Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417297-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220365466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 20:47:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,337,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 4,27 tỷ VND.Lưu ý: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, kè mái gia cố .- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 4,27 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (san nền, kè kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần San nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Kè gia cố
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi –Thủy điện hoặc cấp thoát nước ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Kè thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,9 m3(Đơn vị : xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV(Đơn vị : xe)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7T(Đơn vị : xe)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14T(Đơn vị : xe)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75kW(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình
San lấp mặt bằng khu đất A1m thuộc quỹ đất khu vực hai bên đường Điện Biên Phủ nối dài, phường Nhơn Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3818792-3816893
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng tổng hợp Tân Tiến. Địa chỉ: Số 77 đường Thanh Niên, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghệ môi trường và xây dựng M.T.C. Địa chỉ: Số 23 Lê Xuân Trữ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn công nghệ môi trường và xây dựng M.T.C. Địa chỉ: Số 23 Lê Xuân Trữ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán : Phòng Quản lý đô thị thành phố, Địa chỉ: Lầu 7, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3818792-3816893


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; - Ghi chú: + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3818792-3816893
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3822176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChươmg V của E-HSMT18,9428100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChươmg V của E-HSMT18,9428100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chươmg V của E-HSMT201,643100m3
4Cung cấp đất CPĐ tại mỏChươmg V của E-HSMT221,8073100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChươmg V của E-HSMT221,8073100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5, ĐG x0,5x1,5)Chươmg V của E-HSMT2.839,129610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển tiếp 0,5km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x0,5x0,68)Chươmg V của E-HSMT2.839,129610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 9km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x9x0,68)Chươmg V của E-HSMT2.839,129610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển tiếp 6km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x6x0,68)Chươmg V của E-HSMT2.839,129610m³/1km
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChươmg V của E-HSMT16,6139100m2
B KÈ MÁI GIA CỐ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChươmg V của E-HSMT8,2999100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chươmg V của E-HSMT6,1233100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChươmg V của E-HSMT1,5647100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmChươmg V của E-HSMT3211 đoạn ống
5Xói hút bùn trong ống buyChươmg V của E-HSMT391,8871m3
6Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChươmg V của E-HSMT263,0723m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChươmg V của E-HSMT6,42100m
8Lấp đá dăm 1x2 vào ống nhựaChươmg V của E-HSMT0,0504100m3
9Rải bạt nhựa lớp cách lyChươmg V của E-HSMT3,0508100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chươmg V của E-HSMT9,0715m3
11Ván khuôn móngChươmg V của E-HSMT2,9477100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChươmg V của E-HSMT3,8333tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChươmg V của E-HSMT3,6585tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chươmg V của E-HSMT130,7954m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChươmg V của E-HSMT6,5946100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChươmg V của E-HSMT2,0761tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChươmg V của E-HSMT4,8527tấn
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chươmg V của E-HSMT129,4272m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChươmg V của E-HSMT28,392m2
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChươmg V của E-HSMT2,7966100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChươmg V của E-HSMT0,754100m
22Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chươmg V của E-HSMT0,3467100m3
23Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChươmg V của E-HSMT42m
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChươmg V của E-HSMT7,5729100m2
25Rải bạt nhựa lớp cách lyChươmg V của E-HSMT1,5145100m2
26Ván khuôn mái bờ kênh mươngChươmg V của E-HSMT1,7667100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChươmg V của E-HSMT0,3004tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChươmg V của E-HSMT2,3828tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chươmg V của E-HSMT25,2078m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChươmg V của E-HSMT6,0584100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chươmg V của E-HSMT51,851m3
32Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4Chươmg V của E-HSMT57,8813m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChươmg V của E-HSMT114,0722tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChươmg V của E-HSMT11,407210 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChươmg V của E-HSMT114,0722tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChươmg V của E-HSMT2.7291 cấu kiện
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chươmg V của E-HSMT3,056m3
38Rải bạt nhựa lớp cách lyChươmg V của E-HSMT5100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chươmg V của E-HSMT40m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChươmg V của E-HSMT40m3
41Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChươmg V của E-HSMT410m³/1km
42Ván khuôn móng dàiChươmg V của E-HSMT1,3694100m2
43Rải bạt nhựa lớp cách lyChươmg V của E-HSMT1,235100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chươmg V của E-HSMT28,3983m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChươmg V của E-HSMT3,3121m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChươmg V của E-HSMT0,2484100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chươmg V của E-HSMT1,598m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChươmg V của E-HSMT0,1347100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChươmg V của E-HSMT0,092tấn
50Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chươmg V của E-HSMT0,7286m3
51Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChươmg V của E-HSMT15,456m2
52Sơn cọc tiêu phản quang, dày sơn 1mmChươmg V của E-HSMT3,22m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChươmg V của E-HSMT461 cấu kiện
54Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chươmg V của E-HSMT13,3985100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChươmg V của E-HSMT14,3359100m3
56Cung cấp đất C3 tại mỏChươmg V của E-HSMT14,3359100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5, ĐG x0,5x1,5):Chươmg V của E-HSMT183,500810m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển tiếp 0,5km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x0,5x0,68):Chươmg V của E-HSMT183,500810m³/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 9km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x9x0,68):Chươmg V của E-HSMT183,500810m³/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển tiếp 6km đường loại 2, hệ số 0,68, ĐG x6x0,68):Chươmg V của E-HSMT183,500810m³/1km
61Máy bơm nước Diezel 40CVChươmg V của E-HSMT63ca
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChươmg V của E-HSMT10,7184100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChươmg V của E-HSMT10,718100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 4,27 tỷ VND.Lưu ý: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, kè mái gia cố .- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 4,27 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (san nền, kè kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần San nền 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Kè gia cố 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi –Thủy điện hoặc cấp thoát nước ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Kè thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.53
7 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Công suất ≥ 0,9 m3(Đơn vị : xe)2
2 Máy ủi 110CV( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Công suất ≥ 110CV(Đơn vị : xe)2
3 Ô tô tự đổ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe)4
4 Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Công suất ≥ 7T(Đơn vị : xe)2
5 Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ( Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Công suất ≥14T(Đơn vị : xe)1
6 Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Công suất ≥ 10T(Đơn vị : xe)1
7 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70kg(Đơn vị : Cái)2
8 Máy bơm nước Công suất ≥75kW(Đơn vị : Cái)1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW(Đơn vị : Cái)2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
12 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít(Đơn vị : Cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->