Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 10 phòng học (01 trệt 02 lầu) và các hạng mục phụ trợ, thiết bị máy lạnh, PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378010-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng 10 phòng học (01 trệt 02 lầu) và các hạng mục phụ trợ, thiết bị máy lạnh, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 18:35:00 đến ngày 2022-04-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,197,216,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là > 7.800.000.000 đồng (Bảy tỷ tám trăm triệu đồng), trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). + Trường hợp hợp đồng thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận khóa khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm theo tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn máy ép cọc ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng 10 phòng học (01 trệt 02 lầu) và các hạng mục phụ trợ, thiết bị máy lạnh, PCCC Trường Mầm non Hoa Hồng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (công trình dân dụng cấp III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Rạch Giá ,Ban quản lý các dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Phòng tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá, địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XD MỚI DÃY 10 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG NĂNG KHIẾU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8162 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,0413 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2533 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (chỉ tính phần công ép cọc) | 25,072 | 100m | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (chỉ tính phần công ép cọc) | 1,3065 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,6563 | m3 | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 149 | 1 mối nối | |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc (ĐMVD) | 4,8708 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2539 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,5044 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,1912 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,6063 | m3 | |
| 13 | Bê tông cổ cột, cột trệt TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,083 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột lầu TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,2405 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 137,2572 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 69,2214 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 200,8322 | m3 | |
| 18 | Bê tông sê nô, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,7694 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,6525 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,936 | m3 | |
| 21 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 154,8375 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2274 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 1,1455 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,252 | m3 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Lắp dựng lam gió bê tông đúc sẵn kt 2700x440 | 29 | bộ | |
| 27 | Bê tông dầm ray cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 1,8684 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,044 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,9358 | 100m2 | |
| 31 | Lót tấm cao su chống mất nứơc xi măng (ĐMVD) | 13,2871 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép đà kiềng, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4366 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép dầm sàn, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 12,4728 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | 22,522 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7868 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép sê nô, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,9182 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,5352 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 6,4089 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,063 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 17,552 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 10mm | 0,3359 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 14mm | 3,634 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, trụ trệt, đk 06mm | 0,5655 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ trệt, đk 14mm | 0,095 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 16mm | 2,5967 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 18mm | 1,1346 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 22mm | 1,2712 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 06mm | 0,719 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 14mm | 1,0313 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 16mm | 2,6915 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 18mm | 0,4794 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 20mm | 0,6067 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 06mm | 0,6346 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 08mm | 0,0026 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 14mm | 0,6309 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm | 1,3416 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 18mm | 0,9644 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 20mm | 0,0444 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 06mm | 2,8638 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 08mm | 0,0412 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, đk 12mm | 0,074 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 14mm | 1,4906 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 16mm | 6,6668 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 18mm | 4,9624 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, đk 20mm | 0,9904 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt + đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn sê nô, đk 06mm | 0,6786 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt + đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn sê nô, sàn mái, đk 08mm | 18,4775 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt + đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 10mm | 5,9785 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 06mm | 0,032 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 18mm | 0,2181 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 06mm | 0,2171 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 08mm | 0,1723 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 12mm | 0,9315 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 06mm | 0,3445 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 08mm | 0,2043 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 10mm | 0,3465 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 12mm | 0,7395 | tấn | |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm | 6,1271 | tấn | |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 12mm | 0,2381 | tấn | |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 16mm | 15,7348 | tấn | |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm | 0,2205 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, đk 06mm | 0,0014 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, đk 14mm | 0,012 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng thép dầm ray cổng, thép L50x4 | 0,0151 | tấn | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,165 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7663 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,0563 | m3 | |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,6184 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 55,0857 | m3 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 51,9581 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6916 | m3 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6916 | m3 | |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,842 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,719 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,6896 | m3 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,04 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 922,2645 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.707,1402 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 234,6232 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,5426 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 438,8 | m2 | |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,68 | m2 | |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1.182,35 | m2 | |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.492,1 | m2 | |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 421,1468 | m2 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 319,61 | m2 | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 480,28 | m | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,0127 | m2 | |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 627,6392 | m2 | |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (0.25kg/1m2) | 766,0392 | m2 | |
| 112 | Đắp hoa nổi trên lan can hành lang bằng vữa xi măng | 38 | cái | |
| 113 | Đắp hoa nổi trên sảnh chính bằng vữa xi măng | 2 | cái | |
| 114 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 12,1939 | 100m2 | |
| 115 | Thi công trần bằng tấm prima | 629,284 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 956,7831 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 517,0298 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 720,1252 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.931,147 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.473,8129 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.651,2722 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 853,3 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 857,251 | m2 | |
| 124 | Ốp tường trụ, cột trong nhà kích thước gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.146,049 | m2 | |
| 125 | Ốp tường trụ, cột ngoài nhà kích thước 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 477,864 | m2 | |
| 126 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch granite 450x450, vữa XM M75, PCB40 | 50,4762 | m2 | |
| 127 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch granite 450x450, vữa XM M75, PCB40 | 24,3 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX đk 42,7mm | 41,0918 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX đk 33,4mm | 10,8029 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng khung bảo vệ inox cầu thang | 102,2573 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng khung bảo vệ inox lan can | 53,9 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp mạ kẽm, ốp tole 02 mặt | 5,635 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 22,704 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng cửa đi khung bao sắt mạ kẽm V50x50x4 | 134,08 | m2 | |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 151,2 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5mm | 7,2 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | 234,52 | m2 | |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 29,24 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng tấm Compact | 33,9 | m2 | |
| 140 | Lắp nắp inox rãnh thu nước rộng100, khoan lổ đk 10mm (L=28,9m) (ĐMVD) | 0,289 | 100m | |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,366 | 100m3 | |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0398 | 100m3 | |
| 143 | Đóng cọc tràm đk 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 16,3448 | 100m | |
| 144 | Vét bùn đầu cừ | 2,079 | m3 | |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,079 | m3 | |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,289 | m3 | |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,767 | m3 | |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7766 | m3 | |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0587 | 100m2 | |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 06mm | 0,0887 | tấn | |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm | 0,1055 | tấn | |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,8558 | m3 | |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0109 | m3 | |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,724 | m2 | |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,33 | m2 | |
| 158 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0019 | 100m3 | |
| 159 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0019 | 100m3 | |
| 160 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0019 | 100m3 | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | 0,072 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | 0,0902 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 1,3611 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 165 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX - Đường kính 100mm (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 0,1047 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt co thép sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | 1,44 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 36 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 172 | Lắp đặt máy điều hoà 2,0HP - 2 cục - Loại máy Treo tường | 20 | máy | |
| 173 | Lắp đặt máy điều hoà 2,5HP - 2 cục - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm | 0,64 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x114mm | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x90mm | 16 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm | 1,42 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 80 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 40 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co 135 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 56 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x90mm | 32 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 0,96 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mm | 32 | cái | |
| 185 | Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 32 | cái | |
| 186 | Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | 0,656 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt xi phông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 32 | cái | |
| 189 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm, đk 60mm | 32 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 40 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 32 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm | 0,32 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | 8 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | 0,32 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | 2,42 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co ren trong thau đk 21mm | 90 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê ren trong thau đk 21mm | 40 | cái | |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh đk 21mm | 50 | cái | |
| 204 | Lắp đặt van tê ren ngoài đk 21mm | 80 | cái | |
| 205 | Lắp đặt xí bệt lớn | 10 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt xí xổm nhỏ két nước treo tường | 30 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt van thau ren ngoài đk 21mm | 50 | cái | |
| 208 | Lắp đặt van thau ren trong đk 27mm | 18 | cái | |
| 209 | Lắp đặt co ren ngoài đk 27mm | 36 | cái | |
| 210 | Lắp đặt giá kẹp ống | 48 | cái | |
| 211 | Lắp đặt bộ treo ống thoát | 62 | cái | |
| 212 | Lắp đặt bồn nước Inox nằm 2000L | 3 | bể | |
| 213 | Lắp đặt khóa thau đk 27mm | 10 | cái | |
| 214 | Lắp đặt khóa nhựa đk 34mm | 6 | cái | |
| 215 | Lắp đặt khóa nhựa đk 42mm | 3 | cái | |
| 216 | Lắp đặt máy bơm 2HP | 3 | cái | |
| 217 | Lắp đặt rắc co đk 34mm | 3 | cái | |
| 218 | Lắp đặt rắc co đk 42mm | 3 | cái | |
| 219 | Lắp đặt phao điện tự động | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25,0mm2 | 48 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | 138 | m | |
| 222 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 588 | m | |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.794 | m | |
| 224 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm | 598 | m | |
| 225 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 20mm | 321 | m | |
| 226 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 25mm | 162 | m | |
| 227 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 8P | 1 | 1 tủ | |
| 228 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 4P | 2 | 1 tủ | |
| 229 | Lắp đặt CB tép 3P 63A (chống chạm) | 1 | cái | |
| 230 | Lắp đặt ELCB tép 2P 63A (chống giật + chống chạm) | 3 | cái | |
| 231 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A | 119 | cái | |
| 232 | Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A | 8 | cái | |
| 233 | Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt | 26 | cái | |
| 234 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lổ | 29 | cái | |
| 235 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lổ | 56 | cái | |
| 236 | Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A | 89 | cái | |
| 237 | Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC 220V (màu đỏ) | 8 | cái | |
| 238 | Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng | 111 | hộp | |
| 239 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) | 40 | cái | |
| 240 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 25 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 41 | bộ | |
| 242 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 61 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | 1 | 1 tủ | |
| 244 | Lắp đặt đầu dò khói ion | 42 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt còi báo động | 6 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt nút ấn báo khẩn WSE-RL502 | 6 | cái | |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 | 350 | m | |
| 248 | Lắp đặt ống AC chuyên dùng đk 16mm | 140 | m | |
| 249 | Lắp đặt đèn báo cháy | 25 | bộ | |
| 250 | Lắp đặt ống AC chuyên dùng đk 20mm | 38 | m | |
| 251 | Lắp đặt đèn sự cố tự động 2 bóng | 10 | bộ | |
| 252 | Lắp bảng chỉ dẫn 2 mặt | 6 | bảng | |
| 253 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 7 | bảng | |
| 254 | Ống chữa cháy nilông tráng cao su đk 50mm, L=20m | 7 | cuộn | |
| 255 | Lắp đặt đầu nối nhanh đk 50mm | 14 | cái | |
| 256 | Lắp đặt lăng phun nước Q=2,5 l/s (lăng B) | 7 | cái | |
| 257 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x420x250 | 7 | 1 tủ | |
| 258 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 114x3,2mm | 0,985 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 114mm | 6 | cái | |
| 260 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 114mm | 5 | cái | |
| 261 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 60x3,2mm | 0,03 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 76x3,2mm | 0,65 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt van đóng mở nhanh sắt tráng kẽm đk 60mm | 7 | cái | |
| 264 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 76mm | 20 | cái | |
| 265 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 76mm | 16 | cái | |
| 266 | Lắp đặt côn chuyển sắt tráng kẽm đk 76/60mm | 6 | cái | |
| 267 | Lắp đặt van cửa sắt tráng kẽm đk 114mm | 1 | cái | |
| 268 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài trời T100 2H | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 146,13 | m3 | |
| 2 | Lót tấm cao su đổ bê tông | 14,613 | 100m2 | |
| 3 | Cắt khe sân nền | 120,483 | 10m | |
| 4 | Trồng cỏ lá tre | 147 | m2 | |
| 5 | Trồng cây sao đen | 32 | cây | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1144 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,7315 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3552 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,9745 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,1343 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 198 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | 7 | cái | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3296 | 100m2 | |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | 0,1846 | tấn | |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | 0,447 | tấn | |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | 0,0299 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 8,2577 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,3956 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 116,5294 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,502 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đk 06mm | 0,0023 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đk 12mm | 0,0201 | tấn | |
| 25 | Lắp cột cờ thép hình | 0,041 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200x5,9mm | 0,055 | 100m | |
| 27 | Lắp trụ đèn chiếu sáng đường phố cần đơn, bóng led 150w, 18.000LM | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt móng trụ đèn chiếu sáng đường phố cần đơn | 5 | 1cấu kiện | |
| 29 | Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE-DSTA-PVC 0.6/1 KV; 2x6.0mm2 | 1,643 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 65/50mm | 1,5 | 100 m | |
| 31 | Đào mương âm cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,309 | 100m3 | |
| 32 | Rải lưới nilông báo hiệu cáp ngầm | 1,309 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300 x 400 x 150 (mm) | 1 | 1 tủ | |
| 34 | Lắp đặt CP 2P 42A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt CP 1P 16A | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34x3,0mm | 1,14 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co ren trong thau đk 34x27mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van bi ren ngoài đk 27mm (họng lấy nước) | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống cao su mềm đk 27mm | 0,2 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt máy bơm tăng áp (P=350W) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lupe nhựa PVC đk 34mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt rắc co đk 34mm | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 276,9793 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 23,04 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 7,659 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 276,9793 | m2 | |
| 5 | Ốp len chân tường, gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,659 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 23,04 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ | 27,135 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh gỉ sét khung thép, cửa thép | 35,785 | m2 | |
| 9 | Sơn trụ, tường ngoài nhà bằng sơn nước 2 nước | 15,57 | m2 | |
| 10 | Sơn gạch chẻ ốp trụ bằng dầu bóng 2 nước | 11,565 | m2 | |
| 11 | Sơn khung thép, cửa thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,785 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bảng tên trường bằng tole | 2,49 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ | 52,705 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm | 22,08 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh gỉ sét cửa thép | 16,48 | m2 | |
| 16 | Sơn trụ, tường, dầm ngoài nhà bằng sơn nước 2 nước | 74,785 | m2 | |
| 17 | Sơn cửa thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,48 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng bảng tên trường bằng khung thép, ốp tole, chữ inox | 6 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | 6,0716 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | 4,0336 | m2 | |
| 21 | Sơn tường, cột ngoài nhà bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,358 | m2 | |
| 22 | Sơn tường, cột trong nhà bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,168 | m2 | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2,0HP - 02 cục | 20 | bộ | |
| 2 | Máy lạnh Inverter 2,5 HP - 02 cục | 4 | bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy MF 5Kg | 10 | bình | |
| 4 | Bas treo bình PCCC | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là > 7.800.000.000 đồng (Bảy tỷ tám trăm triệu đồng), trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). + Trường hợp hợp đồng thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Chỉ huy trưởng:01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận khóa khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm theo tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | - | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | - | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | - | 2 |
| 5 | Máy hàn | - | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - | 2 |
| 9 | Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn. | - | 1 |
| 10 | Dàn máy ép cọc ≥ 100T | - | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - | 1 |
| 12 | Giàn giáo cốp pha thép | - | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi