Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 20:47:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,337,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 4,27 tỷ VND.Lưu ý: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, kè mái gia cố .- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 4,27 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (san nền, kè kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần San nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Kè gia cố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi –Thủy điện hoặc cấp thoát nước ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Kè thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,9 m3(Đơn vị : xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV(Đơn vị : xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T(Đơn vị : xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14T(Đơn vị : xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75kW(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình San lấp mặt bằng khu đất A1m thuộc quỹ đất khu vực hai bên đường Điện Biên Phủ nối dài, phường Nhơn Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; - Ghi chú: + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3818792-3816893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3822176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chươmg V của E-HSMT | 18,9428 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chươmg V của E-HSMT | 18,9428 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chươmg V của E-HSMT | 201,643 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất CPĐ tại mỏ | Chươmg V của E-HSMT | 221,8073 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chươmg V của E-HSMT | 221,8073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5, ĐG x0,5x1,5) | Chươmg V của E-HSMT | 2.839,1296 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển tiếp 0,5km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x0,5x0,68) | Chươmg V của E-HSMT | 2.839,1296 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 9km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x9x0,68) | Chươmg V của E-HSMT | 2.839,1296 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển tiếp 6km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x6x0,68) | Chươmg V của E-HSMT | 2.839,1296 | 10m³/1km |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chươmg V của E-HSMT | 16,6139 | 100m2 |
| B | KÈ MÁI GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chươmg V của E-HSMT | 8,2999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chươmg V của E-HSMT | 6,1233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chươmg V của E-HSMT | 1,5647 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Chươmg V của E-HSMT | 321 | 1 đoạn ống |
| 5 | Xói hút bùn trong ống buy | Chươmg V của E-HSMT | 391,8871 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chươmg V của E-HSMT | 263,0723 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chươmg V của E-HSMT | 6,42 | 100m |
| 8 | Lấp đá dăm 1x2 vào ống nhựa | Chươmg V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chươmg V của E-HSMT | 3,0508 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 9,0715 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chươmg V của E-HSMT | 2,9477 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chươmg V của E-HSMT | 3,8333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chươmg V của E-HSMT | 3,6585 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 130,7954 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chươmg V của E-HSMT | 6,5946 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chươmg V của E-HSMT | 2,0761 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chươmg V của E-HSMT | 4,8527 | tấn |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 129,4272 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chươmg V của E-HSMT | 28,392 | m2 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chươmg V của E-HSMT | 2,7966 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chươmg V của E-HSMT | 0,754 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chươmg V của E-HSMT | 0,3467 | 100m3 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chươmg V của E-HSMT | 42 | m |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chươmg V của E-HSMT | 7,5729 | 100m2 |
| 25 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chươmg V của E-HSMT | 1,5145 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chươmg V của E-HSMT | 1,7667 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chươmg V của E-HSMT | 0,3004 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chươmg V của E-HSMT | 2,3828 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 25,2078 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chươmg V của E-HSMT | 6,0584 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chươmg V của E-HSMT | 51,851 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chươmg V của E-HSMT | 57,8813 | m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chươmg V của E-HSMT | 114,0722 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chươmg V của E-HSMT | 11,4072 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chươmg V của E-HSMT | 114,0722 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chươmg V của E-HSMT | 2.729 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 38 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chươmg V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chươmg V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chươmg V của E-HSMT | 4 | 10m³/1km |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chươmg V của E-HSMT | 1,3694 | 100m2 |
| 43 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chươmg V của E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 28,3983 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chươmg V của E-HSMT | 3,312 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chươmg V của E-HSMT | 0,2484 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chươmg V của E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chươmg V của E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chươmg V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chươmg V của E-HSMT | 0,7286 | m3 |
| 51 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chươmg V của E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 52 | Sơn cọc tiêu phản quang, dày sơn 1mm | Chươmg V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chươmg V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chươmg V của E-HSMT | 13,3985 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chươmg V của E-HSMT | 14,3359 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp đất C3 tại mỏ | Chươmg V của E-HSMT | 14,3359 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5, ĐG x0,5x1,5): | Chươmg V của E-HSMT | 183,5008 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển tiếp 0,5km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x0,5x0,68): | Chươmg V của E-HSMT | 183,5008 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 9km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x9x0,68): | Chươmg V của E-HSMT | 183,5008 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển tiếp 6km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x6x0,68): | Chươmg V của E-HSMT | 183,5008 | 10m³/1km |
| 61 | Máy bơm nước Diezel 40CV | Chươmg V của E-HSMT | 63 | ca |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chươmg V của E-HSMT | 10,7184 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chươmg V của E-HSMT | 10,718 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 4,27 tỷ VND.Lưu ý: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, kè mái gia cố .- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 4,27 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (san nền, kè kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần San nền | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Kè gia cố | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi –Thủy điện hoặc cấp thoát nước ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Kè thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Công suất ≥ 0,9 m3(Đơn vị : xe) | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110CV(Đơn vị : xe) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe) | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Công suất ≥ 7T(Đơn vị : xe) | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Công suất ≥14T(Đơn vị : xe) | 1 |
| 6 | Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥70kg(Đơn vị : Cái) | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥75kW(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW(Đơn vị : Cái) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít(Đơn vị : Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi