Gói thầu: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu bàn giao đấu nối điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu bàn giao đấu nối điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB dự án Đầu tư xây dựng công trình khai thác quặng Apatit khai trường 32 và khai trường Làng Cáng 2 (Công ty cổ phần phân lân nung chảy Lào Cai bố trí kinh phí để thực hiện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 18:21:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,311,418,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtcấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 -1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông, vữa 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ 10,0 T-27T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu bàn giao đấu nối điện Khu tái định cư phục vụ dự án khai thác quặng loại II, khai trường 32 và khu vực Làng Cáng 2, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí GPMB dự án Đầu tư xây dựng công trình khai thác quặng Apatit khai trường 32 và khai trường Làng Cáng 2 (Công ty cổ phần phân lân nung chảy Lào Cai bố trí kinh phí để thực hiện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. + Thi công công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên. + Thi công công tác xây dựng công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,884 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,326 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,454 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,949 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,616 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,126 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,326 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,326 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,517 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,068 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,534 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp ,Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,994 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường , Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường , Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,876 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,701 | 100m3 |
| 10 | Xới xáo nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,763 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,517 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,731 | 100m3 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,969 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,969 | 100m2 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,483 | 100m3 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,31 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,467 | m3 |
| 22 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,074 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194 | m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,522 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,91 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,164 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | m3 |
| 11 | Cây dầu nước D>10cm H>=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây/90 ngày |
| 14 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới 5km bầu 0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | 100m3 |
| 3 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,082 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | tấn |
| 8 | VK thép, VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | 100m3 |
| 11 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,291 | 100m3 |
| 13 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cống, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,479 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,938 | tấn |
| 18 | VK thép, VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cống, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, VK mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm bản d>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 31 | VK thép, VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, VK móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, VK ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | 100m2 |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 47 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 48 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 50 | Thép thang D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 51 | Bê tông mũ mố M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, VK mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm đan-ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | 100m3 |
| 60 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 61 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | 100m2 |
| 63 | Thép thang D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 64 | Bê tông mũ mố M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, VK mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 73 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,604 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 75 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 76 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, VK mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 81 | VK thép, VK tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 85 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,352 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 88 | Cốt thép hố ga D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,723 | tấn |
| 89 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 92 | VK thép, VK tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 95 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 96 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 97 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 98 | Ván khuôn hố thu-VK thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cửa thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 100 | Cốt thép cửa thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, VK cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,818 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,135 | m3 |
| 107 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 108 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,749 | m3 |
| 109 | Ván khuôn mái bờ kênh mương , VK thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 110 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,491 | m3 |
| 111 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,13 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY NỔI 35KV | |||
| 1 | Dây dẫn AC 70/11-XLPE4.3/HDPE-20/35 (40.5)kv. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 1 km dây |
| 3 | Cách điện sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 5 | Ghíp nối trung thế 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện Polymer -35kv kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Khối lượng thép xà đỡ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,66 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Khối lượng xà đỡ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,13 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Khối lượng thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,02 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,92 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Phụ kiện néo cáp bọc (giáp níu, yếm lót, tấm mắt nối trung gian, móc chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | kg |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,76 | kg |
| 21 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 28 | Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP TREO 35(22)/0.4KV | |||
| 1 | Cột trạm: PCI: 12-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột trạm: PCI: 16-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Khối lượng thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | kg |
| 14 | Bulong + Ecu M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,08 | kg |
| 17 | Bu long +E cu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 18 | Bulong + Ecu M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,43 | kg |
| 21 | Bu long +E cu M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 22 | Bulong + Ecu M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 24 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | kg |
| 25 | Bu long +E cu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bulong + Ecu M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 28 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,55 | kg |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,13 | kg |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | kg |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | kg |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,58 | kg |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ máy BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 38 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | kg |
| 39 | Bu long +E cu M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 41 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,46 | kg |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 43 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,93 | kg |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m |
| 45 | Khối lượng thép tiếp địa lập lại mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,29 | kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.4m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 10 m |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 1m3 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 51 | Dây đồng mềm nối đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 53 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Khóa tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ghíp nối dây GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm : CA70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Dây đồng nhiều sợi bọc PVC-M1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 64 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 66 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 68 | Dây dẫn AC 70/11-XLPE4.3/HDPE-20/35 (40.5)kv. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 m |
| 70 | Sứ đứng Polyme - 35KV+ty+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 71 | Lắp đặt Sứ đứng polyme- 35KV+ty+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 quả |
| 72 | Sứ đầu trạm đứng VHĐ - 35KV+ty+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | quả |
| 73 | Lắp đặt Sứ đầu trạm đứng VHĐ - 35KV+ty+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 quả |
| 74 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 75 | Lắp đặt Sứ đứng polyme- 35KV+ty+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 quả |
| 76 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 77 | Cầu chì SI-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 35;(22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Chống sét van Zn0-42(45)kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sứ chuỗi Polyme - 35KV, 120kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ chuỗi cách điện |
| 83 | Khóa néo D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Khối lượng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | kg |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 86 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 112/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 90 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| G | ĐƯỜNG DÂY NỔI 0.4 KV | |||
| 1 | Cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,3 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 1 km dây |
| 3 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Bịt đầu cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai thép + Khóa đai D19x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Kẹp siết EA 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ ES - 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Móc treo néo MTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 11 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,4 | kg |
| 12 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 1m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 18 | Cột điện 10-4.3B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 19 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấn |
| 20 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấn |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | m3 |
| 23 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,134 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 1m3 |
| 33 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,937 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 42 | Lắp công tơ điện tử 1 pha 5 (80A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Hòm công tơ, loại 2 công tơ, Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hòm |
| 44 | Hòm công tơ, loại 4 công tơ, Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hòm |
| 45 | Hòm công tơ, loại 6 công tơ, Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hòm |
| 46 | Lắp đặt Hòm công tơ, loại 2, 4, 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 47 | Thanh bắt hòm công tơ, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,752 | kg |
| 48 | Đai thép + khóa đai 19x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Ghíp nối GN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 50 | Hộp phân pha công tơ HPP (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp phân pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 52 | Cáp xuống hộp phân pha, Cu/XLPE/PVC 3x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 53 | Cáp xuống hòm công tơ Muler 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Cáp xuống hòm công tơ Muler 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Cáp xuống hòm công tơ Muler 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat sau công tơ MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 57 | Cầu đấu dấy 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Ống co nhiệt hạ thế phi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 59 | Ống co nhiệt hạ thế phi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 60 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 1 km dây |
| 68 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Đai thép + Khóa đai D19x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Kẹp siết EA 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Móc treo néo MTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7 | kg |
| 75 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100kg |
| 77 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 78 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 1m3 |
| 79 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 81 | Cột điện 10-4.3B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 82 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 83 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 84 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 1m3 |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 95 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 96 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A) Al/PVC-120 , (NC, Mx0.45x1.15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 1km dây |
| H | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Khung bulong móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây dẫn tiếp địa thép D10 mạ kẽm+thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,011 | kg |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,411 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,902 | 1 bộ |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Công tơ 3 pha điện tử 10(100)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cần đèn CĐ-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cần đèn |
| 19 | Cần đèn CĐ-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 21 | Bộ đèn chiếu sáng RAINBOW-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Bóng đèn Osram 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 24 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 25 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 26 | Cáp ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541 | m |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế U/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 28 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 29 | LĐ cáp ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | km/dây |
| 30 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 31 | Bịt đầu cáp B25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Kẹp đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Ghíp nối GN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 37 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 39 | Dây dẫn lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 41 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7 | kg |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| I | Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 lĩnh vực đo lường | |||
| 1 | Kiểm định biến áp đo lường trung áp ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cái |
| J | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bát |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| 1 | Máy Biến áp 3 pha 400KVA-35/0.4 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600A -400V ( 3 lộ ra); trọn bộ ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 4 | Dao cách ly 3 pha mở ngang Polymer 35kV -630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,771 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,278 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,278 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,549 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,752 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,994 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 34 | Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 37 | Then ngang cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Khóa cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp led nhôm nhựa T8 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha A=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha A=16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 56 | Đai thép + Khóa đai D19x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1m3 |
| 58 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,436 | 1m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 64 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 1m3 |
| 65 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| M | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,179 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,418 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,559 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,891 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,933 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,933 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,933 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,363 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | 100m3/1km |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen lồng Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 - PN10 bằng pp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | 100 m |
| 3 | Nối góc HDPE 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường lính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,864 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,401 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,443 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | m3 |
| 15 | Đào móng hố van, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 16 | Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,664 | m2 |
| 24 | Láng hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Tê thép D300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 33 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm BE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm BE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D20 - PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100 m |
| 39 | Đai khởi thủy D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 42 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cuộn |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m3 |
| O | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước 35m3 (bao gồm cả đường ống công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtcấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng 6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 -1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu 16 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông, vữa 150,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi 110,0 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10,0 T-27T | Hoạt động tốt | 5 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Nồi nấu nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi