Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây dựng công trình: San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 17:26:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,589,148,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5883722903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176744581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hỗn hợp các hạng mục ( Kè chắn đất, ốp mái, san nền) có giá trị tối thiểu ≥5.294.574.301 VNĐ hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục (Kè chắn đất, ốp mái) có giá trị tối thiểu là ≥ 3.817.838.132 VNĐ; 01 hợp đồng thi công các hạng mục (san nền) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.476.736.169 VNĐ có tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tương ứng ≥ 5.294.574.301VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.294.574.310 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặcchứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên, (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành ây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ôtô tự đổ >= 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chỏ vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn công suất 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống HDPE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 xây dựng công trình: San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La San lấp mặt bằng điểm sắp xếp dân cư khu vực bản Nà Dìa, bản Sốp Nặm,xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp.
SĐT: 0123.878.099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.ĐT: 02123.878.349, Fax: 02123.878.219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Sốp Cộp, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Sốp Cộp, Điện thoại: 02123.878.100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9914 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,0367 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3745 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3745 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3745 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5672 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 806,33 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 779,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,6586 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,369 | 100m2 |
| 13 | Đất sét chống thấm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45,9 | m3 |
| 14 | Cuội sỏi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,49 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 84,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,14 | 100m |
| B | ỐP MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 150,4645 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,8932 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5105 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,9866 | tấn |
| 6 | Thi công lót đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6516 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 164,025 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,748 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8.100 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,253 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 490,806 | m2 |
| C | HỐ THU | |||
| D | HG1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1541 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3919 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,12 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác 200# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,112 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6695 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,716 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| E | HG3 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,29 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1691 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1333 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0619 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0668 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,88 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6667 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| F | HG2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,77 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1691 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2815 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0815 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0916 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,51 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,3333 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,722 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2716 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,7376 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 199,724 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác 200# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,038 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,8746 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4184 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 815 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 408 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,9074 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,875 | 100m3 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC M1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4398 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,1923 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,914 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,899 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 108,0504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9702 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,6324 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,94 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4385 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3857 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 84 | 1 cấu kiện |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC M2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1652 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2515 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6537 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3529 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,548 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,9388 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,6496 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,67 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,7132 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 62 | 1 cấu kiện |
| K | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2605 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2996 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1481 | 100m3 |
| L | THANH THẢI LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 178,5696 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 157,2489 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 78,3305 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55,0785 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 120,0998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55,0785 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55,0785 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 178,5696 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 178,5696 | 100m3 |
| M | SAN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3436 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3902 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,9176 | 100m3 |
| 4 | Đánh đất, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,3421 | 100m3 |
| 5 | Đánh đất, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 535,3763 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 127,7496 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,9176 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,9176 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3436 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3436 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 397,8575 | 100m3 |
| N | THÁO DỠ CẦU THÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3006 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,7653 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,0659 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2066 | 10 tấn/1km |
| O | THÁO DỠ CẦU GỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7174 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2694 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9868 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3987 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,432 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5883722903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176744581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hỗn hợp các hạng mục ( Kè chắn đất, ốp mái, san nền) có giá trị tối thiểu ≥5.294.574.301 VNĐ hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục (Kè chắn đất, ốp mái) có giá trị tối thiểu là ≥ 3.817.838.132 VNĐ; 01 hợp đồng thi công các hạng mục (san nền) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.476.736.169 VNĐ có tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tương ứng ≥ 5.294.574.301VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.294.574.310 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặcchứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên, (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Chuyên ngành xây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | chuyên ngành ây dựng tốt nghiệp trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Ủi đất | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 trở lên | Đào đất | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥16 tấn | Lu nền | 2 |
| 4 | Ôtô tự đổ >= 10 Tấn | Chỏ vật liệu | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất 1,0kW | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | Đầm đất | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt 5kW | Cắt uốn sắt | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt, thép | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống HDPE | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW | Cắt, gạch, đá | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Phá đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi