Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp Dược liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp Dược liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:00:00 đến ngày 2020-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,338,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lá chùm Ngây | 10 | Kg | Là dược liệu khô, độ vụn nát không quá 5%, đạt tiêu chuẩn theo DĐVN V | ||
| 2 | Lá cỏ ngọt | 50 | Kg | Là dược liệu khô, Độ ẩm Không quá 13%g, 100 oC, 4 giờ). Tạp chất Tỷ lệ cành mang lá: Không quá 10%. Tạp chất khác: Không quá 1% đạt tiêu chuẩn theo DĐVN V | ||
| 3 | Đan sâm | 30 | kg | Rễ phơi hoặc sấy khô của cây Đan sâm (Salvia miltiorrhiza Bunge), họ Bạc hà (Lamiaceae).Độ ẩm Không quá 12 % \ Tạp chất Không quá 1 % (\ Tro toàn phần Không quá 10,0% \ | ||
| 4 | Hoàng tinh | 30 | kg | Là rể cây Hoàng tinh đã phơi khô, Độ ẩm Không quá 18% Tro toàn phần Nghiền nhỏ dược liệu, sấy khô vài giờ ở 80 0C trước khi tiến hành, tro toàn phần không quá 4,0% Tro không tan trong acid Không quá 1,0% | ||
| 5 | Trạch tả | 30 | kg | Thân rễ khô đã cạo sạch vỏ ngoài của cây Trạch tả (Alisma orientalis (Sam.)Juzep.) họ Trạch tả (Alismataceae).Độ ẩm Không quá 12% Tro toàn phần Không quá 5,0% Tro không tan trong acid Không quá 0,5% | ||
| 6 | Sơn tra | 30 | kg | Quả chín đã thái phiến được phơi hay sấy khô của cây Sơn tra (Malus doumeri Bois. A. Chev.) họ Hoa hồng (Rosaceae). Độ ẩm Không quá 13% Tỷ lệ vụn nát . Phần bột vụn nát và mảnh vở có đường kính nhỏ hơn 1,5 cm không quá 2 %. Tro toàn phần Không quá 8% Tỷ lệ nâu đen Không quá 1% | ||
| 7 | Hà thủ ô đỏ | 30 | kg | Rễ củ phơi hay sấy khô của cây Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum Thunb.)), họ Rau răm (Polygonaceae). Độ ẩm Không quá 13% Tro toàn phần Không quá 9% Tro không tan trong dung dịch acid hydrocloric Không quá 2% Tạp chất Tạp chất khác; Không quá 0,5% Tỉ lệ xơ gỗ: Không quá 1%. | ||
| 8 | Đan sâm chuẩn | 50 | g | Rễ phơi hoặc sấy khô của cây Đan sâm (Salvia miltiorrhiza Bunge), họ Bạc hà (Lamiaceae), là dược liệu đối chiếu. | ||
| 9 | Hoàng tinh chuẩn | 50 | g | Là rể cây Hoàng tinh đã phơi khô, là dược liệu đối chiếu. | ||
| 10 | Trạch tả chuẩn | 50 | g | Thân rễ khô đã cạo sạch vỏ ngoài của cây Trạch tả (Alisma orientalis (Sam.)Juzep.) họ Trạch tả (Alismataceae). là dược liệu đối chiếu. | ||
| 11 | Sơn tra chuẩn | 50 | g | Quả chín đã thái phiến được phơi hay sấy khô của cây Sơn tra (Malus doumeri Bois. A. Chev.) họ Hoa hồng (Rosaceae).Là dược liệu đối chiếu. | ||
| 12 | Hà thủ ô đỏ chuẩn | 50 | g | Rễ củ phơi hay sấy khô của cây Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum Thunb.)), họ Rau răm (Polygonaceae). Là dược liệu đối chiếu. | ||
| 13 | Quả Nhàu | 30 | kg | Quả chín đã thái phiến được phơi hay sấy khô Độ ẩm Không quá 13% Tỷ lệ vụn nát . Phần bột vụn nát và mảnh vở có đường kính nhỏ hơn 1,5 cm không quá 2 %. | ||
| 14 | Tri mẫu | 30 | kg | Thân rễ phơi hoặc sấy khô của cây Tri mẫu (Anemarrhena asphodeloides Bunge), họ Bách hợp (Liliaceae). Độ ẩm Không quá 12,0 % Tạp chất Rễ con, các bộ phận còn lại từ lá chết và các tạp chất khác: Không quá 3 % Tro toàn phần Không quá 8,5% Tro không tan trong acid Không quá 4.0% | ||
| 15 | Dược liệu Xạ can | 150 | kg | Là dược liệu khô, độ vụn nát không quá 5%, đạt tiêu chuẩn theo DĐVN V | ||
| 16 | Dược liệu Cát cánh | 150 | kg | Rễ để nguyên hoặc đã cạo vỏ ngoài, phơi hoặc sấy khô của cây Cát cánh (Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC.), họ Hoa chuông (Campanulaceae). Độ ẩm Không quá 9% Tro toàn phần Không quá 4% Tro không tan trong acid hydrocloric Không quá 1% Tạp chất Không quá 1% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi