Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404982-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây dựng công trình: San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220367969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 17:26:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,589,148,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5883722903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176744581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hỗn hợp các hạng mục ( Kè chắn đất, ốp mái, san nền) có giá trị tối thiểu ≥5.294.574.301 VNĐ hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục (Kè chắn đất, ốp mái) có giá trị tối thiểu là ≥ 3.817.838.132 VNĐ; 01 hợp đồng thi công các hạng mục (san nền) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.476.736.169 VNĐ có tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tương ứng ≥ 5.294.574.301VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.294.574.310 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặcchứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên, (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành ây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ >= 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chỏ vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây dựng công trình: San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp. SĐT: 0123.878.099.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm - Địa chỉ: Số nhà 08, đường 3/2, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sốp Cộp, Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp. SĐT: 0123.878.099.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp. SĐT: 0123.878.099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.ĐT: 02123.878.349, Fax: 02123.878.219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Sốp Cộp, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Sốp Cộp, Điện thoại: 02123.878.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt1,9914100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt6,0367100m3
3Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt2,3745100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt2,3745100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt2,3745100m3
6Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt2,3745100m3/1km
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt2,5672100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt806,33m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt779,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt35,48m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt4,6586100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt11,369100m2
13Đất sét chống thấmTheo TKBVTC được phê duyệt45,9m3
14Cuội sỏiTheo TKBVTC được phê duyệt57,49m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt84,68m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt2,14100m
B ỐP MÁI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt150,4645m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt15,147m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt7,8932100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,5105tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt6,9866tấn
6Thi công lót đá dăm 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,0652100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo TKBVTC được phê duyệt0,6516100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt164,025m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt8,748100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt8.1001 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt44,253m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt490,806m2
C HỐ THU
D HG1
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt1,33m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,1541tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,3919tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt8,12m3
5Vữa xi măng mác 200#Theo TKBVTC được phê duyệt0,112m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC được phê duyệt1,54m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,6695100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0328100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt141 cấu kiện
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt2,716m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt35100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0952100m3
E HG3
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt1,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt8,29m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,0051tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1691tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,012100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,292100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC được phê duyệt0,78m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt11 cấu kiện
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt40100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,1333100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,72m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0619100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,0668tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt0,88m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt2,6667m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt0,58m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt11 cấu kiện
F HG2
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt1,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt7,77m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,0051tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1691tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,012100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2815100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC được phê duyệt0,78m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt11 cấu kiện
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt45100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,15100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt1,09m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0815100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,0142tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,0916tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt1,51m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt3,3333m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt1,46m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt11 cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt38,722m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt4,2716tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt9,7376tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt199,724m3
5Vữa xi măng mác 200#Theo TKBVTC được phê duyệt2,038m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt44,836m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo TKBVTC được phê duyệt16,8746100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt1,4184100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt8151 cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt4081 cấu kiện
11Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt7,9074100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt1,875100m3
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC M1
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,4398100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt5,1923100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0213100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt3,914100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt12,899m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt108,0504m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt3,9702100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt7,6324tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt23,94m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,4385100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt6,3857tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt841 cấu kiện
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC M2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,1652100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,2515100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,6537100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt6,3529100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt9,548m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt57,04m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt2,9388100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt5,6496tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt17,67m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,3236100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt4,7132tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt621 cấu kiện
K VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,2605100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,2605100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,2996100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt2,1481100m3
L THANH THẢI LÒNG SUỐI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt178,5696100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt157,2489100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt78,3305100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt55,0785100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt120,0998100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt55,0785100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt55,0785100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt178,5696100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt178,5696100m3
M SAN NỀN NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt1,3436100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,3902100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt14,9176100m3
4Đánh đất, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt9,3421100m3
5Đánh đất, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,0369100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt535,3763100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt127,7496100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt14,9176100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt14,9176100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,3436100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,3436100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt397,8575100m3
N THÁO DỠ CẦU THÉP
1Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầuTheo TKBVTC được phê duyệt2,3006tấn
2Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầuTheo TKBVTC được phê duyệt9,7653tấn
3Bốc xếp sắt thép các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt12,0659tấn
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC được phê duyệt1,206610 tấn/1km
O THÁO DỠ CẦU GỖ
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt4,32m3
2Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầuTheo TKBVTC được phê duyệt1,7174tấn
3Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầuTheo TKBVTC được phê duyệt2,2694tấn
4Bốc xếp sắt thép các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt3,9868tấn
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC được phê duyệt0,398710 tấn/1km
6Bốc xếp gỗ các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt4,32m3
7Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC được phê duyệt0,43210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5883722903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176744581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hỗn hợp các hạng mục ( Kè chắn đất, ốp mái, san nền) có giá trị tối thiểu ≥5.294.574.301 VNĐ hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục (Kè chắn đất, ốp mái) có giá trị tối thiểu là ≥ 3.817.838.132 VNĐ; 01 hợp đồng thi công các hạng mục (san nền) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.476.736.169 VNĐ có tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tương ứng ≥ 5.294.574.301VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.294.574.310 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặcchứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên, (còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Chuyên ngành xây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 chuyên ngành ây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên32
4 Cán bộ kế toán 1 chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Ủi đất1
2 Máy đào 1,25 m3 trở lên Đào đất2
3 Máy lu rung ≥16 tấn Lu nền2
4 Ôtô tự đổ >= 10 Tấn Chỏ vật liệu5
5 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
6 Máy đầm bàn công suất 1,0kW Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Đầm bê tông2
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg Đầm đất2
9 Máy cắt uốn sắt 5kW Cắt uốn sắt2
10 Máy hàn 23 KW Hàn sắt, thép2
11 Máy toàn đạc điện tử Đo cao độ1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống HDPE1
13 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW Cắt, gạch, đá1
14 Máy nén khí Phá đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->