Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 17:47:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,664,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IVtrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Thành ủy Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà Đoàn thể | |||
| 1 | Sản xuất vách kích bằng hệ khung nhôm xingfa và kính màu dày 8.38mm | 119,08 | m2 | |
| 2 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 119,08 | m2 | |
| 3 | Mua, lắp đặt rèm chắn nắng | 76,944 | m2 | |
| 4 | Gia công lam thẳng bằng thép hộp sơn tĩnh điện | 1,0045 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lam nhôm hình lá liễu | 85,12 | md | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,451 | m2 | |
| B | Cải tạo mái che Khối nhà Thành ủy | |||
| 1 | Tháo tấm nhựa | 1,5842 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | 0,1846 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2105 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2105 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ inox | 0,1857 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ inox | 0,3703 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột dày 10mm | 1,4154 | 100m2 | |
| C | Cải tạo nhỏ Khối nhà Thành ủy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,562 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ chớp bằng gỗ lim bản dày 4cm, lắp đủ phụ kiện | 10,672 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 10,672 | m2 cấu kiện | |
| 4 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm xinfa, kính trắng đục dày 6,38mm | 1,89 | m2 | |
| 5 | Mua phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 1,89 | m2 | |
| 7 | Mua và lắp đặt xi phông chậu rửa | 16 | cái | |
| 8 | Mua và lắp đặt xi phông tiểu nam | 8 | cái | |
| 9 | Mua và lắp đặt nắp thoát sàn nhà vệ sinh | 16 | cái | |
| 10 | Hút bể phốt | 3 | ca | |
| 11 | Vệ sinh và quét chống thấm mái bằng màng khò nóng | 128,8048 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 128,8048 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 275,556 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 67,696 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 207,96 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,556 | m2 | |
| 17 | Bảo dưỡng và bơm ga điều hòa áp trần Fujitsu 45.000Btu | 12 | cái | |
| 18 | Thay Motor bơm mước giàn lạnh Fujitsu 45.000Btu | 4 | cái | |
| 19 | Thay vi điều khiển Fujitsu 45.000Btu | 4 | cái | |
| 20 | Mua, lắp đặt chữ Đảng cộng sản VNQV Inox màu vàng, gương bóng | 15 | m2 | |
| 21 | Mua, lắp dựng biển Thành ủy Ninh Bình Inox màu gương bóng dài 5m, cao 80cm | 4 | m2 | |
| 22 | Mua, lắp dựng rèm nhung hai bên | 34,2462 | m2 | |
| 23 | Mua huy hiệu đảng + sao vàng | 1 | bộ | |
| D | Cải tạo bồn cây nhà Thành uỷ | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | 13 | 1 cây | |
| 2 | Mua cây tùng la hán cao 2,3-2,5m vanh 40cm | 2 | cây | |
| 3 | Mua cây tùng la hán cao 2,0m vanh 30cm | 4 | cây | |
| 4 | Mua cây tùng la hán cao 1,9-2,0m vanh 30cm | 4 | cây | |
| 5 | Mua cây tùng la hán cao 1,6-1,8m vanh 25-28cm | 6 | cây | |
| 6 | Mua cây tùng la hán cao 1,3-1,5m vanh 20-23cm | 4 | cây | |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 10 | 1 cây | |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 10 | 1 cây | |
| 9 | Trồng cây trắc bách điệp | 20 | 1 cây | |
| 10 | Trồng dặm cỏ lá tre | 70 | 1m2/lần | |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | 2 | 100m2/lần | |
| 12 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 2 | 100m2/ lần | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 2 | 100m2/ năm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IVtrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 3 | Ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 5 | Máy tưới nước | Công suất ≥ 0,6 kw | 1 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi