Gói thầu: Xây lắp cột anten tại các trạm BTS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404974-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp cột anten tại các trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20220404881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 12:30:00 đến ngày 2022-04-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 336,748,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0512275E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0102455E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.723.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥471.447.900 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 02 người (có bản sao chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt kim loại 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp cột anten tại các trạm BTS
Đầu tư xây dựng cột anten mới, thay thế cột anten dây co cũ tại các trạm BTS Bình Hải, Bình Thanh Đông và Thanh An - VNPT Quảng Ngãi, năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3828800 – DĐ: 0913400167
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế kiểm định công trình SC; Địa chỉ: Số 07 Trần Quang Diệu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Quảng Ngãi; Lô 4i Tôn Đức Thắng, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia - Viễn thông Quảng Ngãi; Lô 4i Tôn Đức Thắng, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3828800 – DĐ: 0913400167


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3828800 – DĐ: 0913400167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 4i, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3828800 – DĐ: 0913400167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3713230
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0913.400167
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BTS BÌNH HẢI
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 24M
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300)
(K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay)
(K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà)
Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 và chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao HTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 và chương V của E-HSMT4,6m
3Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 và chương V của E-HSMT3,510m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 và chương V của E-HSMT2công
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO CAO 24M
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT1công
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,396m3
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT8,64m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,36m2
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhàTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT158Vị trí
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT11,041m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,045tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,047tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,247tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,154100m2
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,122tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT2,693m3
13Vận chuyển vật tư lên caoTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT2công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,666m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,666m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,666m3
17Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT2công
D HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 24M 4 HƯỚNG NEO
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co (Hệ số k1=1,05 lắp trên công trình XD)
(Hệ số k2=1,1 tiết diện cột 400x400)
(Hệ số k3=1,33 cột 4 mố co)
Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT11 cột
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT4,61m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT11 cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT1cột
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT101m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT11 điện cực
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT0,0510m
8Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 300x50x6Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT1tấm
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT8m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT1cái
12Khóa cáp D12Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/20 đến AT-20/20 và chương V của E-HSMT2bộ
E HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM ĐỘ CAO ĐẾN 9M
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/060,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/060,0705tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/0611 cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/0611 cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/062công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061cột
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI
1Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ anten
2Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0112,310m
4Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
5Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
6Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ
7Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 khối máy
8Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/012,710m
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01110m
10Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ anten
11Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 thiết bị
12Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/012,710m
13Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
14Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
15Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ
16Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 khối máy
17Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0112,310m
18Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01210m
G TRẠM BTS BÌNH THANH ĐÔNG
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 33M
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300)
(K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay)
Theo các bản vẽ thiết kế: TT-01/05 đến TT-05/05 và chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao HTheo các bản vẽ thiết kế: TT-01/05 đến TT-05/05 và chương V của E-HSMT3,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2Theo các bản vẽ thiết kế: TT-01/05 đến TT-05/05 và chương V của E-HSMT3,510m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo các bản vẽ thiết kế: TT-01/05 đến TT-05/05 và chương V của E-HSMT2công
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO CAO 33M 4 MỐ CO
1Phá dỡ kết cấu bê tông đế mố, sườn mố cột cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT1,892m3
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT3,52m2
3Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột cũTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT24Vị trí
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2Theo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT53,9131m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT0,099tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT0,087tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT1,093tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT0,78100m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT0,186tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT1,795m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT13,402m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT1,119m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT0,3865100m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT15,2681m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT17,2656m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT17,2656m3
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT17,2656m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT17,2656m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T(VC tiếp 5km tới nơi tập kết)Theo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT17,2656m3
20Cải tạo bể đan bê tông + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo các bản vẽ thiết kế: M-01/06 đến M-06/06 và chương V của E-HSMT5công
J HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 33M 4 HƯỚNG NEO
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co (Hệ số k1=1,1*1,1*1,1 cho cột tiết diện 600x600x600)
(Hệ số k2=1,33 cho cột dây co có 4 mố neo)
Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT11 cột
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT3,51m
3Kéo rải cáp hệ thống leo dọc theo trụ, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT1cột
4Lắp dựng các chi tiết của hệ thống leo an toànTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT0,0157tấn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (nhân hệ số 1,3)Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT11 cái
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT2cột
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT421m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT21 điện cực
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/13 đến AT-13/13 và chương V của E-HSMT71 điện cực
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT1,8m3
2Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT11 điện cực
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT81 điện cực
4Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT3m
5Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M95Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT0,610m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT0,110m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT1,8m3
8Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 100x450x5Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT1tấm
9Ép đầu cốt dây đất M95Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT0,210 cái
10Ép đầu cốt dây đất M35Theo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT0,410 cái
11Lắp đặt cô li e kẹp ốngTheo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT3cái
12Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo các bản vẽ thiết kế: TD-01/03 đến TD-03/03 và chương V của E-HSMT1Công
L HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM ĐỘ CAO ĐẾN 9M
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT0,0705tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT11 cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT11 cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT2công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT1cột
M HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI
1Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT61 bộ anten
2Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT1810m
4Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT16,210m
5Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT9c. kiện
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT9c. kiện
7Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 bộ
8Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 khối máy
9Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT1,810m
10Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT110m
11Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 bộ anten
12Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 thiết bị
13Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT1,810m
14Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT6c. kiện
15Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT6c. kiện
16Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT61 bộ
17Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 khối máy
18Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT1810m
19Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT16,210m
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT210m
N TRẠM BTS THANH AN
O HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 30M
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300)
(K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay)
(K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà)
Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 và chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao HTheo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 và chương V của E-HSMT7,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 và chương V của E-HSMT410m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 và chương V của E-HSMT2công
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO CAO 30M
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT2công
2Phá dỡ móng bê tông móng, mố có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT0,81m3
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT11m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT0,36m2
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhàTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT208Vị trí
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT6,4151m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT0,034tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT0,073tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT0,25tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT0,221100m2
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT0,079tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT3,045m3
13Vận chuyển vật tư lên caoTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT2công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT1,1508m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT1,1508m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT1,1508m3
17Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế: AT-08/26 đến AT-16/26 và chương V của E-HSMT2công
Q HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 30M 4 HƯỚNG NEO
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co (Hệ số k1=1,05 lắp trên công trình XD)
(Hệ số k2=1,1 tiết diện cột 400x400)
(Hệ số k3=1,33 cột 4 mố co)
Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT11 cột
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT7,51m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT11 cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT1cột
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT101m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT11 điện cực
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT0,0510m
8Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 300x50x6Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT1tấm
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT8m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT1cái
12Khóa cáp D12Theo bản vẽ thiết kế: AT-01/26 đến AT-26/26 và chương V của E-HSMT2bộ
R HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM ĐỘ CAO ĐẾN 9M
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT0,0705tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT11 cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT11 cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT2công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 và chương V của E-HSMT1cột
S HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI
1Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT91 bộ anten
2Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT27,610m
4Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT13,210m
5Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT12c. kiện
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT12c. kiện
7Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 bộ
8Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 khối máy
9Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT2,710m
10Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT110m
11Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 bộ anten
12Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 thiết bị
13Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT2,710m
14Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT6c. kiện
15Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT6c. kiện
16Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT91 bộ
17Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT31 khối máy
18Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT27,610m
19Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT13,210m
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 và chương V của E-HSMT210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0512275E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0102455E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.723.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥471.447.900 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình).32
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 5 - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 02 người (có bản sao chứng chỉ kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
2 Máy cắt kim loại 5kW Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
4 Máy khoan 1 kw Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
5 Máy đo điện trở tiếp đất Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->