Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359619-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VNPT Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220358100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 18:02:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 979,518,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.371.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II.- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt tôn 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lốc tôn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy phát điện 2KVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông phục vụ ngầm hóa tại khu dân cư 91B - Giai đoạn 2 - Trung tâm Viễn thông 1- Viễn thông Cần Thơ năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Điện thoại: 02923824579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Hiệp Tâm Thành Số 86C6 Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP.Cần Thơ


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Điện thoại: 02923824579


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Cần Thơ Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CỐNG BỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,159m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,728m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V353,296m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V268,3m3
5Bốc dỡ thủ công đất cấp II. Đất thừa rãnh cáp và bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V90,873m3
6Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,873m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,576m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9655100m2
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9968tấn
12Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9968tấn
13Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,04100m/ ống
14Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,44100m/ ống
15Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,77100m/ ống
16Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo Chương V291 cái
17Lắp đặt cút cong F61Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200. Bê tông bệ tủ phối quang, loại tủ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4853m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bể cáp GanivoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m2
22Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3571tấn
23Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3571tấn
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
25Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2. (tái lập 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
29Tháo dỡ gạch vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V241,6m2
30Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ21,14m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,14m3
32Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,6m2
33Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V96,64m2
B THI CÔNG CÁP QUANG
1Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51km cáp
2Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,591km cáp
3Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,021km cáp
4Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp, lắp đặt tủ bệ, loại tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 tủ
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ ODF
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V11đầu dây
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V27đầu dây
C VẬT TƯ A CẤP
1Cáp quang treo kim loại Midspan 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02km
2Cáp quang treo kim loại 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59km
3Cáp quang treo kim loại 48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5km
4Tủ phối quang ngoài trời có bệ đứng dung lượng 48FO (đủ phụ kiện), vỏ tủ tương đương tủ cáp đồng 400pMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tủ phối quang ngoài trời có bệ đứng dung lượng 32FO (đủ phụ kiện), vỏ tủ tương đương tủ cáp đồng 200pMô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
6Tủ phối quang ngoài trời có bệ đứng dung lượng 24FO (đủ phụ kiện), vỏ tủ tương đương tủ cáp đồng 200pMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
7Splitter IN 1:4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Splitter OUT 1:16 SC/APCMô tả kỹ thuật theo Chương V27hộp
9Dây nối SC/APC + co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V288sợi
10Ống nhựa PVC 110 nong một đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.758m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.371.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II.- Có chứng nhận An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Đáp ứng1
2 Máy cắt tôn 15 kW Đáp ứng1
3 Máy đầm bàn 1 kW Đáp ứng1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Đáp ứng1
5 Máy hàn 23 kW Đáp ứng1
6 Máy lốc tôn 5 kW Đáp ứng1
7 Máy lu bánh hơi 16T Đáp ứng1
8 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng1
9 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T Đáp ứng1
10 Máy mài 2,7 kW Đáp ứng1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Đáp ứng1
12 Máy phun nhựa đường 190 CV Đáp ứng1
13 Máy rải 130 -140 CV Đáp ứng1
14 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Đáp ứng1
15 Máy trộn bê tông 250 lít Đáp ứng1
16 Nồi nấu nhựa Đáp ứng1
17 Ô tô tưới nước 5 m3 Đáp ứng1
18 Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T Đáp ứng1
19 Máy điện thoại liên lạc quang Đáp ứng1
20 Máy đo cáp quang Đáp ứng1
21 Máy đo cáp quang OTDR Đáp ứng1
22 Máy đo công suất quang Đáp ứng1
23 Máy đo điện trở tiếp đất Đáp ứng1
24 Máy hàn cáp sợi quang Đáp ứng1
25 Máy phát điện 2KVA Đáp ứng1
26 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn Đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->