Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:52:00 đến ngày 2022-04-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,883,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra bãi ngoài hướng sông Hồng (Cảng Tàm Xá) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh (Địa chỉ: Đường Cao Lỗ - Xã Uy Nỗ - Huyện Đông Anh - Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,163 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,815 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,017 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,525 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,987 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,652 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,652 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,017 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,335 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,652 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,609 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,415 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,461 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,461 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,461 | 100m3 |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | 100m2 |
| 25 | Mua đất đắp nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.171,908 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,332 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,31 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,604 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,217 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,514 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,554 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Tận dụng cấp phối đá dăm nền đường cũ để đắp giá cố lề đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 100m3 |
| 34 | Rải nilon lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,565 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,005 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.384,35 | m3 |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,844 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,844 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,844 | 100m3 |
| 41 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | 10m |
| 42 | Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.019,22 | m2 |
| 43 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.540,08 | m |
| 44 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385,02 | m |
| 45 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.283,4 | m |
| B | TƯỜNG CHẮN, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,343 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,221 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,773 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,639 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,611 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 7 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,537 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,045 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,425 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,302 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,478 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,247 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,714 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,355 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,257 | tấn |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m |
| 38 | Mua đế cống D600 mác M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,333 | đoạn cống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,333 | mối nối |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| C | CỌC TIÊU, BIỂN BẢO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 9 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | chiếc |
| 10 | Cột biển báo D900 sơn phản quang trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezen | Máy nén khí diezen | 1 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 8 | Máy xúc lật | Máy xúc lật | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 3 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi