Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415155-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220377880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 17:17:00 đến ngày 2022-04-15 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1468445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.293689E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.194.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.388.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm đội trưởng thi công công trình ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng cho 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 14 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và vẫn còn hạn kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa phòng họp, tiếp khách; sữa chữa hệ thống mái tôn; máng thoát nước; chống thấm mái; sữa chữa nhà ăn; nhà làm việc; nhà nghỉ trực ca tại Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng Vũng Áng
75 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.855.465 Fax: 02393.855.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Nhật Vượng. Địa chỉ công ty: Số 97, đường Hà Hoàng, xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh. Mã số thuế: 3001904758. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ công ty: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Mã số thuế: 3002080768


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: 154 Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.855.465 Fax: 02393.855.467


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng, ... (nếu có). 2. Khi nhà thầu được mời vào thương thảo, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: a. Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động là: thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. b. Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm theo yêu cầu của E-HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác có giá trị tương đương. c. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. d. Tài liệu chứng minh về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, gồm một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (trong đó phải thể hiện được doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác có giá trị tương đương để chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng đáp ứng E-HSMT. Lưu ý: - Khi nhận được Văn bản mời thương thảo hợp đồng của Chủ đầu tư, trong vòng 02 ngày (kể từ ngày nhận được Văn bản mời thương thảo), Nhà thầu phải mang bản chụp (để lưu) và bản gốc (để đối chiếu, nếu cần thiết) của các tài liệu theo quy định của E-HSMT để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu chỉ được công nhận trúng thầu và trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ bản chụp và bản gốc (nếu cần thiết); các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.855.465 Fax: 02393.855.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.855.465; Fax: 02393.855.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 186 đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393693734/168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Hải quan; địa chỉ: Lô E3, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 02439.440.833; Fax: 02439.440.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NGHỈ TRỰC CA 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống kim thu, dây dẫn sétMô tả KT theo chương V1công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V165,9804m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6639tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V12,6864m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V15,808m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V1,5506m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V26,6344m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V26,6344m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V48,492m2
10Vệ sinh miệng lỗ đặt ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1công
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V2công
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả KT theo chương V8bộ
15Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V26,9122m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V26,9122m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V120,928m2
18Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng phòng vệ sinh và hành langMô tả KT theo chương V2công
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V789,9883m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V322,6758m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V4,332m3
22Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V8,4955m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,8705100m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V12,6864m2
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmMô tả KT theo chương V0,4647tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6639tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng)Mô tả KT theo chương V0,4979100m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,1619100m2
29Gia công kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V3cái
30Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V3cái
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,5506m3
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V53,4648m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,4648m2
34Quét dung dịch chống thấm bằng phụ gia 3 lớpMô tả KT theo chương V104,3905m2
35Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V26,6344m2
36Chống thấm các vị trí miệng lỗ thoát nước máiMô tả KT theo chương V8vị trí
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,72100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V16cái
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.139,2985m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 300x300, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V26,9122m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V137,584m2
42Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V26,9122m2
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
45Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V8cái
47Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V8cái
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V8bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V18bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả KT theo chương V1bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V8cái
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét trên máiMô tả KT theo chương V3công
2Vệ sinh chỗ lỗ tôn và chỗ đinh vít mái bị thủngMô tả KT theo chương V2công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V701,693m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,2834tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V43,632m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V180,432m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V2,1366m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V220,1868m2
9Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V78,5196m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả KT theo chương V153,78m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V65,8016m2
12Thóa dỡ hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V57,8816m2
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V2công
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V13bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V11bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả KT theo chương V6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả KT theo chương V10bộ
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V3.085,4674m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.414,0972m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V207,0228m2
21Tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điệnMô tả KT theo chương V5công
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V15,5892m3
23Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V15,5892m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V20,9244100m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V148,8m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V148,8m2
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,6353tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng)Mô tả KT theo chương V2,1051100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,9119100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,1366m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V210,5392m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V210,5392m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V220,1868m2
34Quét dung dịch chống thấm 3 lớpMô tả KT theo chương V400,6188m2
35Dán băng keo chuyên dụng bịt các lỗ thủngMô tả KT theo chương V300lỗ
36Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V6cái
37Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38mmMô tả KT theo chương V153,78m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38mmMô tả KT theo chương V118,7774m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở lật khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38mmMô tả KT theo chương V7,92m2
40Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V41,968m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V41,968m2
42Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.Mô tả KT theo chương V137,2512m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V137,2512m2
44Vách ốp tường sử dụng gỗ công nghiệp MDF lõi xanh, màu sắt được TK và đã phê duyệt màu mẫu 313 làm tấm ốp , màu 614 làm lam viền hội trường> Tấm nhựa ốp tường loại 1 cao cấp màu theo mẫu ( KS 10 )Mô tả KT theo chương V71,74m2
45Lắp đặt chữ (Đảng CSVN ) bằng chất liệu Alu Gương và kê xốp nối 2 cmMô tả KT theo chương V1chữ
46lắp đặt vách sân khấu bằng nhựa cao cấpMô tả KT theo chương V27,667m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V137,2512m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4.499,5646m2
49Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả KT theo chương V207,0228m2
50Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V78,5196m2
51Hút hầm vệ sinhMô tả KT theo chương V1hầm
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V7bộ
53Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Led panel 600x600Mô tả KT theo chương V2bộ
54Lắp đặt âm trần D90/5W-220VMô tả KT theo chương V18bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần D300/18W-220VMô tả KT theo chương V70bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V10cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V12cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V21cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V4cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V90m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V75m
64Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V11bộ
65Lắp đặt vòi rửa 2 vòi; loại có cảm biến tự động xã nướcMô tả KT theo chương V11bộ
66Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V11cái
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V13bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V13cái
69Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V13cái
70Kệ xà phòngMô tả KT theo chương V11cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam (loại có cảm biến tự động xả nước)Mô tả KT theo chương V6bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
74Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả KT theo chương V1bộ
75Lắp đặt bơm tăng ápMô tả KT theo chương V1cái
C NHÀ ĂN + BẾP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V182,8715m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả KT theo chương V0,7596tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V65,4242m2
4Tháo dỡ đường ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V2công
5Khoan phá sê nô tạo lỗ thoát nước mái phái sau nhàMô tả KT theo chương V2công
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V30,24m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V73,2m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V57,76m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V29,76m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V49,334m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V82,6916m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V219,103m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V223,6972m2
14Đục mở miệng ống thoát nướcMô tả KT theo chương V4lỗ
15Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây, thiết bị điệnMô tả KT theo chương V7công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V7,0015m3
17Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V7,0015m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,8259100m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V10,8864m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V10,8864m2
21Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x108mmMô tả KT theo chương V0,3589tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5127tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng)Mô tả KT theo chương V0,5486100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,2801100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,85m3
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V46,2508m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V60,256m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,19m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,008m2
30Sản xuất, lắp đặt tủ nhôm kính dưới bàn bếpMô tả KT theo chương V4,9172m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V22,55m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V465,3502m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V34,51m2
34Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4500 khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V18,9m2
35Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V18,9m3
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V18,9m2
37Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp (hoặc tương đương) (Hệ cửa)Mô tả KT theo chương V4,35m2
38Chống thấm sê nô bằng Sika 3 lớpMô tả KT theo chương V65,4242m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,16100m
40Cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V4cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
42Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
43Keo dán ốngMô tả KT theo chương V4hộp
44Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V16cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
46Sản xuất lắp đặt chậu rửa gắn bàn, mặt bàn bằng đá Granite tự nhiên + khung giá đỡ bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2bộ
47Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V6cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V5cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
55Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V1cái
56Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,79m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,0679100m2
58Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây, thiết bị điện nhà bảo vệ, cổng chínhMô tả KT theo chương V2công
59Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0244tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0244tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,0478100m2
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V90m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V76m
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp choá đèn, bóng đèn led 200W; tiêu chuẩn chống nước IP67Mô tả KT theo chương V1bộ
69Lắp choá đèn, bóng đèn led 500W; tiêu chuẩn chống nước IP67Mô tả KT theo chương V1bộ
70Thay thế mô tơ cổngMô tả KT theo chương V1cái
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V34,704m2
72Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V165,28m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,832m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,832m2
75Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x200Mô tả KT theo chương V25,872m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V165,28m2
77Khoét tạo lỗ trên máng tôn D110Mô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,07100m
79Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V2,6508m3
80Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V315cấu kiện
81Nạo vét bùn đáy mương thoát nước, đào xúc lên phương tiện vận chuyển ra bải thảiMô tả KT theo chương V60công
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V3151 cấu kiện
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,7672m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,7904m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,53m2
86Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0521100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1253tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,406m3
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V191 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1468445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.293689E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.194.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.388.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.63
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm đội trưởng thi công công trình ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).63
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).63
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng cho 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).63
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn Công suất >= 14 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy khoan bê tông Công suất >= 0,62 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít. Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và vẫn còn hạn kiểm định theo quy định hiện hành.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->