Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 15:44:00 đến ngày 2022-04-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,700,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00515115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0101023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4.690.239.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm chín mươi triệu hai trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn); Trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình dân dụng, 02 tầng, cấp III và có tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.690.239.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp cụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật thi công trực tiếp 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (Bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5Hp trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đầu ra (KVA) 7Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân nền bằng tia laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, Kiểm tra cường độ bê tông..., |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Công trình: Trường THCS Nguyễn Trãi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật... mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0913.428.702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức; Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,067 | m3 |
| B | Xây lắp 10 phòng học | |||
| 1 | Thi công vách chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4117 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,5292 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6474 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,658 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,763 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8315 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8349 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8834 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3305 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,4332 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,7633 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8157 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4173 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,344 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,049 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1093 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5289 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0742 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4854 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,628 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3532 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,9686 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2039 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4251 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,851 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8751 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,4851 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8576 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,4479 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2599 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2817 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60,804 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6849 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,8473 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,6904 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3784 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5972 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4537 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,636 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6823 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115,1994 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,3757 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,353 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,8437 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7144 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,1164 | m3 |
| 54 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,6574 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,2988 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6723 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,34 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,34 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 149,0456 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tole sóng vuông (0,4 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,2636 | 100m2 |
| 61 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.362 | Cái |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.173,4547 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 580,9 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 294,6552 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,484 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 385,8 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 216,66 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.149,9492 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 338,22 | m2 |
| 70 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 172,08 | m |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 73 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84,4848 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84,4848 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,36 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 167,58 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Granite 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 927,566 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.090,6292 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.091,4939 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3.264,0839 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 918,0392 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 117,408 | m2 |
| 83 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1,5mm, Thanh liên kết Inox D48, dày 1,5mm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 84 | SXLD tay vịn Inox D34 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,3 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2096 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 87 | SXLD cầu chắn rác fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | SX, LD hoàn thiện cửa đi cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 146,68 | m2 |
| 89 | SX, LD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 90 | Hoa sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2 ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 91 | SX, LD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính Huynhdai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,54 | m2 |
| 92 | Hoa gió trang trí 190x190x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 353,76 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,9021 | 100m2 |
| C | Hầm tự hoại 10 phòng học | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,9436 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,478 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,479 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,744 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lớp sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 11 | Lớp sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 12 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7224 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| D | Điện, cấp thoát nước, chống sét và PCCC 10 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Cầu chì trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSLH/18Wx1 trắng LED SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSBA/18Wx1 trắng LED SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần LN09 225/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.960 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | Giếng khoan 12m (bao gồm các phụ kiện uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Máy bơm nước 0,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Tê thông tắc, kiểm tra D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Tê thông tắc, kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | kim |
| 82 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 83 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 84 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | mối |
| 85 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 86 | Dây cáp neo trụ đỡ kim thu sét d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 90 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 92 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 93 | Bình bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 94 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| E | Xây lắp bếp ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,6194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4455 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5634 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,332 | 1m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8432 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,837 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8078 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6436 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4752 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6072 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,871 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,774 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1535 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3418 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,956 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9646 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2072 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,2962 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6387 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,7338 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5152 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5886 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5886 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tole sóng vuông (0,4 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5922 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1214 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,9684 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3804 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,94 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 138,18 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 437,4965 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,43 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 107,59 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 196,46 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,4938 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 *(lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,4938 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,995 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 166,545 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,403 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,447 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 686,9199 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 356,48 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 576,5081 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 244,405 | m2 |
| 58 | SXLD bông gió 190x190x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 247 | cái |
| 59 | SX, LD hoàn thiện cửa đi cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,125 | m2 |
| 60 | SX, LD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8ly, khóa và các phụ kiện kèm theo (hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 61 | GCLD cánh tủ nhôm bếp (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,2095 | m2 |
| 62 | GCLD hoa sắt cửa hộp 14x14x1.2 ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 63 | GCLD cầu chắn rác dk 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,231 | 100m |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3536 | 100m2 |
| F | Hầm tự hoại bếp ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,6174 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,543 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,543 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2874 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lớp than xỉ dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 11 | Lớp sỏi 1x2 dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 12 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2494 | m3 |
| G | Điện, cấp thoát nước và PCCC bếp ăn bán trú | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần LN09 225/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt hút âm tường 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 24 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100 (114)mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 65 | Bình bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 66 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00515115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0101023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4.690.239.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm chín mươi triệu hai trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn); Trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình dân dụng, 02 tầng, cấp III và có tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.690.239.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp cụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật thi công trực tiếp 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét; 02 tầng tổng diện tích sàn ≥ 750m2 trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư (Bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít trở lên | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW trở lên | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW trở lên | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg trở lên | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW trở lên | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW trở lên | 2 |
| 8 | Máy vận thăng (tời điện) | Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất: 1,5Hp trở lên | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất: 5Kw trở lên | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất đầu ra (KVA) 7Kw trở lên | 2 |
| 12 | Máy cân bằng laser | Cân nền bằng tia laser | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, Kiểm tra cường độ bê tông..., | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi