Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:46:00 đến ngày 2022-04-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,408,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà công trình dân dụng cấp III trở lên:1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8,52 tỷ đồng;2. Số lượng các Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị điều hoà:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,18 tỷ đồng. (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cao năng lực Trung tâm Ứng dụng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2023 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Lô Q10, đường Lý Tự Trọng, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043 854 275; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Lô Q10, đường Lý Tự Trọng, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043 854 275; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| C | NHÀ KIỂM ĐỊNH XITEC-TACXIMET | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5799 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9421 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7754 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m3 |
| 11 | Rải niloong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | 100m3 |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6555 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,26 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,936 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,936 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,26 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4942 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6202 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0573 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4942 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6202 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0573 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,4329 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1192 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8739 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc + máng nước khổ 400mm, dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 37 | Gia công cửa khung thép , bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8431 | tấn |
| 38 | Bánh xe + phụ kiện cửa đi trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 40 | SXLD Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ cánh trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | SXLD cửa sổ chớp-khung nhôm, nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3794 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,686 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6966 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1126 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6822 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,13 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5642 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | md |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6942 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9847 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8877 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 34 | SXLD cửa đi 1 cánh-khung nhôm hệ- kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm hệ -kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt cửa 12x12, cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | NHÀ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN THỬ NGHIỆM & HĐ NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG, ƯƠM TẠO CN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3269 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0007 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6147 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5544 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,339 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8055 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8824 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6967 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,717 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8585 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3048 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1503 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5591 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8522 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8423 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9969 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8331 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8958 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3952 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5021 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6788 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,288 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7055 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc Khổ 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,165 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5346 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7008 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5445 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4949 | m3 |
| 45 | Lát đá Granit tự nhiên (cả vật liệu + thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1595 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,8487 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8575 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6868 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,4529 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9156 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,2129 | m2 |
| 52 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3168 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,9557 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,7643 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8575 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 1 cánh-khung nhôm hệ - kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi 2cánh-khung nhôm hệ - kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm hệ - kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 60 | SXLD hoa sắt cửa 12x12, cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 64 | SXLD Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8 - 2mm, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4172 | m2 |
| 65 | SXLD tay vịn cầu thang-gỗ 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | md |
| 66 | Gia công lan can - thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,561 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5088 | 1m2 |
| F | NHÀ TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU CÁC SẢN PHẨM KH&CN VÀ HỖ TRỢ KN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0162 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1046 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6547 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4457 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5331 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7023 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6006 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7456 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4586 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1605 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2137 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5039 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2515 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8016 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5274 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1359 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1019 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1019 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2552 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3849 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc Khổ 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,082 | md |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6521 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3219 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,0439 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,9756 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2348 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,2627 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,305 | m |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,5436 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6197 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | m3 |
| 51 | Lát đá Granit tự nhiên (cả vật liệu+thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,616 | m2 |
| 52 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8688 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,593 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,3498 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,4731 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 2cánh-khung nhôm hệ- kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 1cánh-khung nhôm hệ- kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Cửa đi kính bản lề thủy lực-dày 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 59 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Kẹp kính trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Cửa cuốn nhôm công nghệ, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 64 | Motor cửa cuốn - 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm hệ - kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 66 | SXLD hoa sắt cửa 12x12, cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 67 | SXLD vách kính khung nhôm hệ- kính dày 6.38 ly-Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,334 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7008 | 1m2 |
| 75 | SXLD tay vịn cầu thang-gỗ 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | md |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9113 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6176 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | md |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0149 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4967 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4624 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4777 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6718 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,92 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0712 | m2 |
| I | CỔNG-TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0081 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6376 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 8 | Thép trụ cộng L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0726 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2119 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,048 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,668 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,716 | m2 |
| 18 | SXLD cổng đẩy inox (cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,319 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3, nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1613 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,02 | 10m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,2 | m |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3835 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,7624 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,114 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6739 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,496 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8776 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,3798 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4161 | 1m2 |
| 12 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | M |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0867 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,114 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,7624 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,432 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3204 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4272 | m3 |
| 21 | Ốp đá tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,979 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,546 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,7624 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,868 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8131 | 10m³/1km |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,912 | m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Chân Lavabo màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,8227 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,4288 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,1548 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3293 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7565 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9872 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4097 | 1m2 |
| 13 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6291 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,4288 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,8227 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,1548 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9719 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3856 | m3 |
| 22 | Ốp đá tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,048 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.990,5836 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,8227 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 29 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm,Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1674 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7111 | m2 |
| 33 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5954 | 10m³/1km |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5443 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1654 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2337 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7298 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9171 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6147 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4648 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0648 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0288 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1414 | m2 |
| 26 | Đắp, trát kẻ chỉ kiến trúc mặt tiến (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,235 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4648 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5016 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9268 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6886 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8928 | m2 |
| 33 | Cửa đi sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,212 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm-2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm-1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm-ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Chân Lavabo màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2675 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 83 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2922 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5994 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+NƯỚC CÁC HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thường có chụp-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 5 ATM-Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca máy |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp -20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt- 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt- 2chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 5 ATM-Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp atomat phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 52 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca máy |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt-2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 3 ATM-Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 76 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca máy |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Nút xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Nút xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 88 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR-D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 -D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 -D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê chuyển bậc D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê chuyển bậc D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 90-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 90-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa -D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa -D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa -D110mm-60độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu nhựa D74/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà công trình dân dụng cấp III trở lên:1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8,52 tỷ đồng;2. Số lượng các Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị điều hoà:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,18 tỷ đồng. (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 2 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Cần cẩu 10T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi