Gói thầu: Phá dỡ giai đoạn 1 nhà Hiệu bộ và nhà học 2 tầng số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417675-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
Tên gói thầu Phá dỡ giai đoạn 1 nhà Hiệu bộ và nhà học 2 tầng số 2
Số hiệu KHLCNT 20220411661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 18:10:00 đến ngày 2022-04-15 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 366,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N = 04 hoặc khác 04, ít nhất có một hợp đồng thi công phá dỡ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo; + Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầuthực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng về phá dỡ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: kỹ sư chuyên nghành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu ít nhất 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này; Phải có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu ít nhất 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này; Phải có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110KW, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110KW, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3, có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3, có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 6
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn (tải trọng hàng hóa),
- Đặc điểm thiết bị đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí công suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy bơm nước chống bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước chống bụi
- Số lượng tối thiểu 3
10-Téc nước 5-10 m3
- Đặc điểm thiết bị Téc nước 5-10 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Phá dỡ giai đoạn 1 nhà Hiệu bộ và nhà học 2 tầng số 2
Dự toán kinh phí thực hiện phá dỡ giai đoạn 1 khu nhà Hiệu bộ và lớp học 2 tầng số 2
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.713.535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và xây dựng ATTA (địa chỉ: Số 1, ngõ 53 Phố Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) - Tư vá thẩm định HSYC, thẩm định kết quá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dung Việt Nam( địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên , địa chỉ: xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.713.535


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng , hạng III trở lên. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị; Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm;Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). * Lưu ý: + Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSĐX và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSĐX. + Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.713.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.713.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.713.535
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.713.535
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Chuẩn bị mặt bằng thi công, che bạt, biện pháp vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1Khoản
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC698,4524m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2,1661tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC175,52m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC464m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17,9388m3
7Tháo dỡ hàng rào song sắt.Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12,8552m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC92,138m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC176,499m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC350,9056m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC80,73m3
12Phá dỡ móng gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC90,516m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,1876100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,1876100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,1876100m3/1km
16Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,1876100m3
17Bốc xếp vận chuyển tôn, bộ cửa về khoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC15Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N = 04 hoặc khác 04, ít nhất có một hợp đồng thi công phá dỡ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo; + Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầuthực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng về phá dỡ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.157
2 Cán bộ kỹ thuật: kỹ sư chuyên nghành xây dựng 2 Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu ít nhất 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này; Phải có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực63
3 Cán bộ kỹ thuật: kỹ sư kinh tế xây dựng 1 Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu ít nhất 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này; Phải có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực63
4 Quản lý an toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110KW, có kiểm định máy còn hiệu lực Máy ủi công suất ≥ 110KW, có kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3, có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3, có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Búa căn khí nén Búa căn khí nén6
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn (tải trọng hàng hóa), đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực2
5 Máy nén khí công suất ≥360m3/h Máy nén khí công suất ≥360m3/h2
6 Máy cắt cầm tay Máy cắt cầm tay4
7 Máy hàn kim loại Máy hàn kim loại2
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông6
9 Máy bơm nước chống bụi Máy bơm nước chống bụi3
10 Téc nước 5-10 m3 Téc nước 5-10 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->