Gói thầu: Gói Thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói Thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418029 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 18:22:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,126,988 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng thông tin di động trạm Tam-Thai5-TDG_NAN/NAN_2022_1060, Yen-Hoa3-TDG_NAN/NAN_2022_1061 thuộc huyện Tương Dương, Giai-Xuan3-TKY_NAN/NAN_2022_1048 thuộc huyện Tân Kỳ - VNPT Nghệ An năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu cùng tham dự thầu, với VNPT Nghệ An, Địa chỉ: Số 02B, đường, Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An; Nhà thầu phải tuân thủ quy định về đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo Điều 6 Luật Đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63. |
| E-CDNT 11.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức khảo sát địa chất, địa hình hạng III , tư vấn thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (thông tin, viễn thông); - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm tài chính năm 2019,2020,2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (các năm 2019, 2020 và 2021) bao gồm Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. 2. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Hợp đồng đã thực hiện; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình; Ngoài ra bổ sung các tài liệu mô tả quy mô, tính chất công trình mà nhà thầu đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, thiết kế kỹ thuật). 3. Về nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản sao được chứng thực). 4. Về máy móc, thiết bị: Các tài liệu chứng minh là tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VNPT Nghệ An; Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.848018. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Sơn, Phó giám đốc VNPT Nghệ An. + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư – VNPT Nghệ An SĐT: 0912868287 (Ông Nguyễn Thanh Tài). |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kỹ thuật Đầu tư – VNPT Nghệ An + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi