Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 17:58:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng đường dây, trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Điện sinh hoạt tại một số xóm thuộc thị trấn Nước Hai (địa phận xóm 6, xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10, xóm Nà Mè, xóm Thái Cường) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý IV/2021); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An; địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 6 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, LT-12B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m, LT-10B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Cổ dề CD - 3(190) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,8 | m |
| 7 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 10m; MT-1, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm 10m; MT-1D, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm 10m; MT-1A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| B | Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 6 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, LT-12B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m, LT-10B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Cổ dề CD - 3(190) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,8 | mét |
| 7 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | sợi |
| 11 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 12 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 14 | Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| C | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 7 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 3 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 702,78 | m |
| 5 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | VT |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| D | Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 7 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 3 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 702,78 | mét |
| 5 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 8 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | sợi |
| 10 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 11 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 13 | Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 14 | Vận chuyển cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3795 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| E | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 8 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 456,96 | m |
| 4 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| F | Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 8 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 456,96 | mét |
| 4 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 7 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | sợi |
| 9 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 10 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 12 | Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 13 | Vận chuyển cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | tấn |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| G | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 9 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,58 | m |
| 4 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | VT |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| H | Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 9 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,58 | mét |
| 4 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | sợi |
| 9 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 10 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 12 | Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 13 | Vận chuyển cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | tấn |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1261 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| I | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm 10 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,28 | m |
| 5 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| J | Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm 10 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,28 | mét |
| 5 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | sợi |
| 10 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 11 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 13 | Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 14 | Vận chuyển cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| K | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm Thái Cường | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 3 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,08 | m |
| 5 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| L | Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm Thái Cường | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 3 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,08 | mét |
| 5 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | sợi |
| 10 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 11 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 13 | Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 14 | Vận chuyển cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| M | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV - xóm Nà Mè | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 3 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,2 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661 | m |
| 6 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 7 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 8 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | VT |
| 9 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| N | Chi phí mua sắm và vận chuyển vật tư - xóm Nà Mè | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 3 | Cổ dề CV - 3(140) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,2 | mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661 | mét |
| 6 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 9 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | sợi |
| 11 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 12 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 14 | Vận chuyền toàn bộ vật tư đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6731 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| O | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao (cho cả 07 xóm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng đường dây, trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi