Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416898-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220401608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 15:47:00 đến ngày 2022-04-15 15:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.188.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trường TH Thanh Sơn, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Sơn Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Sơn Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Sơn Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Thanh Sơn Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG KHU CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,9466100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,07331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,5966m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,563100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,9524m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0535tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6962tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,554100m2
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,3451m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,1882m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4954tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7908tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2634100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,1084100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đất thừa ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,98910m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2458100m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,042m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,042m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,6324m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0821100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,281tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7317tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,3047m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7705100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7063tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8535tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6413tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,7753m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,541100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,7553tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7374m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6499100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7317tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1824tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,5609m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9107100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1706tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4887tấn
39Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7806tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7806tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130,48371m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 220)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT135,3059m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,5661m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,532m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bê tông 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3m2
46Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m3
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT368,12m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT353,52m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT796,1201m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT801,5863m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT863,1373m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT721,405m
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.027,3774m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT834,4452m2
55Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,1825m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0377100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8829m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,4404m3
59Rải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5441100m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT670,3564m2
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT69,67m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,76671m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6376m3
64Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,988m3
65Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,2919m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5768m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5768m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 3 lớp định mức 3,5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,1351m2
69Căng lưới thủy tinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,1351m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,9571m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,3835100m2
72Tôn úp nắp 0,4 ly khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,95m
73Ke chống bão đai Alock (1 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT534cái
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,138100m2
75Trụ cầu thang bằng Inox KT (150*1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
76Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,28m
77Gia công lan can, lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,962tấn
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT108,335m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4336tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT103,68m2
81Sơn tĩnh điện lam sắt, lan can sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.395,6Kg
82Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,464m2
83Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,96m2
84Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,92m2
85Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62,86m2
86Sản xuất lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
87Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
88Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50bộ
89Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
90Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30Cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17cái
93Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20bộ
94Tủ điện âm tường 170*220*82mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT950m
96Hộp điện tổng 300*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
98Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
99Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT500m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT450m
103Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
106Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
107Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
108Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
109Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
110Hộp bình cứu hỏa KT600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
111Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
112Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
113Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,161m3
115Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
117Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
119Thép dẹp 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
120Râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1716100m3
122Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
125Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22Cái
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1436100m3
127Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,871100m2
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,71m3
129Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.188.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->