Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố (vốn theo tiêu chí) năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:27:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,329,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96598E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa và có thi công hệ thống cống thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.730.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >=2.317.460.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.317.460.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình*cung cấp bản chụp được chứng thựctheo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực) theo quy định; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng Công trình giao thông: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước): >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng/giao thông/cầu đường/cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất >=12cv - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (có hồ sơ đăng kiểm còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cống thoát nước nhánh hẻm 220, khu 7 (đoạn từ hẻm 220/54 đến hẻm 220/97), phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố (vốn theo tiêu chí) năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). + Báo cáo tài chính các năm năm 2019, năm 2020, năm 2021 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến cuối tháng 12/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phú Lợi. Địa chỉ: 171, Huỳnh Văn Lũy, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3840459.
- Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Phú Lợi. Địa chỉ: 171, Huỳnh Văn Lũy, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3840459. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Phú Lợi. Địa chỉ: 171, Huỳnh Văn Lũy, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3840459. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG + ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V E-HSMT | 5,253 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 5,122 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 128,05 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V E-HSMT | 128,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 1,304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 5,099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 20,396 | 100m3/km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 24,39 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 26,893 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 26,893 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 3,259 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 42,373 | 100tấn |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 40,15 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 60,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V E-HSMT | 92,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 13,119 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 42,51 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 7,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 2,013 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 11 | Cung cấp ống PVC D49mm | Theo chương V E-HSMT | 451,2 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 502 | cấu kiện |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 23,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa và có thi công hệ thống cống thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.730.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >=2.317.460.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.317.460.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình*cung cấp bản chụp được chứng thựctheo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực) theo quy định; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng Công trình giao thông: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước): >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng/giao thông/cầu đường/cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Xe lu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông - công suất >=12cv - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Ô tô tải | Ô tô tải (có hồ sơ đăng kiểm còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi