Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380170-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220380044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 15:44:00 đến ngày 2022-04-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,700,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00515115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0101023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4.690.239.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm chín mươi triệu hai trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn); Trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình dân dụng, 02 tầng, cấp III và có tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.690.239.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp cụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật thi công trực tiếp 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (Bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5Hp trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất đầu ra (KVA) 7Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Cân nền bằng tia laser
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, Kiểm tra cường độ bê tông...,
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Công trình: Trường THCS Nguyễn Trãi
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0913.428.702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Tư Vấn Kiến Xanh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng; Đơn vị thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0913.428.702


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật... mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0913.428.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức; Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,067m3
B Xây lắp 10 phòng học
1Thi công vách chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4117100m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,5292100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,6474100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,658m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,763m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8315tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8349tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8834tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3305100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,4332m3
11Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,7633100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,16m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8157tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4173tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,716100m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,231100m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,344m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,049m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1093100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5289tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0742tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4854tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,628m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3532tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,9686tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2039tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4251100m2
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,851m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,8751tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,4851100m2
31Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,088m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8576100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,4479m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2599100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2127tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2817tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60,804m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6849tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,8473100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,6904m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3784100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5972tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4537tấn
44Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,636m3
45Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6823100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2984tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6312tấn
48Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,1994m3
49Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,3757m3
50Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,353m3
51Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,8437m3
52Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7144m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,1164m3
54Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,6574m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,2988m3
56Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6723m3
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,34tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,34tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT149,04561m2
60Lợp mái bằng tole sóng vuông (0,4 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,2636100m2
61Cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.362Cái
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.173,4547m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT580,9m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT294,6552m2
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,484m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT385,8m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT216,66m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.149,9492m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT338,22m2
70Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT172,08m
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,36m2
73Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,4848m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,4848m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,36m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT167,58m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Granite 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT927,566m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.090,6292m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.091,4939m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3.264,0839m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT918,0392m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT117,408m2
83SXLD tay vịn Inox D60 dày 1,5mm, Thanh liên kết Inox D48, dày 1,5mm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80m
84SXLD tay vịn Inox D34 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,3m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2096100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,115100m
87SXLD cầu chắn rác fi120Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
88SX, LD hoàn thiện cửa đi cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT146,68m2
89SX, LD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT103,2m2
90Hoa sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2 ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT151,2m2
91SX, LD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính Huynhdai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,54m2
92Hoa gió trang trí 190x190x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,2m2
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT353,76m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,9021100m2
C Hầm tự hoại 10 phòng học
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3719100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,574m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,9436m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,478m2
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,479m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,744m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1229tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0756100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT241 cấu kiện
10Lớp sỏi 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3696m3
11Lớp sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3696m3
12Lớp cátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7224m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0405100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,078100m
D Điện, cấp thoát nước, chống sét và PCCC 10 phòng học
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Cầu chì trờiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
6Cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
14Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSLH/18Wx1 trắng LED SSMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90bộ
15Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSBA/18Wx1 trắng LED SSMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần LN09 225/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
17Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
19Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
20Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
21Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT240m
22Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT420m
23Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.960m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30hộp
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10hộp
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
30Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
31Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
32Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT121m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m3
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,34100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
42Cút nhựa PPR ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
43Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
46Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
47Tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
51Dây cấp nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
52Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
57Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
59Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt vòi xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
64Giếng khoan 12m (bao gồm các phụ kiện uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
65Máy bơm nước 0,5HpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,68100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
74Lắp đặt tê nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
79Tê thông tắc, kiểm tra D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
80Tê thông tắc, kiểm tra D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
81Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1kim
82Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
83Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
84Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10mối
85Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cọc
86Dây cáp neo trụ đỡ kim thu sét d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
87Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
88Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
90Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
91Đo điện trở nối hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
92Bình CO2.MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bình
93Bình bột MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bình
94Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
95Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
E Xây lắp bếp ăn bán trú
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9037100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,57m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,6194m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4455100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0413tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5634tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1687tấn
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3321m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,8432m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7567100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,837m3
12Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8078100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6436100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4752tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9271tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1051tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6072100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,871m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,774m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5248100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1535tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2468tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3418tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,956m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9646100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2072tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0077tấn
28Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,2962m3
29Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6387m3
30Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,7338m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5152m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5886tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5886tấn
34Lợp mái bằng tole sóng vuông (0,4 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5922100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1214m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1608100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,9684m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3804100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1246tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1385tấn
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,94m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT138,18m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT437,4965m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,43m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT107,59m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT196,46m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,4938m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 *(lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,4938m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,6m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,995m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT166,545m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,403m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,447m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT686,9199m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT356,48m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT576,5081m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT244,405m2
58SXLD bông gió 190x190x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT247cái
59SX, LD hoàn thiện cửa đi cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,125m2
60SX, LD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,28m2
61GCLD cánh tủ nhôm bếp (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,2095m2
62GCLD hoa sắt cửa hộp 14x14x1.2 ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,08m2
63GCLD cầu chắn rác dk 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,231100m
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3536100m2
F Hầm tự hoại bếp ăn bán trú
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,191100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,6174m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,543m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,543m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2874m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0642100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0937tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0201tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT161 cấu kiện
10Lớp than xỉ dày 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,455m3
11Lớp sỏi 1x2 dày 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,455m3
12Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2494m3
G Điện, cấp thoát nước và PCCC bếp ăn bán trú
1Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
3Cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần LN09 225/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt quạt hút âm tường 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
16Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT180m
17Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
21Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
22Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
23Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26m
24Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,41m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,4m3
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,26100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
33Cút nhựa PPR ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
34Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
37Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
38Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
41Dây cấp nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
42Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
43Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
44Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
47Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt vòi rửa chậu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
53Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
54Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,22100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100 (114)mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
64Bình CO2.MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bình
65Bình bột MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bình
66Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
67Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00515115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0101023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4.690.239.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm chín mươi triệu hai trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn); Trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình dân dụng, 02 tầng, cấp III và có tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.690.239.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp cụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật thi công trực tiếp 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (Bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
4 Kỹ thuật trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
5 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít trở lên3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW trở lên1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW trở lên3
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg trở lên1
6 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW trở lên2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW trở lên2
8 Máy vận thăng (tời điện) Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên1
9 Máy bơm nước Công suất: 1,5Hp trở lên2
10 Máy phát điện Công suất: 5Kw trở lên1
11 Máy hàn điện Công suất đầu ra (KVA) 7Kw trở lên2
12 Máy cân bằng laser Cân nền bằng tia laser1
13 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, Kiểm tra cường độ bê tông...,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->