Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 331 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:22:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,681,892 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 331 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331 Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn bấm số 10 | 30 | Cái | Kích thước: Số 10 Loại/nhãn hiệu: KW - Trio hoặc tương đương | ||
| 2 | Bàn bấm số 3 | 20 | Cái | Kích thước: Số 3 Loại/nhãn hiệu: KW - Trio hoặc tương đương | ||
| 3 | Bàn đục 2 lỗ | 1 | Cái | Kích thước: Bấm Lỗ - 35 Tờ (104) Loại/nhãn hiệu: KW - Trio hoặc tương đương | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt | 30 | Cuộn | Kích thước: 2.5cm * 4m Quy cách đóng gói: Cuộn/2.5cm | ||
| 5 | Băng dính gáy xanh | 42 | Cuộn | Kích thước: 5cm * 4m Quy cách đóng gói: Cuộn/5cm | ||
| 6 | Băng dính gáy xanh | 22 | Cuộn | Kích thước: 7cm84m Quy cách đóng gói: Cuộn/7cm | ||
| 7 | Băng dính cuộn trong | 23 | Cuộn | Kích thước: 5cm* 4m Quy cách đóng gói: Cuộn/5cm | ||
| 8 | Băng dính cuộn trong | 2 | Cuộn | Kích thước: 1cm*1m Quy cách đóng gói: Cuộn/1cm | ||
| 9 | Bì kiếng | 2 | Tệp | Kích thước: 20cm*27Cm Quy cách đóng gói: Tệp/100 tờ | ||
| 10 | Bì nút | 375 | Cái | Kích thước: 32cm*22Cm Loại/nhãn hiệu: VC.CB360 hoặc tương đương | ||
| 11 | Bì zip | 10 | Kg | Kích thước: 8*12cm | ||
| 12 | Bì bóng đựng thuốc | 10 | kg | Kích thước: 6*12cm | ||
| 13 | Bìa trình ký A4 có nắp | 1 | Cái | Kích thước: 20cm*27Cm | ||
| 14 | Bìa phân trang nhựa 12 lá | 1 | Xấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 15 | Bút bi bến nghé L28 ( xanh ) | 2.070 | Cây | Kích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: BẾN NGHÉ L-28 hoặc tương đương | ||
| 16 | Bút bi xanh | 1.398 | Cây | Kích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: ButterGel B01 hoặc tương đương | ||
| 17 | Bút chì | 15 | Cây | Kích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: ClassMate PC702 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bút Highlighter | 64 | Cây | Kích thước: 5mm Loại/nhãn hiệu: PO-HL900 hoặc tương đương | ||
| 19 | Bút dính bàn | 48 | Cây | Kích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: Bến nghé SP-05 hoặc tương đương | ||
| 20 | Bút đỏ | 78 | Cây | Kích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: Bến nghé L-28 hoặc tương đương | ||
| 21 | Bút đen | 25 | Cây | Kích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: ButterGel B01 hoặc tương đương | ||
| 22 | Bút ký | 8 | Hộp | Kích thước: 0.7mm Quy cách đóng gói: Hộp/12 cây Loại/nhãn hiệu: UBA-188-LBROAD hoặc tương đương | ||
| 23 | Bút lông dầu | 185 | Cây | Kích thước: 0.4 mm và 1 mm Loại/nhãn hiệu: PM-04 Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 24 | Bút lông bảng | 72 | Cây | Kích thước: 12 x 1 x 1 cm Loại/nhãn hiệu: WB-03 Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 25 | Bút xóa nước | 15 | Cây | Kích thước: 12ml Quy cách đóng gói: Cây/12ml Loại/nhãn hiệu: Classmate CL-CP200 hoặc tương đương | ||
| 26 | Cặp hồ sơ có dây | 80 | Cái | Kích thước: 10F Quy cách đóng gói: 10F | ||
| 27 | Cặp hồ sơ nhựa | 35 | Cái | Kích thước: 33,5 x 25 x 3cm Quy cách đóng gói: 1 cái/bao | ||
| 28 | Dao rọc giấy ( loại nhỏ) | 9 | Cái | Kích thước: 0.4*9*80mm Loại/nhãn hiệu: KWRiO hoặc tương đương | ||
| 29 | Dây thun | 52 | Bì | Kích thước: 5cm Quy cách đóng gói: Bì/250gr | ||
| 30 | Dây đay | 20 | Cuộn | Kích thước: 100m Quy cách đóng gói: Cuộn/250gr | ||
| 31 | Dây nhựa rút | 20 | Bì | Kích thước: 8*350mm Quy cách đóng gói: (khoảng 70 cái/bì) | ||
| 32 | Dây nhựa rút | 20 | Bì | Kích thước: 5*250mm Quy cách đóng gói: (khoảng 70 cái/bì) | ||
| 33 | Đèn soi họng ( Ánh sáng trắng) | 18 | Cái | Kích thước: Đk 6cm Loại/nhãn hiệu: Yến quân hoặc tương đương | ||
| 34 | Gọt bút chì | 2 | Cái | Kích thước: 30 x 20 x 14mm | ||
| 35 | Gỡ ghim | 4 | cái | Kích thước: Dùng cho ghim loại 10# 24/6 26/6 Loại/nhãn hiệu: KW-triO 0508B hoặc tương đương | ||
| 36 | Ghim bấm số 10 | 301 | Hộp | Kích thước: Số 10 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs Loại/nhãn hiệu: KW-triO 00100 hoặc tương đương | ||
| 37 | Ghim bấm số 3 | 87 | Hộp | Kích thước: Số 3 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs Loại/nhãn hiệu: KW-triO 00246 hoặc tương đương | ||
| 38 | Ghim bấm 23/15 | 5 | Hộp | Kích thước: Số 23/15 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs | ||
| 39 | Ghim bấm 23/17 | 5 | Hộp | Kích thước: Số 23/7 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs | ||
| 40 | Ghim kẹp tam giác | 91 | Hộp | Quy cách đóng gói: hộp/75pcs Loại/nhãn hiệu: C62 hoặc tương đương | ||
| 41 | Giấy A3 | 16 | Ram | Kích thước: 297*420 mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ Loại/nhãn hiệu: Supereme hoặc tương đương | ||
| 42 | Giấy A4 | 790 | Ram | Kích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ Loại/nhãn hiệu: Supereme hoặc tương đương | ||
| 43 | Giấy A4 in ảnh 135gA4/100s | 280 | Ram | Kích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: ram/100 Loại/nhãn hiệu: NTS hoặc tương đương | ||
| 44 | Giấy A5 | 344 | Ram | Kích thước: 148*201mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ Loại/nhãn hiệu: Supereme hoặc tương đương | ||
| 45 | Giấy A5 (màu hồng) | 100 | Ram | Kích thước: 148*201mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ | ||
| 46 | Giấy bìa tệp (màu xanh, thơm, in hoa) | 13 | Tệp | Kích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: tệp/100 tờ | ||
| 47 | Giấy gói thuốc màu trắng | 25.000 | Tờ | Kích thước: KT Kích thước: 42cm*42cm | ||
| 48 | Giấy in nhiệt | 500 | Cuộn | Kích thước: 57 x 38mm | ||
| 49 | Giấy than | 2 | Xấp | Kích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: xấp/100 tờ màu xanh | ||
| 50 | Khăn giấy vuông | 1.000 | Gói | Kích thước: 33*33cm Quy cách đóng gói: gói/100 tờ Loại/nhãn hiệu: Bella hoặc tương đương | ||
| 51 | Giấy nhớ | 47 | Tệp | Kích thước: 75mm*75mmQuy cách đóng gói: 4 màu Loại/nhãn hiệu: PO-SN304 hoặc tương đương | ||
| 52 | Giấy nhớ | 100 | Tệp | Kích thước: 12mm*45mm Quy cách đóng gói: 5 màu Loại/nhãn hiệu: Super Stcky Film Index hoặc tương đương | ||
| 53 | Giấy nhớ | 5 | Xấp | Kích thước: 76.2x127mm Quy cách đóng gói: xấp/100 tờ Loại/nhãn hiệu: P0-SN304 hoặc tương đương | ||
| 54 | Giấy nhớ | 10 | Cuộn | Kích thước: 7cmx1.5cm - 100 tờ/màu x 5 màu Loại/nhãn hiệu: Super Stcky Film Index hoặc tương đương | ||
| 55 | Hồ dán | 580 | Lọ | Kích thước: 30ml Quy cách đóng gói: lọ/30ml Loại/nhãn hiệu: Bến nghé GL-200 hoặc tương đương | ||
| 56 | Hồ dán khô | 20 | Lọ | Kích thước: 9g Quy cách đóng gói: lọ/9g Loại/nhãn hiệu: ClassMate CL-GT202 hoặc tương đương | ||
| 57 | Kệ đựng hồ sơ 3 ngăn | 11 | Cái | Kích thước: 30 x 30 x 12 cm Quy cách đóng gói: 3 ngăn liên hoàn Loại/nhãn hiệu: MAGAZINE hoặc tương đương | ||
| 58 | Kéo văn phòng SC-501 Class | 19 | Cái | Kích thước: 210mm Loại/nhãn hiệu: SC-501 Class hoặc tương đương | ||
| 59 | Kẹp bướm 15 mm ( 12 cái ) | 87 | Hộp | Kích thước: 15mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương | ||
| 60 | Kẹp bướm 25mm | 76 | Hộp | Kích thước: 25mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương | ||
| 61 | Kẹp bướm 35mm | 79 | Hộp | Kích thước: 35mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương | ||
| 62 | Kẹp bướm 51 mm | 61 | Hộp | Kích thước: 51mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương | ||
| 63 | Kẹp đầu giường | 29 | Cái | Kích thước: 210*297mm | ||
| 64 | Máy tính tay | 1 | Cái | Kích thước: KT bao bì 14.6 × 8.9 × 1 cm Loại/nhãn hiệu: Casio AX-12B hoặc tương đương | ||
| 65 | Móc dính tường | 116 | Cái | Kích thước: 5cm*5cm | ||
| 66 | Mực dấu đỏ | 11 | Lọ | Kích thước: 30ml Quy cách đóng gói: lọ/30ml Loại nhãn hiệu: Shiny stamp Ink hoặc tương đương | ||
| 67 | Mực dấu xanh | 23 | Lọ | Kích thước: 30ml Quy cách đóng gói: lọ/30ml Loại nhãn hiệu: Shiny stamp Ink hoặc tương đương | ||
| 68 | Phấn Mic | 3 | Hộp | Kích thước: 500gr Quy cách đóng gói: hộp/500gr | ||
| 69 | Pin đại | 5 | Cặp | Kích thước: 33mm x60mm Quy cách đóng gói: viên/1.5V Loại/nhãn hiệu: Maxell hoặc tương đương | ||
| 70 | Pin trung | 10 | Cặp | Kích thước: 50 x 26mm Quy cách đóng gói: viên/1.5V Loại/nhãn hiệu: Maxell hoặc tương đương | ||
| 71 | Pin vuông | 10 | Cái | Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ Pin 6F22 Quy cách đóng gói: viên/9V Loại/nhãn hiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 72 | Pin tiểu | 1.220 | Cặp | Quy cách đóng gói: cái/1.5V Loại/nhãn hiệu: Maxell hoặc tương đương | ||
| 73 | Ruy băng máy in kim | 12 | Hộp | Kích thước: 12.7mm*10m | ||
| 74 | Sổ kẻ ngang kt | 120 | Quyển | Kích thước: 30cmx20cm Quy cách đóng gói: quyển/200 trang Loại/nhãn hiệu: EPSON LQ-310 hoặc tương đương | ||
| 75 | Sổ tay | 35 | Quyển | Kích thước: kt 23cm*16cm Quy cách đóng gói: quyển/200 trang Loại/nhãn hiệu: Agenda hoặc tương đương | ||
| 76 | Sổ Công văn đi đến | 4 | Quyển | Kích thước: 30cmx20cm Quy cách đóng gói:quyển/200 trang | ||
| 77 | Vở ô ly | 35 | Quyển | Kích thước: 15cm*20cm Quyển/100 trang | ||
| 78 | Tẩy bút chì | 8 | Cái | Kích thước: 35X16X12MM Loại/nhãn hiệu: NANO 808 hoặc tương đương | ||
| 79 | Thước kẻ | 3 | Cái | Kích thước: 50cm Loại/nhãn hiệu: CoKai - NO A1350 hoặc tương đương | ||
| 80 | Thước kẻ | 22 | Cái | Kích thước: 20cm Loại/nhãn hiệu: AIHAO-NO.200 hoặc tương đương | ||
| 81 | Túi nilon tự phân hủy sinh học | 80 | Kg | Kích thước: ( 15cm*30cm) | ||
| 82 | Túi nilon tự phân hủy sinh học | 80 | Kg | Kích thước: ( 20cm*38cm) | ||
| 83 | Túi nilon tự phân hủy sinh học | 90 | Kg | Kích thước: ( 33.7cm*60cm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi