Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377301-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220216451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:52:00 đến ngày 2022-04-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,883,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezen
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra bãi ngoài hướng sông Hồng (Cảng Tàm Xá)
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá , địa chỉ: xã Tàm xá, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh (Địa chỉ: Đường Nam, thôn Thượng Phúc, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá , địa chỉ: xã Tàm xá, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tàm Xá (Địa chỉ: Xã Tàm Xá - Huyện Đông Anh - Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh (Địa chỉ: Đường Cao Lỗ - Xã Uy Nỗ - Huyện Đông Anh - Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,163m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,815100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,017100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,017100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,525m3
7Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,987100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,652100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,652100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,652100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,017m3
12Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,422100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,802100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,802100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,802100m3
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,335m3
17Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,652100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật104,609m3
20Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,415100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,461100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,461100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,461100m3
24Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6100m2
25Mua đất đắp nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.171,908m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,052100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192,332100m3
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,31100m3
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,604100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,217100m2
31Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 5%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,514100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,554100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Tận dụng cấp phối đá dăm nền đường cũ để đắp giá cố lề đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,296100m3
34Rải nilon lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật77,565100m2
35Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7100m2
36Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,005100m2
37Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.384,35m3
38Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,844100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,844100m3
40Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,844100m3
41Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật15410m
42Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệpChương V. Yêu cầu kỹ thuật8.019,22m2
43Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.540,08m
44Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật385,02m
45Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.283,4m
B TƯỜNG CHẮN, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,343m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,221100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật255,773100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,639m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,611m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,48100m2
7Nilon lót đáy chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,537m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,654100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,654100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,654100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,401m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,045m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,285m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,982m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,448100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,928m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,425m2
27Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,302100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,478m3
29Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,247100m2
30Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật173,714m3
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,355m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,257tấn
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,486100m3
35Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,134100m3
36Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,506100m
38Mua đế cống D600 mác M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật164cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1641 cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8mối nối
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8mối nối
43Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,333đoạn cống
44Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,333mối nối
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
C CỌC TIÊU, BIỂN BẢO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,03m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,72m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,362100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,64m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
9Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19chiếc
10Cột biển báo D900 sơn phản quang trắng đỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,6m
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
5 Máy lu rung Trọng lượng rung ≥ 25 tấn1
6 Máy nén khí diezen Máy nén khí diezen1
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Máy xúc lật Máy xúc lật1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn5
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
12 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay3
13 Máy hàn điện Máy hàn điện1
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
15 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->