Bảng kiểm soát NB trước khi đưa lên phòng mổ | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 107 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 108 | Phiếu kiểm y dụng cụ trong phẫu thuật | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 109 | Trích biên bản hội chẩn | 25.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 110 | Trích biên bản kiểm thảo tử vong | 2.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 màu đen , giấy FOR 80 GR | ||
| 111 | Trích biên bản hội chẩn duyệt mổ | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 112 | Giấy báo thu tiền (khoa lâm sàng) | 1.000 | Cuốn | -Kích thước: 8,5cm*20cm-Bìa: In 1 màu đen , giấy FOR 80 GR-Ruột: 100 tờ / cuốn , dán keo , gáy-Đục răng cưa giữa , đóng kim | ||
| 113 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật - thủ thuật và GMHS | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 114 | Bao thư trung (bao ngang - 24cm*16cm) | 2.000 | bao | -Kích thước: 18cm*24cm-Bìa: In 4 màu, 1 mặt, giấy Fo150 gr, bế dán thành bao thư | ||
| 115 | Bao thư lớn (bao đứng - 24cm*34cm) | 5.000 | bao | -Kích thước: 24cm*34cm-Bìa: In 4 màu, 1 mặt, giấy Fo150 gr, bế dán thành bao thư | ||
| 116 | Bao đựng phim Xquang | 10.000 | bao | -Kích thước: 28cm*38cm-Bìa: In 4 màu 1 mặt, giấy Couche 230 GSM, cán láng, bế dán thành bao-Túi Xquang | ||
| 117 | Bao đựng CT Scan | 5.000 | bao | -Kích thước: 36cm*45cm-Bìa: In 4 màu 1 mặt, giấy Couche 230 GSM, cán láng, bế dán thành bao-Túi MSCT | ||
| 118 | Sổ bàn giao thuốc tối | 100 | cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In màu đen , giấy màu , định lượng 170gr-Ruột: 200 trang , in màu đen, giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 119 | ASIA | 2.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 120 | Thẻ kho | 30.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 121 | Sổ báo tử | 10 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR -Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy-đục răng cưa giữa | ||
| 122 | Phiếu khám và chỉ định PHCN | 10.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 123 | Bệnh án cấp cứu ngoại viện | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 124 | Sổ thường trực (Khoa KSNK) | 50 | Cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 60 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy | ||
| 125 | Sổ xin xe cứu thương | 200 | Cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu , định lượng 170 GR-Ruột: 100 tờ / cuốn , in màu đen, giấy FOR 70GR-Đóng cuốn, Đục răng cưa giữa, vô keo gáy | ||
| 126 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 127 | Phiếu thực hiện công khai thuốc dịch vụ, khám bệnh nội trú (M2) | 50.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 2 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 128 | Phiếu khám tiền mê | 5.000 | Tờ | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: In 1 mặt , 1 màu đen , giấy FOR 70 GR | ||
| 129 | Sổ theo dõi chạy thận | 5.000 | cuốn | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: Bìa in màu đen , giấy màu, giấy FOR 170 GR-Ruột: 30 tờ / cuốn , in màu đen, giấy FOR 70GR-Đóng 2 kim | ||
| 130 | Bao thư nhỏ (bao ngang - 22cm*12cm) | 10.000 | bao | -Kích thước: 22cm*12cm-Bìa: In 4 màu, 1 mặt, giấy Fo150 gr, bế dán thành bao thư | ||
| 131 | Phiếu đo thính lực sơ bộ | 20.000 | tờ | -Kích thước: 15cm*21cm-Bìa: In 1 mặt màu đen , giấy FOR 200 GR | ||
| 132 | Folder 23x31cm (tai dán 6,5cm, mép dán 1,5cm) | 5.000 | cái | -Kích thước: 23*31cm-Bìa: In 4 màu, 2 mặt, giấy Couche 250gr, Cán láng mặt ngoài, bế thành Folder | ||
| 133 | Phiếu dự trù và lĩnh máu, chế phẩm máu ngoại viện | 30 | cuốn | -Kích thước: 21cm*30cm-Bìa: Bìa in màu đen, giấy màu, định lượng 170GR-Ruột: 100 trang , in màu đen , giấy FOR 70 GR-Đóng cuốn , may chỉ , vô keo gáy đục răng cưa giữa, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp in ấn phẩm;Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp in ấn phẩm với giá trị bằng hoặc lớn hơn 785.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.355.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư -Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thiết kế | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật in | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 2 | 2 |
| 5 | Tài xế | 1 | Trình độ: tốt nghiệp 12/12 trở lên, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, bằng lái xe tối thiểu hạng B2, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên giao nhận | 2 | Trình độ: tốt nghiệp 12/12 trở lên, kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao độngCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi