Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404151-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:48:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,271,862,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ giám sát giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.200,0 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ Tướng Chính phủ giai đoạn 2021-2025 để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: +Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường (Đoạn L=1,8km)/ | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 24,2117 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 82,0684 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 43,7301 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 8,2052 | 100m³ |
| 5 | Đánh cấp | Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | 100m³ |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 2,4046 | 100m³ |
| 8 | Đào rãnh đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 1,8499 | 100m³ |
| 9 | Đào rãnh đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9038 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 15,0196 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,2222 | 100m³ |
| C | * Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,7173 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 10,8531 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 4,3096 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 1,7768 | 100m³ |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật | 48,0409 | 100m² |
| 6 | Lu lèn khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật | 48,0409 | 100m² |
| 7 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật | 60,2312 | 100m² |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật | 60,2312 | 100m² |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Yêu cầu kỹ thuật | 60,2312 | 100m² |
| D | * Vận chuyển đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 24,3328 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 81,3193 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 47,3124 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật | 9,5844 | 100m³ |
| E | * Rãnh gia cố | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 225,2573 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật | 10,4388 | 100m² |
| 3 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật | 21,7016 | 100m² |
| F | * Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3516 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 3,201 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3326 | 100m² |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3829 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5714 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 7,7055 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật | 0,6666 | 100m² |
| 11 | Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8675 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | 100m² |
| 13 | Đắp cấp phối | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1167 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | 100m³ |
| G | * Cống bản | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m³ |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m² |
| 8 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m³ |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m³ |
| 10 | Ván khuôn mũ mố, bản giảm tải, giằng chống | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 8,7528 | m³ |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 7,0417 | m³ |
| 13 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,6752 | m³ |
| 14 | Ván khuôn các kết cấu móng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3316 | 100m² |
| 16 | Đắp cấp phối | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m³ |
| 17 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m² |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1638 | 100m³ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,6616 | 100m³ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1668 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1984 | 100m³ |
| H | * Cống tròn | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m | Yêu cầu kỹ thuật | 18 | ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5592 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | m³ |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật | 1,4511 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 26,0081 | m³ |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 15,4718 | m³ |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 21,059 | m³ |
| 9 | Ván khuôn các kết cấu móng | Yêu cầu kỹ thuật | 1,0461 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Yêu cầu kỹ thuật | 0,7532 | 100m² |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | rọ |
| 12 | Đắp cấp phối | Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m³ |
| 13 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m² |
| 14 | Phá dỡ kết cấu cũ | Yêu cầu kỹ thuật | 45,81 | m³ |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5112 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 1,5224 | 100m³ |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | 100m³ |
| 18 | Đào móng đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 1,0168 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8257 | 100m³ |
| I | * Kè taluy âm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép chờ đỉnh kè D12mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 2 | Bê tông đỉnh kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 5,792 | m³ |
| 3 | Ván khuôn đỉnh kè, tường hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3849 | 100m² |
| 4 | Bê tông thân kè, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 77,88 | m³ |
| 5 | Bê tông móng kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 60,46 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thân kè | Yêu cầu kỹ thuật | 1,4556 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m² |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m³ |
| 9 | Đắp đất sét | Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | 100m |
| 11 | Lớp đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | 100m³ |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m³ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m³ |
| J | * Cống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | 100m |
| 2 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,2886 | m³ |
| 3 | Ván khuôn các kết cấu móng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | 100m² |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m³ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m³ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | 100m³ |
| K | * An toàn giao thông | |||
| L | + Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cột KM đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cột KM | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m² |
| 4 | Sơn cột KM | Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m² |
| 5 | Lắp đặt cột KM | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng cột KM | Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m³ |
| M | + Cột H | |||
| 1 | Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 5 | Sơn cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 6,592 | m² |
| 6 | Lắp đặt cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m³ |
| N | + Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ hướng & trụ đỡ biển báo sắt ống D75,6 (2 cột) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | + Lưới thép B40/ | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m² |
| 2 | Bộ neo mái dốc | Yêu cầu kỹ thuật | 572 | bộ |
| 3 | Khoan đá bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan >40cm | Yêu cầu kỹ thuật | 572 | lỗ |
| 4 | Bơm vữa xi măng lỗ khoan | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2426 | m³ |
| P | + Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật | 712 | m |
| 2 | Hộ lan mềm lắp đặt mới (Mạ kẽm nhúng nóng) | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vt |
| Q | + Hệ thống chiếu sáng tự động/ | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tự động | Yêu cầu kỹ thuật | 74 | bộ |
| 2 | Bê tông móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật | 0,7104 | 100m² |
| 4 | Đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4995 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4285 | 100m³ |
| R | * Hạng mục phụ trợ khác (cổng chào) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m² |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 7 | Gia công giàn thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giàn thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 14,761 | 1m² |
| 10 | Tấm ALUMECK hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật | 12,834 | m2 |
| 11 | Hoàn thiện cổng bằng decan | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Nền, mặt đường (Đoạn L=0,6km)/ | |||
| T | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 29,8137 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 52,7349 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 70,3637 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 16,041 | 100m³ |
| 5 | Đánh cấp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2475 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | 100m³ |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | 100m³ |
| 8 | Đào rãnh đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 1,2775 | 100m³ |
| 9 | Đào rãnh đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 1,0081 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,274 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1622 | 100m³ |
| U | * Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3673 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 1,9722 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 3,2901 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 1,6967 | 100m³ |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật | 14,5917 | 100m² |
| 6 | Lu lèn khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật | 14,5917 | 100m² |
| 7 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật | 20,2523 | 100m² |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật | 20,2523 | 100m² |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Yêu cầu kỹ thuật | 20,2523 | 100m² |
| V | * Vận chuyển đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 30,1936 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 53,1956 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 74,9313 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật | 18,7458 | 100m³ |
| W | * Rãnh gia cố | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 118,3736 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật | 5,4856 | 100m² |
| 3 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật | 11,4043 | 100m² |
| X | * Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1066 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m² |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,335 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m² |
| 11 | Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3376 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m² |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m³ |
| Y | * Cống bản | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m² |
| 7 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m³ |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m³ |
| 9 | Ván khuôn mũ mố, bản giảm tải, giằng chống | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 8,0088 | m³ |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 7,0709 | m³ |
| 12 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 3,0624 | m³ |
| 13 | Ván khuôn các kết cấu móng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2044 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3004 | 100m² |
| 15 | Xếp đá khan | Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m³ |
| 16 | Đắp cấp phối | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m³ |
| 17 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m² |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | 100m³ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2527 | 100m³ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m³ |
| 21 | Đào móng đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2035 | 100m³ |
| Z | * An toàn giao thông | |||
| AA | + Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ hướng & trụ đỡ biển báo sắt ống D75,6 (2 cột) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AB | + Cột H | |||
| 1 | Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 5 | Sơn cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 2,472 | m² |
| 6 | Lắp đặt cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng cọc H | Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ giám sát giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 16 T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | 1.200,0 m3/h | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 12 | Máy ủi | 110,0 CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7-10 T | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | 5,0 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi