Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404151-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20220340021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:48:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,271,862,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ giám sát giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 1.200,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay
Đường giao thông lên bản + nội bản (số 2 Huổi Luân) điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản, xã Lay Nưa thị xã Mường Lay
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ Tướng Chính phủ giai đoạn 2021-2025 để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt * Địa chỉ: SN 10, tổ 7, phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt * Địa chỉ: SN 10, tổ 7, phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Mường Lay * Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường (Đoạn L=1,8km)/
B * Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật24,2117100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật82,0684100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật43,7301100m³
4Đào nền đường đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật8,2052100m³
5Đánh cấpYêu cầu kỹ thuật1,218100m³
6Đào rãnh đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,0994100m³
7Đào rãnh đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật2,4046100m³
8Đào rãnh đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật1,8499100m³
9Đào rãnh đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật0,9038100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật15,0196100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật2,2222100m³
C * Mặt đường
1Đào khuôn đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,7173100m³
2Đào khuôn đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật10,8531100m³
3Đào khuôn đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật4,3096100m³
4Đào khuôn đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật1,7768100m³
5Cày xới khuôn đườngYêu cầu kỹ thuật48,0409100m²
6Lu lèn khuôn đườngYêu cầu kỹ thuật48,0409100m²
7Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật60,2312100m²
8Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật60,2312100m²
9Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmYêu cầu kỹ thuật60,2312100m²
D * Vận chuyển đất đá
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật24,3328100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật81,3193100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật47,3124100m³
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật9,5844100m³
E * Rãnh gia cố
1Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật225,2573
2Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật10,4388100m²
3Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật21,7016100m²
F * Rãnh chịu lực
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật66cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,1736tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật0,3516tấn
4Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật0,266
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật3,201
6Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật0,3326100m²
7Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật0,5714tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật7,7055
10Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật0,6666100m²
11Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật0,8675
12Ván khuôn gia cốYêu cầu kỹ thuật0,0772100m²
13Đắp cấp phốiYêu cầu kỹ thuật0,0127100m³
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,1167100m³
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,0335100m³
G * Cống bản
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật6cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,0563tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật0,0662tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,0712tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật0,0032tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật1,61
7Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật0,0704100m²
8Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật0,666
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật1,36
10Ván khuôn mũ mố, bản giảm tải, giằng chốngYêu cầu kỹ thuật0,0962100m²
11Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật8,7528
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật7,0417
13Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật4,6752
14Ván khuôn các kết cấu móngYêu cầu kỹ thuật0,2212100m²
15Ván khuôn các kết cấu thân tườngYêu cầu kỹ thuật0,3316100m²
16Đắp cấp phốiYêu cầu kỹ thuật0,0267100m³
17Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật0,0332100m²
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,1638100m³
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,6616100m³
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật0,1668100m³
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,1984100m³
H * Cống tròn
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật21cái
2Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1mYêu cầu kỹ thuật18ống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,5592tấn
4Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật7,35
5Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật1,4511100m²
6Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật26,0081
7Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật15,4718
8Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật21,059
9Ván khuôn các kết cấu móngYêu cầu kỹ thuật1,0461100m²
10Ván khuôn các kết cấu thân tườngYêu cầu kỹ thuật0,7532100m²
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mYêu cầu kỹ thuật6rọ
12Đắp cấp phốiYêu cầu kỹ thuật0,078100m³
13Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật0,0658100m²
14Phá dỡ kết cấu cũYêu cầu kỹ thuật45,81
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,5112100m³
16Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật1,5224100m³
17Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật0,1348100m³
18Đào móng đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật1,0168100m³
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,8257100m³
I * Kè taluy âm
1Gia công, lắp dựng cốt thép chờ đỉnh kè D12mmYêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
2Bê tông đỉnh kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật5,792
3Ván khuôn đỉnh kè, tường hộ lanYêu cầu kỹ thuật0,3849100m²
4Bê tông thân kè, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật77,88
5Bê tông móng kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật60,46
6Ván khuôn thân kèYêu cầu kỹ thuật1,4556100m²
7Ván khuôn móng kèYêu cầu kỹ thuật0,525100m²
8Đá dăm tầng lọcYêu cầu kỹ thuật11,26
9Đắp đất sétYêu cầu kỹ thuật4,66
10Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật0,1575100m
11Lớp đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật0,0553100m³
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,0212100m³
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật0,1716100m³
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,0608100m³
J * Cống HDPE
1Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mmYêu cầu kỹ thuật0,0645100m
2Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật1,2886
3Ván khuôn các kết cấu móngYêu cầu kỹ thuật0,0606100m²
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,0116100m³
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,121100m³
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật0,0161100m³
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,0199100m³
K * An toàn giao thông
L + Cột Km
1Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật0,242
2Bê tông móng cột KM đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật0,114
3Ván khuôn cột KMYêu cầu kỹ thuật0,0312100m²
4Sơn cột KMYêu cầu kỹ thuật1,79
5Lắp đặt cột KMYêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
6Đào móng cột KMYêu cầu kỹ thuật0,576
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m³
M + Cột H
1Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật0,656
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật0,272
3Ván khuôn cọc HYêu cầu kỹ thuật0,1344100m²
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
5Sơn cọc HYêu cầu kỹ thuật6,592
6Lắp đặt cọc HYêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
7Đào móng cọc HYêu cầu kỹ thuật1,152
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m³
N + Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ hướng & trụ đỡ biển báo sắt ống D75,6 (2 cột)Yêu cầu kỹ thuật2cái
O + Lưới thép B40/
1Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đáYêu cầu kỹ thuật1.060
2Bộ neo mái dốcYêu cầu kỹ thuật572bộ
3Khoan đá bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan >40cmYêu cầu kỹ thuật572lỗ
4Bơm vữa xi măng lỗ khoanYêu cầu kỹ thuật0,2426
P + Hộ lan mềm
1Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật712m
2Hộ lan mềm lắp đặt mới (Mạ kẽm nhúng nóng)Yêu cầu kỹ thuật1vt
Q + Hệ thống chiếu sáng tự động/
1Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tự độngYêu cầu kỹ thuật74bộ
2Bê tông móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật7,104
3Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật0,7104100m²
4Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,4995100m³
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,4285100m³
R * Hạng mục phụ trợ khác (cổng chào)
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,21
2Bê tông móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật0,21
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật0,035
4Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật0,0204100m²
5Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật0,2045tấn
6Lắp dựng cột thépYêu cầu kỹ thuật0,2045tấn
7Gia công giàn thépYêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
8Lắp dựng giàn thépYêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật14,7611m²
10Tấm ALUMECK hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật12,834m2
11Hoàn thiện cổng bằng decanYêu cầu kỹ thuật1bộ
S Nền, mặt đường (Đoạn L=0,6km)/
T * Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật29,8137100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật52,7349100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật70,3637100m³
4Đào nền đường đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật16,041100m³
5Đánh cấp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,2475100m³
6Đào rãnh đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,0597100m³
7Đào rãnh đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,2614100m³
8Đào rãnh đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật1,2775100m³
9Đào rãnh đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật1,0081100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật2,274100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật0,1622100m³
U * Mặt đường
1Đào khuôn đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,3673100m³
2Đào khuôn đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật1,9722100m³
3Đào khuôn đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật3,2901100m³
4Đào khuôn đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật1,6967100m³
5Cày xới khuôn đườngYêu cầu kỹ thuật14,5917100m²
6Lu lèn khuôn đườngYêu cầu kỹ thuật14,5917100m²
7Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật20,2523100m²
8Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật20,2523100m²
9Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmYêu cầu kỹ thuật20,2523100m²
V * Vận chuyển đất đá
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật30,1936100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật53,1956100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật74,9313100m³
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật18,7458100m³
W * Rãnh gia cố
1Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật118,3736
2Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật5,4856100m²
3Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật11,4043100m²
X * Rãnh chịu lực
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật20cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật0,1066tấn
4Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật0,245
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật0,97
6Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật0,1008100m²
7Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,116tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật0,1732tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật2,335
10Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật0,202100m²
11Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật0,3376
12Ván khuôn gia cốYêu cầu kỹ thuật0,0321100m²
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,105100m³
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,047100m³
Y * Cống bản
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật5cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,0471tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật0,0542tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,0583tấn
5Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật1,35
6Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật0,061100m²
7Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật0,63
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật1,1
9Ván khuôn mũ mố, bản giảm tải, giằng chốngYêu cầu kỹ thuật0,0796100m²
10Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật8,0088
11Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật7,0709
12Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật3,0624
13Ván khuôn các kết cấu móngYêu cầu kỹ thuật0,2044100m²
14Ván khuôn các kết cấu thân tườngYêu cầu kỹ thuật0,3004100m²
15Xếp đá khanYêu cầu kỹ thuật2,61
16Đắp cấp phốiYêu cầu kỹ thuật0,0247100m³
17Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật0,0332100m²
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật0,1045100m³
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật0,2527100m³
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật0,528100m³
21Đào móng đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật0,132100m³
22Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật0,2035100m³
Z * An toàn giao thông
AA + Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ hướng & trụ đỡ biển báo sắt ống D75,6 (2 cột)Yêu cầu kỹ thuật2cái
AB + Cột H
1Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật0,246
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật0,102
3Ván khuôn cọc HYêu cầu kỹ thuật0,0504100m²
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật0,0142tấn
5Sơn cọc HYêu cầu kỹ thuật2,472
6Lắp đặt cọc HYêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
7Đào móng cọc HYêu cầu kỹ thuật0,432
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ giám sát giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên- (Đại học chuyên giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW1
4 Máy đào bánh xích 0,8 m31
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy hàn 23,0 kW1
7 Máy lu bánh thép 16 T1
8 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T1
9 Máy nén khí, động cơ diezel 1.200,0 m3/h1
10 Máy phun nhựa đường 190 CV1
11 Máy trộn bê tông 250 lít1
12 Máy ủi 110,0 CV1
13 Ô tô tự đổ 7-10 T2
14 Ô tô tưới nước 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->