Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa Khoa Huyện Bát Xát năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417912-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa Khoa Huyện Bát Xát năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220355813
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí BHYT để lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 17:29:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,337,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.108.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa Khoa Huyện Bát Xát năm 2022-2023
Vật tư tiêu hao Y tế - Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa huyện Bát Xát năm 2022-2023
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí BHYT để lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 388 3405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 388 3405


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 388 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 388 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 388 3405
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm tiêm nhựa 5ml110.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bơm tiêm nhựa 1ml80.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bơm tiêm nhựa 10ml70.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bơm tiêm nhựa 20ml30.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bơm tiêm nhựa 50ml200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bơm cho ăn 50ml100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây hút nhớt số 6300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây hút nhớt số 8100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây hút nhớt số 1030CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây hút nhớt số 1250CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây hút nhớt số 14200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dây hút nhớt số 16300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Ống đặt nội khí quản các số300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Chỉ Polyglactin 910 số 2300sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Chỉ Polyglactin 910 số 2/0400sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Chỉ Polyglactin 910 số 4/060sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Chỉ Polyglactin 910 số 3/0300sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chỉ Polyglactin 910 số 1500sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chỉ Polylactin số 036SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Chỉ Catgut 2/0400sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Chỉ Catgut 3/0100sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Chỉ thép liền kim30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Chỉ Vicryl số 2240sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Chỉ Vicryl số 1120SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Chỉ Nylonmonofi số 3/0960SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Chỉ Nylonmonofi số 2/0120sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Chỉ Nylonmonofi số 5/0100sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Sond dẫn lưu các số10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Túi đựng bệnh phẩm nội soi100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Túi đựng Camera trong mổ nội soi100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây truyền dịch đếm giọt100BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Chỉ Perlon1CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Chỉ khâu tiêu chậm số 3/036SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Chỉ khâu tiêu chậm số 2/036SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Chỉ khâu tiêu chậm số 5/036SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Chỉ Prolene số 2/048SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Chỉ Prolene số 3/048SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Chỉ Prolene số 5/048SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Sond dẫn lưu ổ bụng các số50SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Sond dẫn lưu ổ bụng người lớn có lỗ30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Sond dẫn lưu ổ bụng người lớn không lỗ30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Sond dẫn lưu ổ bụng trẻ em có lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Sond dẫn lưu ổ bụng trẻ em không lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Sond Nelaton các số130cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Sond dạ dầy số 1030cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Sond dạ dầy số 1220cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Sond dạ dầy số 1450cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Sond dạ dầy số 16100cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Sond dạ dầy số 18200cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Sonde foley 2 nhánh số 1030CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Sonde foley 2 nhánh số 1250CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Sonde foley 2 nhánh số 14100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Sonde foley 2 nhánh số 18150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Sonde foley 2 nhánh số 16200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Sonde foley 2 nhánh số 2020CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Găng tay tiệt trùng (số 7;7.5)32.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Găng tay sạch140.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Dây truyền dịch (a)10.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Dây truyền dịch (b)63.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Dây truyền máu100BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Dây cho ăn các số130CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Dây thở Oxy trẻ em300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Dây thở Oxy người lớn700CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Dây Garo100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Lưỡi dao mổ số 201.500cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Lưỡi dao mổ số 11100cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Vít xốp 6.5*4560CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Vít xương xốp 6,5*4050CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Vít xương xốp 6,5*6050CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Vít xốp bán ren loại HB 3.5*2860CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Vít xốp bán ren loại HB 3.5*30mm50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Vít xốp ren bán phần loại HB 4.5*4050CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Vít xốp 6.5*8050cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Vít xương cứng loại HA 3.5*18mm600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Vít xương cứng loại HA 3.5*20300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Vít cứng loại HA 3.5x22mm200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Vít cứng loại HA 3.5*24mm100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Vít cứng loại HA 3.5x26mm50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Vít cứng loại HA 3.5x40mm100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Vít xương cứng loại HA 4.5 x 26mm50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Vít xương cứng lọai HA4.5*28mm50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Vít xương cứng loại HA 4.5*30mm70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Vít xương cứng loại HA 4.5*34mm100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Vít xương cứng loại HA 4.5*36mm200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Vít xương cứng loại HA 4.5 x 40mm200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Vít Minisize chỉnh hình ngón bàn 2.0*10100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Vít Minisize chỉnh hình ngón bàn các số100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Nẹp minisize chỉnh hình thân xương bàn tay thẳng 4 lỗ15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Nẹp minisize chỉnh hình xương ngón tay thẳng 05 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Nẹp đầu trên xương cánh tay Phải 5 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Nẹp đầu trên xương cánh tay Trái 5 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay 4 lỗ20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay 6 lỗ20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay 8 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Nẹp lòng máng 10 lỗ Cẳng tay5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Nẹp móc đầu khóa xương đòn 6 lỗ Trái10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Nẹp móc đầu khóa xương đòn 6 lỗ Phải10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Nẹp tăng bản áp lỗ nhỏ oval cánh tay 6 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Nẹp tăng bản áp lỗ nhỏ oval cánh tay 8 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Nẹp tăng áp bản rộng lỗ oval xương đùi 10 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Nẹp tăng áp bản nhỏ lỗ oval cánh tay 10 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Nẹp đầu dưới xương quay lối vào phía trước kiểu II 4 lỗ bên Trái15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Nẹp đầu dưới xương quay lối vào phía trước kiểu II 4 lỗ bên Phải15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Nẹp mắt xích dẹt tái thiết xương đòn 1/3 giữa loại thẳng 6 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Nẹp mắt xích dẹt tái thiết xương đòn 1/3 giữa loại thẳng 8 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 8 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 10 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Nẹp xương đòn chữ S Phải18CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Nẹp xương đòn chữ S Trái18CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Nẹp ốp đầu dưới xương chày 7 lỗ Trái8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Nẹp ốp đầu dưới xương chày 7 lỗ Phải8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Nẹp ốp đầu dưới xương chày 5 lỗ Trái8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Nẹp ốp đầu dưới xương chày 5 lỗ Phải8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Nẹp tăng áp bản rộng lỗ oval xương đùi 8 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Nẹp tăng áp bản rộng oval xương đùi 12 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Nẹp đầu trên xương cánh tay 5 lỗ Trái7CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Nẹp đầu trên xương cánh tay 5 lỗ Phải7CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Nẹp đầu rắn xương đùi 6 lỗ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Nẹp ốp lồi cầu Chữ Y 5 lỗ trái5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Nẹp ốp lồi cầu Chữ Y 5 lỗ phải5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Nẹp chữ L 8 lỗ Trái5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Nẹp chữ L 8 lỗ Phải5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Nẹp chữ L Phải 6 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Nẹp chữ L Trái 6 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Đinh Kisne 2.030CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Đinh Kisne 2.530CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ5Cái Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ5Cái Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Đinh Kisner 1.2*250mm;1.5*300mm40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Ống nối bơm tiêm điện, dài 140 cm500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Kim châm cứu120.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Kim cánh bướm các số20.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Kim chọc dò tủy sống400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Kim tiêm số 18G10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Kim luồn tĩnh mạch số 24G12.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Kim luồn tĩnh mạch số 20G1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Kim Quang250CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Giấy in nhiệt máy sinh hóa50cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Giấy in nước tiểu180CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Giấy in siêu âm sony120CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Giấy điện tim220TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Giấy điện tim150CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cmx7,5cmx6 lớp5.000MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Băng cuộn 5*10 cm2.000CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Băng bột bó thạch cao 10cm *2.7300CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Băng bột bó 15cm *4.7300CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Băng dính Urgo 5cm *5m hoặc tương đương1.200CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Băng chỉ thị hấp ướt3CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Gạc hút4.000MétNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Bông bảo thạch140KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Kẹp rốn1.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Than hoạt tính10.000GamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Dầu Parafin5.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Súng cắt trĩ sử dụng một lần12CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Mũi khoan các số30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Túi đựng nước tiểu400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Túi đựng máu100TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Nhiệt kế thủy ngân120CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Mũ giấy10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Khẩu trang giấy15.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Khóa ba chạc100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Cồn sát trùng 90 độ400LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Bột talc60KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Cloramin B75KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Gel siêu âm50LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Dung Dịch rửa tay nhanh120ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy100ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Dung dịch ngâm rửa dụng cụ80CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Dung dịch khử khuẩn mức độ cao100LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Hiện hãm hình2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Phim XQ 24*302HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Phim XQ 30*402HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Phim XQ kỹ thuật số 20*25cm30HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Phim Xquang DR 20*25(8*10inch)12HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Ống ly tâm Eppendorf 0.5ml4TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Ống nghiệm trắng sinh hóa20.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Ống nghiệm Natricitrat5.000ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Ống nghiệm EDTA35.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Ống nghiệm Heparin30.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Ống nghiệm nước tiểu5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Đầu côn vàng20.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Đầu côn xanh20.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Túi đựng máu60CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Dung dịch cồn sát khuẩn15ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Test giang mai200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Test thử nước tiểu 10 thông số200HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Test thử đường huyết1.800CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Test thử ma túy 4 chân100TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Test HBsAg2.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Test HCV2.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Test HIV2.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Huyết thanh mẫu Rh (Anti D)5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Bộ định nhóm máu ABO12BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Test nội soi dạ dày10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Dung dịch Lugol 3%4ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Acid Acetic 3%4ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199CRP Visilatex20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200ASO latex3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201RF latex5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Albumin2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Amylase6HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Bilirubin direct2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Bilirubin total2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Calcium2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Dung dịch kiểm chuẩn máy mức 312LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Cholesterol15HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Creatinine28HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Gamma-GT6HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Glucose20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212GOT(AST)18HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213GPT(ALT)18HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214dung dịch kiểm tra mức 220LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Protein total2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Triglyceride15HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Urea26HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Uric Acid5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Dung dịch rửa máy3CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động5CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Halogen lamp 12V/20W2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Halogen lamp 12V/50W2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Pump kit (bộ dây bơm nhu động)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Diluent SHK55ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Diff-3 Lysing Reagent30CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Hypo Cleanser20ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Hypo Cleanser 39ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Hematology control 3DN3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Diluent SHS10ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Stromatolyse12LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Pro-Clean2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Tubing pump2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233APTT liquid kit2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234CA clean I5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Cleaning solution2CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Plasmal control Level 1 (NCP)2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237PT liquid kit2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Testing cuvette1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240K fill solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Ca fill solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Na/Cl/pH fill solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243QC Solution2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Ref fill solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Kit chẩn đoán tuyến giáp (TSH)7HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Kit chẩn đoán tuyến giáp (FT3)7HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Kit chẩn đoán tuyến giáp (FT4)7HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Test Rotavirus 20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249Test cúm Influenza A/B virus14HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250Kit Test HbA1c10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251HbA1c control POC kit3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.108.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->