Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng chợ nông thôn xã Trung Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412774-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng chợ nông thôn xã Trung Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220412531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hỗ trợ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 20:06:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,486,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7301955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3460391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.757.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị SN ≥6 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng chợ nông thôn xã Trung Sơn, huyện Đô Lương
Xây dựng chợ nông thôn xã Trung Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hỗ trợ các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0977622069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Việt 26 - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Trung Sơn. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Trung Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0977622069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0977622069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Tủng Thành: Phó Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0915.624.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Đoàn Văn Linh: Chủ tịch UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0977622069
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,789100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,5091m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC232,54310m³/1km
4Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC172,82100m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.728,19610m³/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,655100m3
7Phí mua đất, múc lên xe, phí tài nguyên môi trường lấy tại mỏ Hồng SơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.569,9221m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC856,99210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=9KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC856,99210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=4KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC856,99210m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,424100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,355m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6100m
B Dãy KiOt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,691100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,526m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,273m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,366m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,364m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,129tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,005tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,728m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,446100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,134m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện 0,6x0,6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,134m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,936m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,826m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,156100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,082tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,551m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,077tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,877m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,325tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,648m3
25Nối 90 (đặt chờ thoát mái)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,347m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,04m3
29Quét nước xi măng 2 nước (chống thấm sê nô, quét 2 lần trước láng và sau láng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,086m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,043m2
31Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,641tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,734tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,862100m2
34Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.544,8Cái
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC354,769m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,251m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC639,33m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.078,35m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC439,02m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC639,33m2
41Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,736tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,736tấn
43Đóng tôn trần 0,35mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,705100m2
44Phào trần tônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC206,19m
45Cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập toàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm của tập đoàn Austoor sản xuất đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,86m2
46Cửa Sổ 2 cánh quay nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập toàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm của tập đoàn Austoor sản xuất đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,12m2
47Cửa cuốn tấm liền 1 sóng vuông (thần cửa, ray trục, giã đỡ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,6cái
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,6m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,195tấn
50Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,12m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,12m2
52Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
53Lắp đặt các automat 40AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
55Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
58Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m
59Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC550m
60Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47m
C Chợ ngoài trời và lều bán hàng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,7451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,944m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,634100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,217tấn
5Khung Bu LôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,064m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,582m3
8Rải Nilong Lót nềnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC300m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M750, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC300m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,523tấn
12Gia công cột bằng thép tấmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,231tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,754tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,832tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,832tấn
16Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,989tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06tấn
18Lợp mái tôn chống nóng 0,45mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,61100m2
19Ke chống bão (4 cái/1m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.444cái
20Rải Nilong Lót nềnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200Kg
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m3
D Đường, vỉa hè
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,62100m2
2Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC862m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC137,92m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,454100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,5m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC405m2
7Lát gạch têzaroChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC405m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124,32m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,439m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,975m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,834100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1891cấu kiện
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,62m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,364m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,47m2
E Thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,1241m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,511100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,408m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,4m3
5Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,004100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,712tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,64m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,798100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,935tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,5m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1401cấu kiện
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9371m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,459100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,612m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,56m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,196m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,154100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,433tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,44m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,072100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,156tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201cấu kiện
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,44m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,685m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m
28Tấm gang thu nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
F Cấp Điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4741m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,22m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,328100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,054m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,281m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,28m3
8Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cột
10Vận chuyển cột lên chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,136km/dây
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC136m
13Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4công/bộ
14Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,28kg
15Kẹp hãm KH4x70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
16Lắp hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 hộp
17Hộp công tơ H4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4hộp
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07km/dây
19Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28m
20Đai thép lắp hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12bộ
21Ghíp nối 2 bulongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
22Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,927100kg
23Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,338kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 cọc
25Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2m
26Ống nhựa xoắn HDPE D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
27Ghip 2 bulong 25-95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7301955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3460391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.757.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Ô tô tưới nước CS ≥5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
9 Cần cẩu bánh hơi SN ≥6 T, đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->