Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416439-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220361130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 17:58:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,183,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng đường dây, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Điện sinh hoạt tại một số xóm thuộc thị trấn Nước Hai (địa phận xóm 6, xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10, xóm Nà Mè, xóm Thái Cường)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý IV/2021); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An; địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 6
1Cột bê tông ly tâm 12m, LT-12BChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
2Cột bê tông ly tâm 10m, LT-10BChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
3Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
4Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
5Cổ dề CD - 3(190)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,8m
7Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Móng cột bê tông ly tâm 10m; MT-1, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
9Móng cột bê tông ly tâm 10m; MT-1D, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
10Móng cột bê tông ly tâm 10m; MT-1A, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
11Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
12Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
B Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 6
1Cột bê tông ly tâm 12m, LT-12BChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
2Cột bê tông ly tâm 10m, LT-10BChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
3Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
4Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
5Cổ dề CD - 3(190)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,8mét
7Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Khóa néo 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
9Mã ốp F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
10Đai thép không gỉ 19x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật102sợi
11Khoá đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật102cái
12Biển tên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
13Băng dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
14Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
15Vận chuyển cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,15tấn
16Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1322tấn
17Vận chuyển phụ kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0997tấn
18Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
C Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 7
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cột
3Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật702,78m
5Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
6Kéo dây d= Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10VT
7Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5móng
8Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4móng
9Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10móng
10Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5móng
D Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 7
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cột
3Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật702,78mét
5Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
6Khóa đỡ 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Khóa néo 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
8Mã ốp F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
9Đai thép không gỉ 19x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật126sợi
10Khoá đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật126cái
11Biển tên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Băng dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
13Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
14Vận chuyển cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1tấn
15Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3795tấn
16Vận chuyển phụ kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1661tấn
17Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0884tấn
E Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 8
1Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cột
2Cổ dề CD - 3(160)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật456,96m
4Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10móng
6Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
F Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 8
1Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cột
2Cổ dề CD - 3(160)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật456,96mét
4Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Khóa đỡ 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Khóa néo 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
7Mã ốp F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
8Đai thép không gỉ 19x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật120sợi
9Khoá đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
10Biển tên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
11Băng dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
12Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
13Vận chuyển cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4tấn
14Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2468tấn
15Vận chuyển phụ kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1365tấn
16Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
G Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 9
1Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cột
2Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,58m
4Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Kéo dây d= Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4VT
6Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6móng
7Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
H Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 9
1Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cột
2Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,58mét
4Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Khóa đỡ 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Khóa néo 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Mã ốp F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Đai thép không gỉ 19x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật96sợi
9Khoá đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
10Biển tên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
11Băng dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
12Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
13Vận chuyển cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8tấn
14Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1261tấn
15Vận chuyển phụ kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
16Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0098tấn
I Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 10
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Cổ dề CD - 3(160)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật269,28m
5Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5móng
7Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
8Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
J Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 10
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Cổ dề CD - 3(160)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật269,28mét
5Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Khóa đỡ 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Khóa néo 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
8Mã ốp F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9Đai thép không gỉ 19x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật104sợi
10Khoá đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật104cái
11Biển tên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Băng dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
13Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
14Vận chuyển cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1tấn
15Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1454tấn
16Vận chuyển phụ kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1019tấn
17Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
K Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm Thái Cường
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cột
3Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật361,08m
5Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Kéo dây d= Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3VT
7Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
8Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
9Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8móng
10Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
L Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm Thái Cường
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cột
3Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật361,08mét
5Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Khóa đỡ 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Khóa néo 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
8Mã ốp F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Đai thép không gỉ 19x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật104sợi
10Khoá đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật104cái
11Biển tên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Băng dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
13Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
14Vận chuyển cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3tấn
15Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
16Vận chuyển phụ kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0994tấn
17Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0295tấn
M Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm Nà Mè
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cột
3Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật316,2m
5Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật661m
6Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
7Kéo dây d= Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3VT
8Kéo dây d= Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7VT
9Kéo dây d= Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3VT
10Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11móng
11Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4móng
12Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7móng
13Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3móng
N Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm Nà Mè
1Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cột
2Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cột
3Cổ dề CV - 3(140)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật316,2mét
5Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật661mét
6Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
7Khóa đỡ 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Khóa néo 25-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38bộ
9Mã ốp F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
10Đai thép không gỉ 19x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật140sợi
11Khoá đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật140cái
12Biển tên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
13Băng dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
14Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
15Vận chuyển cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1tấn
16Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6731tấn
17Vận chuyển phụ kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1985tấn
18Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0884tấn
O Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao
1Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao (cho cả 07 xóm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng đường dây, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Xe cẩu tự hành Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->