Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 17:17:00 đến ngày 2022-04-15 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1468445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.293689E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.194.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.388.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm đội trưởng thi công công trình ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng cho 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 14 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và vẫn còn hạn kiểm định theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa phòng họp, tiếp khách; sữa chữa hệ thống mái tôn; máng thoát nước; chống thấm mái; sữa chữa nhà ăn; nhà làm việc; nhà nghỉ trực ca tại Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng Vũng Áng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng, ... (nếu có). 2. Khi nhà thầu được mời vào thương thảo, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: a. Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động là: thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. b. Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm theo yêu cầu của E-HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác có giá trị tương đương. c. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. d. Tài liệu chứng minh về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, gồm một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (trong đó phải thể hiện được doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác có giá trị tương đương để chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng đáp ứng E-HSMT. Lưu ý: - Khi nhận được Văn bản mời thương thảo hợp đồng của Chủ đầu tư, trong vòng 02 ngày (kể từ ngày nhận được Văn bản mời thương thảo), Nhà thầu phải mang bản chụp (để lưu) và bản gốc (để đối chiếu, nếu cần thiết) của các tài liệu theo quy định của E-HSMT để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu chỉ được công nhận trúng thầu và trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ bản chụp và bản gốc (nếu cần thiết); các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.855.465 Fax: 02393.855.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.855.465; Fax: 02393.855.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393693734/168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Hải quan; địa chỉ: Lô E3, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 02439.440.833; Fax: 02439.440.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NGHỈ TRỰC CA 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống kim thu, dây dẫn sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 165,9804 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6639 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 12,6864 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 15,808 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 1,5506 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 26,6344 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 26,6344 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 48,492 | m2 |
| 10 | Vệ sinh miệng lỗ đặt ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 26,9122 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 26,9122 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 120,928 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng phòng vệ sinh và hành lang | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 789,9883 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 322,6758 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 4,332 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 8,4955 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,8705 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,6864 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4647 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6639 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,1619 | 100m2 |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,5506 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 53,4648 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,4648 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm bằng phụ gia 3 lớp | Mô tả KT theo chương V | 104,3905 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 26,6344 | m2 |
| 36 | Chống thấm các vị trí miệng lỗ thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 8 | vị trí |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.139,2985 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 26,9122 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 137,584 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 26,9122 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 2 | Vệ sinh chỗ lỗ tôn và chỗ đinh vít mái bị thủng | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 701,693 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,2834 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 43,632 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 180,432 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 2,1366 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 220,1868 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 78,5196 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 153,78 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 65,8016 | m2 |
| 12 | Thóa dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 57,8816 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 3.085,4674 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.414,0972 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 207,0228 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 15,5892 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 15,5892 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 20,9244 | 100m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 148,8 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 148,8 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,6353 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 2,1051 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,9119 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,1366 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 210,5392 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 210,5392 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 220,1868 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Mô tả KT theo chương V | 400,6188 | m2 |
| 35 | Dán băng keo chuyên dụng bịt các lỗ thủng | Mô tả KT theo chương V | 300 | lỗ |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 153,78 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 118,7774 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở lật khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 41,968 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 41,968 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | Mô tả KT theo chương V | 137,2512 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 137,2512 | m2 |
| 44 | Vách ốp tường sử dụng gỗ công nghiệp MDF lõi xanh, màu sắt được TK và đã phê duyệt màu mẫu 313 làm tấm ốp , màu 614 làm lam viền hội trường> Tấm nhựa ốp tường loại 1 cao cấp màu theo mẫu ( KS 10 ) | Mô tả KT theo chương V | 71,74 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chữ (Đảng CSVN ) bằng chất liệu Alu Gương và kê xốp nối 2 cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | chữ |
| 46 | lắp đặt vách sân khấu bằng nhựa cao cấp | Mô tả KT theo chương V | 27,667 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 137,2512 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4.499,5646 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 207,0228 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 78,5196 | m2 |
| 51 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | hầm |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Led panel 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt âm trần D90/5W-220V | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/18W-220V | Mô tả KT theo chương V | 70 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi; loại có cảm biến tự động xã nước | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Kệ xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại có cảm biến tự động xả nước) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 182,8715 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 0,7596 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 65,4242 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 5 | Khoan phá sê nô tạo lỗ thoát nước mái phái sau nhà | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 30,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 73,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 57,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 29,76 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 49,334 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 82,6916 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 219,103 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 223,6972 | m2 |
| 14 | Đục mở miệng ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | lỗ |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây, thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 7 | công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 7,0015 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 7,0015 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,8259 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 10,8864 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10,8864 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x108mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5127 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 0,5486 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,2801 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,85 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 46,2508 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 60,256 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,19 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,008 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tủ nhôm kính dưới bàn bếp | Mô tả KT theo chương V | 4,9172 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,55 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 465,3502 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 34,51 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4500 khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 18,9 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 18,9 | m3 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 18,9 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp (hoặc tương đương) (Hệ cửa) | Mô tả KT theo chương V | 4,35 | m2 |
| 38 | Chống thấm sê nô bằng Sika 3 lớp | Mô tả KT theo chương V | 65,4242 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sản xuất lắp đặt chậu rửa gắn bàn, mặt bàn bằng đá Granite tự nhiên + khung giá đỡ bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,79 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây, thiết bị điện nhà bảo vệ, cổng chính | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 76 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp choá đèn, bóng đèn led 200W; tiêu chuẩn chống nước IP67 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp choá đèn, bóng đèn led 500W; tiêu chuẩn chống nước IP67 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thay thế mô tơ cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 34,704 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 165,28 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,832 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,832 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x200 | Mô tả KT theo chương V | 25,872 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 165,28 | m2 |
| 77 | Khoét tạo lỗ trên máng tôn D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 2,6508 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 315 | cấu kiện |
| 81 | Nạo vét bùn đáy mương thoát nước, đào xúc lên phương tiện vận chuyển ra bải thải | Mô tả KT theo chương V | 60 | công |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 315 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,7672 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,7904 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,53 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,406 | m3 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1468445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.293689E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.194.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.388.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 6 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm đội trưởng thi công công trình ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng cho 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất >= 14 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 0,62 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và vẫn còn hạn kiểm định theo quy định hiện hành. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi