Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa Khoa Huyện Bát Xát năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa Khoa Huyện Bát Xát năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí BHYT để lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 17:29:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.108.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa Khoa Huyện Bát Xát năm 2022-2023 Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa huyện Bát Xát năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí BHYT để lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát
Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 0214 388 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 388 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 388 3405 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 110.000 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 80.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 70.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 30.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bơm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây hút nhớt số 6 | 300 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây hút nhớt số 8 | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây hút nhớt số 10 | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây hút nhớt số 12 | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây hút nhớt số 14 | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây hút nhớt số 16 | 300 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống đặt nội khí quản các số | 300 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chỉ Polyglactin 910 số 2 | 300 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 | 400 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chỉ Polyglactin 910 số 4/0 | 60 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 | 300 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chỉ Polyglactin 910 số 1 | 500 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ Polylactin số 0 | 36 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chỉ Catgut 2/0 | 400 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chỉ Catgut 3/0 | 100 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chỉ thép liền kim | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chỉ Vicryl số 2 | 240 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chỉ Vicryl số 1 | 120 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chỉ Nylonmonofi số 3/0 | 960 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chỉ Nylonmonofi số 2/0 | 120 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chỉ Nylonmonofi số 5/0 | 100 | sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sond dẫn lưu các số | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Túi đựng Camera trong mổ nội soi | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây truyền dịch đếm giọt | 100 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chỉ Perlon | 1 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0 | 36 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0 | 36 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chỉ khâu tiêu chậm số 5/0 | 36 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chỉ Prolene số 2/0 | 48 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chỉ Prolene số 3/0 | 48 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chỉ Prolene số 5/0 | 48 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sond dẫn lưu ổ bụng các số | 50 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sond dẫn lưu ổ bụng người lớn có lỗ | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sond dẫn lưu ổ bụng người lớn không lỗ | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sond dẫn lưu ổ bụng trẻ em có lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sond dẫn lưu ổ bụng trẻ em không lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sond Nelaton các số | 130 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sond dạ dầy số 10 | 30 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sond dạ dầy số 12 | 20 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sond dạ dầy số 14 | 50 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sond dạ dầy số 16 | 100 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sond dạ dầy số 18 | 200 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sonde foley 2 nhánh số 10 | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Sonde foley 2 nhánh số 12 | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sonde foley 2 nhánh số 14 | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sonde foley 2 nhánh số 18 | 150 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sonde foley 2 nhánh số 16 | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sonde foley 2 nhánh số 20 | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Găng tay tiệt trùng (số 7;7.5) | 32.000 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Găng tay sạch | 140.000 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Dây truyền dịch (a) | 10.000 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây truyền dịch (b) | 63.000 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây truyền máu | 100 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Dây cho ăn các số | 130 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dây thở Oxy trẻ em | 300 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dây thở Oxy người lớn | 700 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây Garo | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Lưỡi dao mổ số 20 | 1.500 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lưỡi dao mổ số 11 | 100 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Vít xốp 6.5*45 | 60 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Vít xương xốp 6,5*40 | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vít xương xốp 6,5*60 | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Vít xốp bán ren loại HB 3.5*28 | 60 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vít xốp bán ren loại HB 3.5*30mm | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Vít xốp ren bán phần loại HB 4.5*40 | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vít xốp 6.5*80 | 50 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vít xương cứng loại HA 3.5*18mm | 600 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Vít xương cứng loại HA 3.5*20 | 300 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Vít cứng loại HA 3.5x22mm | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Vít cứng loại HA 3.5*24mm | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Vít cứng loại HA 3.5x26mm | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Vít cứng loại HA 3.5x40mm | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Vít xương cứng loại HA 4.5 x 26mm | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Vít xương cứng lọai HA4.5*28mm | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Vít xương cứng loại HA 4.5*30mm | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Vít xương cứng loại HA 4.5*34mm | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Vít xương cứng loại HA 4.5*36mm | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Vít xương cứng loại HA 4.5 x 40mm | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Vít Minisize chỉnh hình ngón bàn 2.0*10 | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Vít Minisize chỉnh hình ngón bàn các số | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Nẹp minisize chỉnh hình thân xương bàn tay thẳng 4 lỗ | 15 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Nẹp minisize chỉnh hình xương ngón tay thẳng 05 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Nẹp đầu trên xương cánh tay Phải 5 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nẹp đầu trên xương cánh tay Trái 5 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay 4 lỗ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay 6 lỗ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay 8 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nẹp lòng máng 10 lỗ Cẳng tay | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Nẹp móc đầu khóa xương đòn 6 lỗ Trái | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Nẹp móc đầu khóa xương đòn 6 lỗ Phải | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Nẹp tăng bản áp lỗ nhỏ oval cánh tay 6 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Nẹp tăng bản áp lỗ nhỏ oval cánh tay 8 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Nẹp tăng áp bản rộng lỗ oval xương đùi 10 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Nẹp tăng áp bản nhỏ lỗ oval cánh tay 10 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Nẹp đầu dưới xương quay lối vào phía trước kiểu II 4 lỗ bên Trái | 15 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Nẹp đầu dưới xương quay lối vào phía trước kiểu II 4 lỗ bên Phải | 15 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Nẹp mắt xích dẹt tái thiết xương đòn 1/3 giữa loại thẳng 6 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Nẹp mắt xích dẹt tái thiết xương đòn 1/3 giữa loại thẳng 8 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 8 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 10 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Nẹp xương đòn chữ S Phải | 18 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nẹp xương đòn chữ S Trái | 18 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày 7 lỗ Trái | 8 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày 7 lỗ Phải | 8 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày 5 lỗ Trái | 8 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày 5 lỗ Phải | 8 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Nẹp tăng áp bản rộng lỗ oval xương đùi 8 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Nẹp tăng áp bản rộng oval xương đùi 12 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nẹp đầu trên xương cánh tay 5 lỗ Trái | 7 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Nẹp đầu trên xương cánh tay 5 lỗ Phải | 7 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Nẹp đầu rắn xương đùi 6 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Nẹp ốp lồi cầu Chữ Y 5 lỗ trái | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Nẹp ốp lồi cầu Chữ Y 5 lỗ phải | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Nẹp chữ L 8 lỗ Trái | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Nẹp chữ L 8 lỗ Phải | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Nẹp chữ L Phải 6 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Nẹp chữ L Trái 6 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Đinh Kisne 2.0 | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Đinh Kisne 2.5 | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Đinh Kisner 1.2*250mm;1.5*300mm | 40 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ống nối bơm tiêm điện, dài 140 cm | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Kim châm cứu | 120.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Kim cánh bướm các số | 20.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Kim chọc dò tủy sống | 400 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Kim tiêm số 18G | 10.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Kim luồn tĩnh mạch số 24G | 12.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Kim luồn tĩnh mạch số 20G | 1.500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Kim Quang | 250 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Giấy in nhiệt máy sinh hóa | 50 | cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Giấy in nước tiểu | 180 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Giấy in siêu âm sony | 120 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Giấy điện tim | 220 | Tập | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Giấy điện tim | 150 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cmx7,5cmx6 lớp | 5.000 | Miếng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Băng cuộn 5*10 cm | 2.000 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Băng bột bó thạch cao 10cm *2.7 | 300 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Băng bột bó 15cm *4.7 | 300 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Băng dính Urgo 5cm *5m hoặc tương đương | 1.200 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Băng chỉ thị hấp ướt | 3 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Gạc hút | 4.000 | Mét | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bông bảo thạch | 140 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Kẹp rốn | 1.200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Than hoạt tính | 10.000 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Dầu Parafin | 5.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Súng cắt trĩ sử dụng một lần | 12 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Mũi khoan các số | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Túi đựng nước tiểu | 400 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Túi đựng máu | 100 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Nhiệt kế thủy ngân | 120 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Mũ giấy | 10.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Khẩu trang giấy | 15.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Khóa ba chạc | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Cồn sát trùng 90 độ | 400 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bột talc | 60 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Cloramin B | 75 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Gel siêu âm | 50 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Dung Dịch rửa tay nhanh | 120 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy | 100 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Dung dịch ngâm rửa dụng cụ | 80 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 100 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Hiện hãm hình | 2 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Phim XQ 24*30 | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Phim XQ 30*40 | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Phim XQ kỹ thuật số 20*25cm | 30 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Phim Xquang DR 20*25(8*10inch) | 12 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Ống ly tâm Eppendorf 0.5ml | 4 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Ống nghiệm trắng sinh hóa | 20.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Ống nghiệm Natricitrat | 5.000 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Ống nghiệm EDTA | 35.000 | Ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Ống nghiệm Heparin | 30.000 | Ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Ống nghiệm nước tiểu | 5.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Đầu côn vàng | 20.000 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Đầu côn xanh | 20.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Túi đựng máu | 60 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Dung dịch cồn sát khuẩn | 15 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính | 10 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Test giang mai | 200 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 200 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Test thử đường huyết | 1.800 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Test thử ma túy 4 chân | 100 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Test HBsAg | 2.200 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Test HCV | 2.000 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Test HIV | 2.000 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Huyết thanh mẫu Rh (Anti D) | 5 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bộ định nhóm máu ABO | 12 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Test nội soi dạ dày | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Dung dịch Lugol 3% | 4 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Acid Acetic 3% | 4 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | CRP Visilatex | 20 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | ASO latex | 3 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | RF latex | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Albumin | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Amylase | 6 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bilirubin direct | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bilirubin total | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Calcium | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Dung dịch kiểm chuẩn máy mức 3 | 12 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Cholesterol | 15 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Creatinine | 28 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Gamma-GT | 6 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Glucose | 20 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | GOT(AST) | 18 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | GPT(ALT) | 18 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | dung dịch kiểm tra mức 2 | 20 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Protein total | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Triglyceride | 15 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Urea | 26 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Uric Acid | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Dung dịch rửa máy | 3 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động | 5 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Halogen lamp 12V/20W | 2 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Halogen lamp 12V/50W | 2 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Pump kit (bộ dây bơm nhu động) | 2 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Diluent SHK | 55 | Thùng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Diff-3 Lysing Reagent | 30 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Hypo Cleanser | 20 | Thùng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Hypo Cleanser 3 | 9 | Thùng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Hematology control 3DN | 3 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Diluent SHS | 10 | Thùng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Stromatolyse | 12 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Pro-Clean | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Tubing pump | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | APTT liquid kit | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | CA clean I | 5 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Cleaning solution | 2 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Plasmal control Level 1 (NCP) | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | PT liquid kit | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Testing cuvette | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH) | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | K fill solution | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Ca fill solution | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Na/Cl/pH fill solution | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | QC Solution | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Ref fill solution | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Kit chẩn đoán tuyến giáp (TSH) | 7 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Kit chẩn đoán tuyến giáp (FT3) | 7 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Kit chẩn đoán tuyến giáp (FT4) | 7 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Test Rotavirus | 20 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Test cúm Influenza A/B virus | 14 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Kit Test HbA1c | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | HbA1c control POC kit | 3 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.108.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi