Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417175-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220376730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 15:40:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.650.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Hẻm 87, đường 21, Bời Lời
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐTXD Minh Trung; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Tổng hợp Tây Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17,4672100m2
2Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17,4672100m2
3Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17,4672100m2
4Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,2402100m3
5Mua sỏi đỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK552,7105m3
6Khối lượng sỏi đỏ tận dụng từ đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK123,0248m3
7Đắp đất bằng máy đầm 16T K= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7465100m3
8Khối lượng đất tận dụng từ đào nền đường (tận dụng 70% và trừ KL sỏi đỏ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK456,3856m3
9Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,9271100m3
10Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,9271100m3
11Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,6825100m3
12Lu lèn nền đường bằng máy 16T dày TB 30cm, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,7336100m3
13Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,6303100m3
14Mua sỏi đỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK215,5872m3
15Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1386100m2
16Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1386100m2
17Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1386100m2
18Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2416100m3
19Mua sỏi đỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK164,1865m3
20Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5112100m3
21Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5112100m3
22Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,5948100m3
23Lu lèn nền đường bằng máy 16T dày TB 30cm, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,0084100m3
24Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5112100m3
25Mua sỏi đỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK67,6037m3
26Đắp đất bằng máy đầm 16T K= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1812100m3
27Cung cấp biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11Cái
28Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11Cái
29Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11Cái
30Bê tông chôn cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,2m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cống BT D=400mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15đoạn
2Lắp đặt cống BT D=400mm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15đoạn
3Cung cấp cống D400-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75m
4Lắp đặt cống BT D=600mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn
5Lắp đặt cống BT D=600mm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK84đoạn
6Cung cấp cống D600-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK339m
7Trát vữa mối nối cống dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK63,7586m2
8Mối nối cống bằng Jion cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15mối nối
9Mối nối cống bằng Jion cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK69mối nối
10Đắp đất trả bằng máy đầm 9T K= 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,386100m3
11Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,9453100m3
12Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60cái
13Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK170cái
14Bê tông chèn móng cống/miệng thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72,828M3
15Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40,392m3
16BT hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK44,2295m3
17Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,88m3
18Cốt thép tròn hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1605tấn
19Ván khuôn thép tường (bỏ vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,3912100m2
20Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,194100m3
21Đắp đất trả bằng máy đầm 9T K= 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2189100m3
22Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1932tấn
23Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5227tấn
24Thép hình đan/ đàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8709tấn
25BT đan M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,7936m3
26Ván khuôn thép BT đúc sẵn đàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5722100m2
27Lắp đặt đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
28Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
29Thép hình đan/ đàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6408tấn
30Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3567tấn
31Lắp đặt ThépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9975tấn
32Nắp hầm ga bằng gang (90x90x6)cm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
33Lắp đặt đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
34BT máng thu, lưỡi hầm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,392m3
35Ván khuôn thép BT đúc sẵn đàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2519100m2
36Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2103tấn
37Lắp đặt đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
38Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,928m3
39Bê tông miệng thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,608M3
40Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9216100m2
41BT bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK86,9845M3
42Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK43,1328m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,9622100m2
44BT hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,0371m3
45Ván khuôn thép tường (bỏ vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2912100m2
46Bê tông tường chặn đất M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,28m3
47Ván khuôn thép tường (bỏ vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0336100m2
48Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,488m3
49Tháo dỡ cống hiện hữu D600, 4m/đốt (tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12đoạn
50Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7056100m2
51Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7056100m2
52Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7056100m2
53Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2117100m3
54Mua sỏi đỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27,9926m3
55Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,3688m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2892100m2
57Gia công và đặt CT rãnh nước DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3311tấn
58Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9892m3
59Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0932100m3
60Đào đất rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,3206m3
61Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,039100m3
62BT đan M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8883m3
63Ván khuôn thép BT đúc sẵn đàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0649100m2
64Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0923tấn
65Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1286tấn
66Thép hình đan/ đàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1088tấn
67Lắp đặt đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo chữ nhật 30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 140x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
4Cung cấp biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật 200x160cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
7Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18Cái
9Ống PVC D80 cao 1,2m nhồi vữa C10 (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK92Cọc
10Bê tông cọc M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,242m3
11Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1656100m2
12Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK324m
13Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
14Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
15CòiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
16Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
17Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
18Công nhân điều khiển bậc 2,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28Công
19Cung cấp biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
20Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
21Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.650.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->